1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kthki khoa hoc 5 18 19

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I - Năm học 2021 - 2022 môn Khoa học lớp 5
Trường học Trường TH Võ Thị Sáu
Chuyên ngành Khoa học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Cát Hải
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH VÀ THCS ĐỒNG BÀI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 2022 MÔN KHOA HỌC LỚP 5 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TNKQ TL TNKQ TL T[.]

Trang 1

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH VÀ THCS ĐỒNG BÀI

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN KHOA HỌC - LỚP 5

Mạch kiến

thức, kĩ năng

Số câu

và số điểm

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 Sự sinh sản

và phát triển

của cơ thể

người 

Số điểm

2 Vệ sinh

3 An toàn

4 Đặc điểm và

công dụng của

một số vật liệu

thường dùng

Số điểm

Trang 2

UBND HUYỆN CÁT HẢI

TRƯỜNG TH&THCS ĐỒNG BÀI

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Khoa học lớp 5

Thời gian làm bài : 35 phút ( không kể thời gian giao đề )

Điểm Nhận xét của giáo viên chấm (nếu có)

………

………

………

………

………

Giáo viên coi kí, ghi rõ họ tên ……….

……….

………

……….

………

Giáo viên chấm kí, ghi rõ họ tên ……….

……….

……….

……….

………

Câu 1: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

a Khi một đứa bé mới ra đời, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai hay bé

gái

A cơ quan tuần hoàn C cơ quan sinh dục

B cơ quan tiêu hóa D cơ quan hô hấp

b Em do ai sinh ra:

A bố mẹ B ông bà C cô chú D bác bá

Câu 2: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng nhất:

a Khói thuốc lá có thể gây ra những bệnh gì?

A bệnh về tim mạch, huyết áp C viêm phế quản

B ung thư phổi D tất cả các bệnh trên

b Rượu, bia là những chất gì?

A kích thích B gây nghiện C vừa kích thích, vừa gây nghiện

Câu 3: Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:

a Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào?

A gạch B ngói C thủy tinh D nhôm

b Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào?

A tơ sợi B cao su C chất dẻo D thủy tinh

Câu 4: Nối mỗi thông tin về thời gian với 1 hình ảnh phù hợp về sự phát triển của thai:

Trang 3

A thai được 5 tuần tuổi

B thai được 8 tuần tuổi

C thai được 3 tháng

D thai được khoảng 9 tháng

Câu 5: Viết chữ N vào ô trống trước việc nên làm và chữ K vào ô trống trước việc không

nên làm để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ:

a Chạy nhảy, đá bóng dưới lòng đường

b Đi xe đạp đội mũ bảo hiểm

c Đi dàn hàng ba, hàng bốn trên đường

d Tự tìm hiểu luật giao thông

Câu 6: Nối mỗi tên vật liệu ở cột A với 1 đặc điểm, tính chất của nó ở cột B:

sợi

2 Cao su b dẻo, dễ uốn, dễ kéo thành sợi, dễ rèn, dập

dập và uốn thành bất kì hình dạng nào

4 Gang d đàn hồi tốt, ít bị biến đổi khi gặp nóng, lạnh

Câu 7: Nối mỗi tác nhân gây bệnh ở cột A với 1 bệnh tương ứng ở cột B:

1 Kí sinh trùng

a.Viêm não

b Sốt xuất huyết

2 Vi-rút

c Sốt rét

d Viêm gan A

e Giun sán

Câu 8: Em hãy nêu những việc nên làm để phòng tránh tai nạn giao thông

đường bộ?

Trang 4

.Câu 9: Gia đình em có những đồ dùng nào bằng nhôm? Gia đình em làm cách nào để bảo quản những đồ dùng đó?

Câu 10: Em đã làm gì để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì (theo giới tính) và phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm?

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM Bài kiểm tra định kì học kì 1 - Môn Khoa học lớp 5

Năm học: 2018 - 2019

I Trắc nghiệm (7 điểm):

2 a D tất cả các bệnh trên b C vừa kích thích, vừa gây nghiện 0,5 x 2

4 C thai được 3 tháng A thai được 5 tuần tuổi

B thai được 8 tuần tuổi D thai được khoảng 9 tháng 0,25 x 4

5 a K b.N c K d N 0,25 x 4

6 1-b 2-d 3-c 4-a 0,25 x 4

7 1-c,e 2-a,b,d 0,2 x 5

II Tự luận (3 điểm):

Câu 8 (1điểm)

Để phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ em cần:

+ Tuân thủ luật lệ an toàn giao thông

+ Đi đúng phần đường và đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

+ Thực hiện đúng chỉ dẫn của biển báo

+ Không lạng lách đánh võng, đi dàn hàng ngang

+ Tuyên truyền tới mọi người thực hiện tốt luật lệ an toàn giao thông

Câu 9 (1 điểm):

- HS nêu được 2 - 3 đồ dùng bằng nhôm trong gia đình: 0,5 điểm

VD: nồi, chảo, cặp lồng,

- HS nêu được 1-2 cách bảo quản: 0,5 điểm

VD: tránh va chạm mạnh, tránh tiếp xúc với a-xít,

Câu 10 (1 điểm):

- HS nêu được 2-3 việc đã làm để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì (theo giới tính): 0,5 điểm

Trang 6

VD:

+ Thường xuyên tắm, giặt, gội đầu, thay quần áo

+ Hằng ngày thay quần áo lót, rửa bộ phận sinh dục ngoài bằng nước sạch và xà phòng tắm

+ Khi hành kinh thay băng vệ sinh ít nhất 4 lần/ngày (HS ghi tùy theo giới tính)

+ Không xem sách, báo, phim ảnh không lành mạnh

+ Thường xuyên tập thể dục

+ Ăn uống đủ chất

+ Không sử dụng các chất gây nghiện

- HS nêu được 2-3 việc đã làm để phòng tránh một số bệnh truyền nhiễm: 0,5 điểm VD:

+ Ngủ nằm màn

+ Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh

+ Diệt muỗi, diệt bọ gậy

+ Ăn chín uống sôi

+ Rửa tay sau khi đi vệ sinh và trước khi ăn cơm

* Lưu ý : Bài làm cẩu thả, trình bày bẩn, chữ xấu trừ 1 điểm.

Ngày 27 tháng 11 năm 2021

NGƯỜI RA ĐỀ

Phạm Thị Thu Huyền

Ngày đăng: 17/02/2023, 10:43

w