1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an toan lop 3 tuan 6 moi nhat lojs7

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an toan lop 3 tuan 6 moi nhat lojs7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 472,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 6 Toán Tiết 26 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU Giúp HS HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số Củng cố lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV Bảng phụ ghi bài tập[.]

Trang 1

Toán Tiết 26: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- HS tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Củng cố lại cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Bảng phụ ghi bài tập

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5’

1’

8’

7’

7’

A Kiểm tra bài cũ:

? Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm như thế nào?

- Cho HS chữa bài tập trong VBT

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV chữa bài, đánh giá

? Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm như thế nào?

* Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

? Vân có bao nhiêu bông hoa?

? Vân cho bạn 1/6 bông hoa nghĩa là

như thế nào?

- Cho HS làm bài

- GV cùng HS chữa bài

? Muốn tìm 1 / 6 của một số ta làm

như thế nào?

* Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài

- Hướng dẫn tương tự BT2

- 2HS nêu

- 2HS lên bảng chữa bài 1, 2 trong VBT

- Lớp theo dõi, nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng a) 1/ 2 của 12cm là: 12 : 2= 6( cm) 1/ 2 của 18 kg là: 18 : 2 = 9 ( kg) 1/ 2 của 10 l là: 10 : 2 = 5( l) b) 1/ 6 của 24 m là: 24 : 6 = 4( m) 1/ 6 của 30 giờ là : 30 : 6 = 5( giờ )

- 2HS đọc bài làm

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Ta lấy số đó chia cho số phần

- HS đọc đề bài

- Vân có 30 bông hoa

- Nghĩa là số hoa vân làm được chia làm 6 phần Vân cho bạn 1 phần

- HS làm bài, 1HS lên bảng

Bài giải

Vân đã cho bạn số bông hoa là:

30 : 6 = 5( bông hoa)

Đáp số: 5 bông hoa

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Ta lấy số đó chia cho 6

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt bài toán

- 1HS làm bảng, lớp làm vở

Trang 2

7’

5'

* Bài 4: Đã tô màu 1 / 5 số ô vuông…

? Tất cả các hình đều có bao nhiêu

ô vuông

? Muốn tìm 1 / 5 số ô vuông đã tô

màu ta làm như thế nào?

? Vậy hình nào đã tô màu 1/5 ô vuông?

C Củng cố - Dặn dò:

? Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm như thế nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà luyện tập

thêm chuẩn bị bài: Chia số có hai chữ

số cho số ccó một chữ số

Bài giải

Lớp 3A có số bạn đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 (bạn) Đáp số : 7 bạn

- Có 10 ô vuông

- Ta lấy 10 : 5

- Hình 2, 4

- HS phát biểu

Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 3

Tiết 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( chia hết ở các lượt chia)

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

* KT: HS biết đặt tính và tính đúng một vài phép tính ở BT1

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

5'

1'

10’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài tập 1, 2

trong VBT trang 32

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn thực hiện phép chia

- GV nêu phép tính 96 : 3 và ghi lên

bảng

? Em có nhận xét gì về phép tính này?

- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi tính

- GV hướng dẫn HS cách chia

- Chúng ta bắt đầu chia từ hàng chục

của số bị chia sau đó mới chia đến hàng

đơn vị

? 9 chia 3 được mấy?

? Viết 3 vào đâu?

- 3 là chữ số thứ nhất của thương và

cùng là thương trong lần chia thứ nhất

- Chúng ta đi tìm số dư lần chia thứ

nhất, 3 nhân 3 bằng mấy?

- Viết 9 thẳng cột với chữ số 9 hàng

chục của số bị chia, 9 trừ 9 bằng 0, viết

0 thẳng cột với số 9

- Hạ 6, 6 chia 3 được mấy?

- 2HS lên bảng chữa bài tập

- Dưới lớp mở VBT cho GV kiểm tra

- Là phép chia số có 2 chữ số cho số

có 1 chữ số

- HS lắng nghe

96 3

9 32

- 9 : 3 được 3 06

- Viết 3 vào thương 6

0

- 3 x 3 = 9

- 6 : 3 = 2

Trang 4

Rút kinh nghiệm: ………

………

19'

5'

- Viết 2 vào thương, 2 là thương trong

lần chia thứ 2

? Hãy tìm số dư trong lần chia thứ 2?

- Gọi HS nêu lại cách chia?

? Vậy 96 : 3 bằng bao nhiêu?

3 Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Tính

- Cho HS vận dụng cách tính ở phần

bài mới để làm bài vào vở

- GV nhận xét và lưu ý HS cách viết

kết quả của các phép tính

- Cho HS dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu

? Bài tập thuộc dạng toán nào chúng ta

đã học?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV chữa bài, đánh giá

? Dựa vào đâu em làm bài tập này?

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Cho HS làm bài

- GV chữa bài, đánh giá

? Muốn biết mẹ biếu bà bao nhiêu quả

cam làm như thế nào?

C Củng cố - Dặn dò:

? Muốn chia số có 2 chữ số cho số có 1

chữ số ta làm như thế nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau:

Luyện tập

- 2 x 3 = 6, 6 trừ 6 bằng 0

- HS nêu lại cách chia

- 96 : 3 = 32

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tự làm bài vào vở, 2HS làm bảng

48 4 84 2 66 6 36 3

4 12 8 42 6 11 3 12

08 04 06 06

8 4 6 6

0 0 0 0

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

- HS đọc yêu cầu

- Dạng toán tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- HS làm bài, 2HS lên bảng a) 1 / 3 của 69 kg là: 69 : 3 = 23( kg)

1 / 3 của 36m là: 36: 3 = 12( m)

1 / 3 của 93 l là: 93 : 3 = 31( l)

- Dựa vào cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- HS đọc đề bài

- HS phân tích đề

- HS làm bài, 1HS lên bảng

Bài giải

Mẹ biếu bà số quả cam là:

36 : 3= 12( quả) Đáp số: 12 quả cam

Trang 5

Tiết 28: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết ở các

lượt chia)

- Tìm một phần mấy của 1 số, giải toán

- Giải bài toán liên quan đến tìm một phần mấy của một số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5’

1’

12'

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:

46 : 2 69 : 3

- Nêu cách thực hiện phép tính

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Cho HS tự làm bài vào vở

- GV theo dõi, hướng dẫn HS thực

hiện chính xác từng bước

- GV nhận xét và lưu ý HS cách trình

bày phép tính trong phạm vi các bảng

chia đã học ở phần b) qua phần mẫu

- GV nhận xét, chữa bài

? Khi chia số có hai chữ số cho số có 1

- 2HS lên bảng thực hiện, lớp làm ra nháp

- HS nêu

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- 3HS lên bảng , lớp làm vào vở

48 2 84 4 96 3

4 24 8 21 9 32

8 4 6

54 6 48 6 35 5

54 9 48 8 35 7

0 0 0

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Ta thực hiện chia từ hàng chục sau đó

Trang 6

9’

8'

5’

chữ số ta thực hiện như thế nào?

* Bài 2: Tìm 1 / 4 của

- Cho HS tự làm bài

- Cho đọc bài làm và chữa bài

- GV nhận xét, đánh giá

? Muốn tìm một phần tư của một số ta

làm như thế nào?

* Bài 3: Bài toán

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

? Em hiểu thế nào là đã đọc 1/ 2 số

trang?

- Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm và chữa bài

- GV chữa bài, đánh giá

C Củng cố - Dặn dò:

? Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm như thê nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về chuẩn bị bài: Phép chia

hết, phép chia

mới chia đến hàng đơn vị

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở, 1HS làm bảng

1 / 4 của 20 cm là : 20 : 4 = 5 ( cm)

1 / 4 của 40 km là: 40 : 4 = 10 ( km)

1 / 4 của 80 kg là: 80 : 4 = 20 ( kg)

- Lớp đọc bài làm và chữa bài trên bảng

- Ta lấy số đó chia cho 4

- HS đọc đề bài

- Phân tích đề bài

- Nghĩa là My đã đọc 1/ 2 của 84 trang

- HS làm bài vào vở,1HS lên bảng

Bài giải

My đã đọc số trang là:

84: 2 = 42( trang ) Đáp số: 42 trang

- HS phát biểu

Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 7

Tiết 29 : PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- Nhận biết số dư phải nhỏ hơn số chia

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: bảng phụ

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5’

1'

10'

19'

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS chữa bài tập 1,4 trong

VBT trang 36

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Nội dung:

a) Hướng dẫn nhận biết phép chia hết

và phép chia có dư

- GV viết lên bảng 2 phép tính

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện tính:

2 8

4 8

0

2 9 4 8 2

? Em có nhận xét gì về 2 phép tính

này?

- GV hướng dẫn HS kiểm tra bằng

mô hình

- GV chốt lại: 8 chia 2 được 4 và

không còn thừa, ta nói 8 : 2 là phép

chia hết…

+ Còn 9 chia 2 được 4 và còn thừa 1,

ta nói 9 : 2 là phép chia có dư, số 1…

? Em có nhận xét gì về số dư với số

chia?

b) Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu

- GV hướng dẫn mẫu

- Cho HS vận dụng cách tính ở phần

bài mới để làm bài vào vở

- 2HS lên bảng chữa BT1, 4

- Lớp nhận xét, chữa bài

- 2HS lên bảng thực hiện mỗi HS

1 phép tính

- HS nêu lại cách chia

- 8 chia 2 được 4 và không còn thừa 9 chia 2 được 4 và còn thừa 1

- HS lắng nghe

- Số dư phải luôn bé hơn số chia

- Đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS tự làm bài vào vở, 3HS lên bảng:

Trang 8

5'

- Gọi HS đọc bài làm

- Nhận xét, chữa bài

? Em có nhận xét gì về các phép

chia trong bài tập?

