1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phuong phap giai va bai tap ve su dung cong thuc logarit thu gon bieu thuc ux5ki (1)

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp giải và bài tập về sử dụng công thức logarit thu gọn biểu thức ux5ki (1)
Trường học Trường Đại học Sư phạm - Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 282,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG CÔNG THỨC LOGARIT THU GỌN BIỂU THỨC A PHƯƠNG PHÁP GIẢI • Công thức 1 log x a a x với ;1 0x a    • Công thức 2  log log loga a ax y xy  với , , 0x y a  và 1a  log log loga a a x x y[.]

Trang 1

SỬ DỤNG CÔNG THỨC LOGARIT THU GỌN BIỂU THỨC

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

• Công thức 1: loga a xx với  x ;1  a 0

• Công thức 2: loga x loga y loga xy với x y a, ,  0và a 1

loga x loga y loga x

y

  với x y a, ,  0 và a 1

Chú ý: Với x y;  0và 0  a 1 ta có: loga xy  loga  x loga y

• Công thức 3: loga b nn.loga b 1  

loga n b .loga b a b, 0;a 1

n

Như vậy: log m .log

n

a a

n

m

• Công thức 4: (đổi cơ số) log log

log

a b

a

c c

b

Cách viết khác của công thức đổi cơ số: loga b.logb c loga c với a b c; ;  0 và a b;  1

Hệ quả: Khi cho a = c ta có: log log log 1 log 1

log

b

c

Tổng quát với nhiều số: log x log1 2 2 3 log 1 log1 1

n

x x x xx nx x n (với 1 x1; x n  0)

• Công thức 5: logb c logb a

ac với a b c; ;  0;b 1

• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu: log (x x 0) (log x

được hiểu là log x10 ) Đọc là Lốc x

• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2, 712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln (x x 0).Đọc

là len x hoặc lốc nepe của x (ln x được hiểu là lne x)

B BÀI TẬP

Ví dụ 1: Cho số thực a thõa mãn 0  a 1 Tính giá trị của biểu thức

15 7

T

a

  

 

5

5

Ví dụ 2: Cho các số thực a, b, c thõa mãn 1 a b c, ,  0 và các khằng định sau

Trang 2

(1)

3

b

 

 

 

  (2) 5

5

(3) logab c  loga b.loga c (4) logbc a logb a logc a

Số khẳng định đúng là:

Ví dụ 3: Cho các số thực a, b, c thõa mãn 1 a b c, ,  0và các khằng định sau

a ab   b (2) 4

6

loga b loga b  2loga b

(3) ln ln 1ln

2

a

b   (4) logab c  loga b loga c

Số khẳng định đúng là:

Ví dụ 4: Cho các số thực a, b thỏa mãn a < b < 0 và các khẳng định sau :

ln ab  2 lna lnb (2) 1 

2

abab

(3)

2

4

b

 

 

 

  (4) ln ab  ln  a ln b

Số khẳng định đúng là:

Ví dụ 5: Cho các số thực dương và các mệnh đề sau:

2

x

y   (2) 3

3

9

a

x

y

 

 

 

 

y

 

 

  (4) 2 

Số khẳng định đúng là:

Trang 3

Ví dụ 6: Cho 3 3 1

3

log y 2log a log b với a b;  0 Tính giá trị

y

3

Pa b B P 32

a

6 2

3a

P b

3

Pa

Ví dụ 7: Cho 1 a b; 0,ab 1,a 1

b

1 log

ab

a

a

b

(2)

log log

a a

a b

b b

b

(3)  2

log a ab   4 4loga b (4) 2  

1

a

a

b

b  

Số khẳng định đúng là:

Ví dụ 8: Cho loga b 3 và loga c 4 với a b c; ;  0;a 1 Tính giá trị của

2 3

loga a b

P

c

  

 

2

P

32

2

P 

Ví dụ 9: Cho loga b 3 và logc a 2 với a b c, ,  0;a 1,c 1 Tính giá trị của biểu thức

3 2

Q

c

 

  

 

Ví dụ 10: Cho các số thực dương a, b Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

3

a

3

3

a

C

3

a

3

3

a

Trang 4

Ví dụ 11: Cho log2a 4 và log3b 2 Giá trị của biểu thức   2

9

Ví dụ 12: Cho loga x 4 và logb x 5 Tính giá trị của biểu thức 3logab loga

b

Pxx

3

3

P

Ví dụ 13: Với 3 số thực a, b, c bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A

2

8

b

a

2

2

8

b a

C

2

b

a

2

2

8

b a

Ví dụ 14: Biết rằng a, b, c >1 thõa mãn logab bc  2.Tính giá trị của biểu thức

 

4

logc logc

Ví dụ 15: Biết rằng loga b 3 Tính giá trị của biểu thức

3 2

log

a b

a A

b

 

  

 

Ví dụ 16: Biết rằng loga b 4 Tính giá trị của biểu thức 3

3

log

ab

b A

a

 

 

A 23

5

12

13

9

A

Ví dụ 17: Cho a, b > 0 thõa mãn 2 2

25

3

1 log log

2

ab

3

log log log

  

Trang 5

C 3 3

3

1 log log log

  

3

log log

   

Ví dụ 18: Cho a, b > 0 và thõa mãn 2 2

14

2

log log log

  

2

log log log

  

2

log log log

  

2

1 log log log

  

trị của f log ln10  

Ngày đăng: 17/02/2023, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm