PGD & ĐT YÊN LẠC TRƯỜNG TH VĂN TIẾN Họ và tên Lớp ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 Môn Tiếng Việt – Lớp 2 (Thời gian làm bài 40 phút) NĂM HỌC 2022 2023 Điểm Lời phê của cô giáo Đọc thầm văn bản sau ĐỒNG HỒ BÁO TH[.]
Trang 1PGD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH VĂN TIẾN
Họ và tên: ………
Lớp: …
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 Môn: Tiếng Việt – Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
NĂM HỌC: 2022-2023
Đọc thầm văn bản sau:
ĐỒNG HỒ BÁO THỨC
Tôi là một chiếc đồng hồ báo thức Họ hàng tôi có nhiều kiểu dáng Tôi thì có hình tròn Trong thân tôi có bốn chiếc kim Kim giờ màu đỏ, chạy chậm rãi theo từng giờ Kim phút màu xanh, chạy nhanh theo nhịp phút Kim giây màu vàng, hối hả cho kịp từng giây lướt qua Chiếc kim còn lại là kim hẹn giờ Cái nút tròn bên thân tôi có thể xoay được để điều chỉnh giờ báo thức Gương mặt cũng chính là thân tôi Người
ta thường chú ý những con số có khoảng cách đều nhau ở trên đó Thân tôi được bảo
vệ bằng một tấm kính trong suốt, nhìn rõ từng chiếc kim đang chạy Mỗi khi tôi reo lên, bạn nhớ thức dậy nhé!
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 Bạn đồng hồ báo thức trong đoạn văn có hình gì?
A Bạn ấy có nhiều kiểu dáng khác nhau
B Bạn ấy hình tròn
C Bạn ấy hình vuông
Câu 2 Ngoài 3 chiếc kim màu vàng, đỏ và xanh, bạn đồng hồ báo thức còn có 1 chiếc kim gì nữa?
A Kim phút B Kim giờ C Kim giây D Kim hẹn giờ
Câu 3 Trên gương mặt bạn đồng hồ báo thức có những gì?
A những con số B tấm kính trong suốt C kim đồng hồ
Câu 4 Câu nêu đặc điểm là:
a Bạn Lan là học sinh chăm chỉ b Bạn Lan rất chăm chỉ
Câu 5 Câu giới thiệu là:
a Bầu trời là bạn của các vì sao b Bầu trời lấp lánh ánh sao
Trang 2Câu 6 Mỗi buổi sáng em thức dậy bằng cách nào?
……….
II Tự luận: (7 điểm) Câu 7 Chọn tiếng trong ngoặc đơn và điền vào chỗ trống a (lạ/nạ) kì …… , mặt …… , người …… , ……… ùng b (lo/no) …… lắng, ………nê, ……. âu, ……ấm Câu 8 Điền ra/gia/da vào chỗ chấm để hoàn thiện các câu sau: a) Giờ …… chơi, chúng em nô đùa trên sân b) Mặt hoa, … … phấn c) ….… đình là nơi ấm áp yêu thương Câu 9 Gạch chân những từ ngữ không thuộc nhóm mỗi dãy từ sau: a) bảng con, phấn, tẩy, cặp sách, bút chì, thước kẻ, keo dán, cái xô. b) mây, gió, nóng, trăng, sao, bầu trời Câu 10 Gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật có trong câu sau: Thân tôi được bảo vệ bằng một tấm kính trong suốt, nhìn rõ từng chiếc kim đang chạy Câu 11 Gạch dưới từ ngữ chỉ đặc điểm có trong đoạn sau: Kim giờ màu đỏ, chạy chậm rãi theo từng giờ Kim phút màu xanh, chạy nhanh theo nhịp phút Kim giây màu vàng, hối hả cho kịp từng giây lướt qua Câu 12 Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu giới thiệu về một đồ chơi mà em yêu thích? Bài làm ……… ……….
……….….
……….…….
……….
……… …….