* Bài 2: Đ/ S

- Cho HS làm bài

- GV chữa bài, đánh giá

? Tại sao em cho rằng đáp án a, c là

đúng?

? Vì sao đáp án b sai?

* Bài 3: Đã khoanh vào 1/ 2 số ô…

? Mỗi hình có bao nhiêu ô tô?

? Vậy muốn khoanh 1/2 số ô tô thì

ta phải khoanh vào mấy ô tô?

? Hình nào đã khoanh vào 1/2 ô tô?

? Tại sao không chọn hình b?

- GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố - Dặn dò:

- Nêu cách thực hiện phép chia hết

và phép chia có dư

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà làm bài tập và

chuẩn bị bài sau: Luyện tập

5 20 4 20 0

3 15 5 15 0

4 24 6 24 0

Viết: 20:5=4 Viết: 15:3=5 Viết: 24:4= 6

3 19 6 18 1

6 29 4 24 5

4 19 4 16 3

Viết: Viết: Viết 19:3=6(dư1) 29:6=4(dư 5) 19:4= 4(dư3

- HS làm bài cá nhân vào vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

- HS nhận xét, chữa bài + Đáp án đúng: a, c + Đáp án sai: b, đ

- Đáp án a, c đúng vì 32: 4 = 8; 48: 8 =

8

- Vì 30: 6 = 5 không dư còn trong đề 30:

6 = 4 và dư 6

- HS đọc đề bài

- Hình a có 8 ô tô, hình 2 có 9 ô tô

- Phải khoanh vào 4 ô tô

- Hình a

- Vì hình b có 9 ô tô mà hình đó mới khoanh vào 4 ô tô

- HS nêu

Rút kinh nghiệm: ………

Trang 9

………

Tiết 30 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố cách thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số (chia hết ở các

lượt chia)

- Áp dụng phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số để giải toán có lời văn

- Thực hiện phép chia nhanh, giải toán đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5’

1’

9’

8’

6’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính

32 : 4 43 : 5

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Tính

- Cho HS tự làm bài vào vở

- GV theo dõi, hướng dẫn HS thực

hiện chính xác từng bước

- Gọi HS đọc bài làm

- GV chữa bài, đánh giá

? Em có nhận xét gì về các phép chia

trong bài tập?

? Số dư có đặc điểm gì?

* Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Cho HS tự làm bài

- Cho HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV nhận xét, chữa bài

? Khi thực hiện chia số có hai chữ số

cho số có 1 chữ số ta chia như thế

nào?

* Bài 3: Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV nhận xét, chữa bài

? Dựa vào đâu em tìm được số học

- 2HS lên bảng , lớp làm ra nháp

- HS nêu cách tính của từng phép tính

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở, 3HS lên bảng

4 35 8 32 3

8 16 1

5 42 8 40 2

- HS đọc bài và nêu cách thực hiện

- Đều là phép chia có dư

- Số dư phải bé hơn số chia

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, 3HS lên bảng:

6 24 4 24 0

5 30 6 30 0

3 15 5 15 0

Trang 10

Rút kinh nghiệm: ………

………

6’

5’

sinh giỏi?

* Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước

? Trong phép chia có dư với số chia

là 3 thì số dư có thể có là mấy?

? Tại sao số dư của phép chia có số

chia là 3 không phải là 3?

? Số 0 có phải là số dư của phép chia

này không? Vì sao?

? Vậy phép chia có số chia là 3 thì số

dư lớn nhất là mấy?

? Đáp án nào là đáp án đúng ?

- GV nhận xét, chốt đáp án đúng

C Củng cố - Dặn dò:

? Khi chia số có hai chữ số cho số có 1

chữ số cần lưu ý điều gì ?

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà luyện tập thêm

và chuẩn bị bài: Bảng nhân 7

- HS đọc đề bài

- HS phân tích đề bài

- HS tự làm bài vào vở, 1HS lên bảng

Bài giải Lớp học đó có số học sinh giỏi là:

27 : 3 = 9( học sinh) Đáp số: 9 học sinh

- HS đọc đề bài

- Số dư có thể là 1, 2

- Vì số dư luôn bé hơn số chia

- Không phải vài phép chia có số dư là 0 thì phép chia đó là phép chia hết

- Là 2

- Đáp án B

Ngày đăng: 17/02/2023, 09:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w