1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi toán cuối hki nga

3 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán cuối HKI lớp 2 Năm học 2022-2023
Trường học Trường Tiểu Học Thị Trấn Đông Anh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG ANHĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐÔNG ANH KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2022 2023 Họ và tên Lớp 2 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc l[.]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐÔNG ANH

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐÔNG ANH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2

Năm học 2022 - 2023

Họ và tên: ………Lớp 2…

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu dưới đây:

Câu 1.Số lớn nhất trong các số: 86; 88 ; 87; 89 là số :

A 88 B 87 C 89 D 86

Câu 2 Kết quả của phép tính trừ được gọi là gì?

A Số bị trừ B Phép trừ C Tổng D Hiệu

Câu 3 Tổng của 35 và 55 là:

A 59 B 90 C 11 D.100

Câu 4 75 cm - 57 cm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là

A 12 B 18 C 18 cm D.29

Câu 5 Một sợi dây thép dài 12 dm Bố cắt một đoạn dài 5dm để buộc hàng rào Đoạn

dây thép còn lại là …

A 17dm B 7cm C 7dm D 62dm

Câu 6: Lần đầu cửa hàng bán được 25kg gạo tẻ, lần sau bán được 17kg gạo nếp Cả

hai lần cửa hàng bán được số gạo tẻ và gạo nếp là:

A 42kg B.32kg C 22kg D.18kg

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Đặt tính rồi tính :

28 + 35

43 + 48

63 - 28

91 - 43

Bài 2: Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:

ĐIỂM

Trang 2

Bài 3: Thùng to đựng 60l nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng to 22l nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước? ………

………

………

………

………

Bài 4: Cho đường gấp khúc MNPQK có số đo lần lượt là MN=2cm, NP= 4cm, PQ= 4cm, QK= 3cm: a) Đường gấp khúc MNPQK có mấy đoạn thẳng? ………

………

b) Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK? ………

………

………

………

………

………

Bài 5: Hình bên có số hình tứ giác ? ………

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

I TRẮC NGHIỆM

(Mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II TỰ LUẬN

Bài 1: ( 2 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

Bài 2( 1 điểm) Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:

37 46 45 45 Bài 3: (1 điểm)

Bài giải

Thùng bé đựng số lít nước là:

60 – 22 = 38 (l)

Đáp số : 38 l nước

Bài 4: ( 2 điểm)

a) Đường gấp khúc có 4 đoạn thẳng (1 đ)

b) (1đ)

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:

2 + 4 + 4 + 3 = 13 (cm)

Đáp số: 13cm

Bài 5 ( 1 điểm) : Hình bên có 3 hình tứ giác

Ngày đăng: 17/02/2023, 10:35

w