……….….…
Trang 3PGD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH VĂN TIẾN
Họ và tên: ………
Lớp: …
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 Môn: Tiếng Việt – Lớp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
NĂM HỌC: 2022-2023
I TRẮC
NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Bài 1 Tính hiệu của 37 và 9.
Bài 2 Em có 14 nhãn vở Anh ít hơn em 7 nhãn vở.Hỏi anh có bao nhiêu cái nhãn vở?
Bài 3 Hà có 27 cái kẹo Lan có ít hơn Hà 1 chục cái kẹo Hỏi Lan có bao nhiêu cái kẹo?
Bài 4 Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và 36.
Bài 5 Cho các phép tính: 50 – 15; 60 – 27; 80 – 36; 90 – 43 Tìm phép tính có kết quả lớn
nhất
Bài 6 Hoa có 3 chục quả bóng xanh và đỏ.Trong đó có 13 quả bóng xanh Hỏi Hoa có bao
nhiêu quả bóng đỏ?
A 27 quả bóng đỏ B 16 quả bóng đỏ
C 17 quả bóng đỏ D 43 quả bóng đỏ
II TỰ LUẬN
Bài 7 Đặt tính rồi tính
Trang 4
Bài 8 Quan sát cân, điền từ “ nặng hơn” , nhẹ hơn” vào chỗ chấm:
- Quả lê …… … quả táo
- Quả táo …… … quả lê
Bài 9 An có một số viên bi, Bình cho An 1 chục viên bi thì số bi của An còn
18 viên Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
……….
……….
……….
Bài 10 Chị cân nặng 22kg, em nhẹ hơn chị 9kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki- lô-
gam?
Bài giải:
……….
……….
……….
Bài 11 Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số Số hạng thứ nhất là 36 Hỏi số
hạng thứ hai là bao nhiêu?
Số hạng thứ hai là:
……….
……….
Trang 5PGD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH VĂN TIẾN
HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT THÁNG 11
LỚP 2 NĂM HỌC 2022-2023
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm)
thức dậy bằng cách lấy chuông đồng hồ báo thức
Phần II: Tự luận (7 điểm)
b) lo lắng, no nê, lo âu, no ấm 0.5
Câu 8 a) Giờ ra chơi, chúng em nô đùa trên sân 0.5
Câu 9 a) bảng con, phấn, tẩy, cặp sách, bút chì, thước kẻ, keo dán, cái
b) mây, gió, nóng, trăng, sao, bầu trời 0.5
Câu 10 Từ chỉ sự vật là: Thân tôi, tấm kính, chiếc kim 1
Câu 11 Từ chỉ đặc điểm là: màu đỏ, chạy chậm, màu xanh, chạy nhanh,
màu vàng
1
Câu 10 Viết đủ đoạn văn nói về 3-5 giới thiệu đồ chơi mình thích.VD: Em rất thích con búp bê này Mẹ đã tặng cho em vào dịp sinh
nhật Con búp bê rất giống một nàng công chúa Nó mặc một
chiếc váy dạ hội màu đỏ Khuôn mặt xinh xắn, mái tóc dài Mỗi
khi rảnh rỗi, em lại chơi với nó Em rất thích con búp bê này!
…….( tùy ý học sinh viết và cách trình bày, viết câu mà giáo
viên cho điểm)
1.5
PGD & ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH VĂN TIẾN
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN THÁNG 11
LỚP 2 NĂM HỌC 2022-2023
Phần I: trắc nghiệm ( 3 điểm)
Trang 6Điểm 0,5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 8 - Quả lê - Quả táo nhẹ hơn nặng hơn quả táoquả lê 0,50.5
Bài 9
Bài giải Đổi 1 chục = 10 viên bi
Lúc đầu An có số viên bi là:
10 +18 = 28 ( viên bi)
Đáp số: 28 viên bi
1.5
Em nặng số ki-lô- gam là:
22 – 9 = 13 ( kg)
Đáp số: 13 kg
1.5
Bài 11 Số hạng thứ hai là: 99 – 36 = 63
Đáp số: 63
1