1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ ĐẠI HỌC CÂP TỐC Năm học: 2012-2013 MÔN VẬT LÍ - Mã đề 029 pdf

15 338 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Đại Học Cấp Tốc
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 672,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 5Vthì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu?. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L,

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Môn: VẬT LÝ; Khối A lần 2

Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:………

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một con lắc lò xo có độ cứng k =100N/m, vật nặng m =100g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm

ngang do ma sát, với hệ số ma sát 0,1 Ban đầu vật có li độ lớn nhất là 10cm Lấy g =10m/s2

Tốc độ lớn nhất của vật khi qua vị trí cân bằng là:

Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 acos(20t)(mm) và u2 acos(20t)(mm) Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước, số điểm dao động cực đại trên MS2 là:

Câu 3: Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:

A cả hai đều là sóng điện từ B cả hai đều là sóng dọc

C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng

Câu 4: 22286Rnlà chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 này Một mẫu phóng xạ có khối lượng 1mg Sau 19 ngày

độ phóng xạ giảm đi

Câu 5: Một con lắc đơn có khối lượng m=50g đặt trong một điện trường đều có véctơ cường độ điện trường

E

hướng thẳng đứng lên trên và độ độ lớn 5.103V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của con lắc

là 2(s) Khi tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc là /2(s) Lấy g=10m/s2

và 2 10 Điện tích của vật là:

A 4.10-5C B -4.10-5C C 6.10-5C D -6.10-5C

Câu 6: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn

)

/

(

4

,

0  m s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

6 10

cos(

6 20 cos(

6 10

cos(

6 20 cos(

Câu 7: Khi tăng khối lượng vật nặng của con lắc đơn lên 2 lần và giảm chiều dài đi một nửa (coi biên độ góc

không đổi) thì:

A Chu kì dao động bé của con lắc đơn không đổi B Tần số dao động bé của con lắc giảm đi 2 lần

C Cơ năng của con lắc khi dao động nhỏ không đổi D Biên độ cong của con lắc tăng lên 2 lần

Câu 8: Một vật nhỏ khối lượng m=400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng

k=40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà Lấy 2 10;

g=10m/s2 Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên Tính thời gian từ lúc thả vật đến khi vật đi qua vị trí x=-5cm theo chiều dương

Câu 9: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một

đoạn bằng 2/5 biên độ là:

Mã đề: 029

Trang 2

Câu 10: Một âm thoa có tần số dao động riêng 850Hz được đặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ đáy kín

đặt thẳng đứng cao 80cm Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 30cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300m/sv350m/s Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh?

Câu 11: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập Sau thời gian

nhất định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là:

Câu 12: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000Hz Tại điểm M cách nguồn một

khoảng 2m có mức cường độ âm là L=80dB Công suất phát âm của nguồn có giá trị là:

A 1,6.104W B 5,03mW C.8.104W D 2,51mW

Câu 13: Một mạch dao động LC gồm tụ điện C = 3000 pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 28 H , điện trở r = 0,1 Để dao động trong mạch được duy trì với điện áp cực đại trên tụ điện U0 5Vthì phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu ?

Câu 14: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R 0 là không đổi, khi có cộng hưởng điện từ trong mạch thì

A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất

C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch

Câu 15: Một nguồn sáng điểm nằm cách đều hai khe Iâng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc1 và 2 Khoảng vân của 1 là i = 0,3cm Vùng giao thoa có bề rộng L = 2,4cm, trên màn đếm được 17 vân sáng, 1

trong đó có 3 vân sáng khác màu với 1 và2 và 2 trong số 3 vân đó nằm ngoài cùng của khoảng L Khoảng vân giao thoa của bức xạ 2 là:

A 0,24cm B 0,36cm C 0,48cm D 0,6cm

Câu 16: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là

nt=1,65, nđ=1,61 Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A

và cách nó 2m Quang phổ thu được trên màn

A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm

B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm

C là quang phổ liên tục có bề rộng 4mm

D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7cm

Câu 17: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân C12

6 B khối lượng của một phôtôn

Câu 18: Một mạch dao động điện từ LC có C5F;L50mH Điện áp cực đại trên tụ là 6V Khi năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ thì năng lượng điện từ trong mạch có giá trị là:

A 9.10-5J B 1.8.10-5J C 7,2.10-5J D 1,5.10-5J

Câu 19: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh biết rằng điện trở thuần, cảm kháng, dung kháng

là khác không Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau

Trang 3

B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử

C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử

D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau

Câu 20: Khi cho đi qua cùng một cuộn dây, một dòng điện không đổi sinh công suất gấp 6 lần một dòng điện

xoay chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là :

2

3

2 1

Câu 21: Tìm kết luận sai?

A Electrôn thuộc loại hạt Leptôn B Hạt hađrôn là tập hợp các hạt mêzôn và leptôn

C Hạt nơtrôn có spin bằng 1/2 D Hạt nơtrinô có số lượng tử điện tích bằng 0

Câu 22: Một cuộn dây có điện trở thuần R100 3 và độ tự cảm L H

3

 mắc nối tiếp với một đoạn mạch

X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 300

so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:

Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số mà một phương trình

dao động thành phần và phương trình dao động tổng hợp có dạng: x1 10sin(20t)(cm),

) )(

4 20 cos(

2

Phương trình dao động thành phần thứ hai có dạng:

2 20 cos(

 B x10cos(20t)(cm)

4 20 cos(

2

D x10 2cos(20t)(cm)

Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R80 3, tụ điện có dung kháng Z C 100và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u160 6cos100t(V), thì

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200V Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200V

B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất

C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch

D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 6V

Câu 25: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R80, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u 200 2cos100t(V)thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện và cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

Câu 26: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X mắc nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong

ba phần tử: điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

 100

cos

6

U

u  t(V) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là U 2và U X, Y là:

Câu 27: Chọn đáp án đúng

A Tia hồng ngoại không thể gây ra hiệu ứng quang điện ở bán dẫn

B Tia tử ngoại được dùng để kiểm tra chất lượng các sản phẩm đúc trong công nghiệp

C

N

M

Trang 4

C Tia  xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ

D Tia X (tia Rơnghen) được dùng để sưởi ấm trong y học

Câu 28: Biết bước sóng nhỏ nhất của bức xạ tia X phát ra từ ống tia X là 0,09375m Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống có giá trị là:

Câu 29: Mức năng lượng nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng có biểu thức: 13,26(eV)

n

E n  với n=1, 2, 3 … Khi kích thích nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng của electrôn tăng lên 9 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là:

A 0,657m B 0,627m C 0,72m D 0,276m

Câu 30: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế

có giá trị tương ứng là U, UC và UL Biết U=UC =2UL Hệ số công suất của mạch điện bằng:

Câu 31: Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang, người ta có thể làm triệt tiêu dòng quang điện bằng cách dùng

một hiệu điện hãm có giá trị bằng 3,2V Người ta tách ra một chùm hẹp các quang electrôn và hướng nó đi vào một từ trường đều có cảm ứng từB3.105Ttheo phương vuông góc với các đường sức từ Bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electrôn là

Câu 32: Chọn câu đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là:

A trạng thái electrôn không chuyển động quanh hạt nhân

B trạng thái đứng yên của nguyên tử

C trạng thái nguyên tử có năng lượng bằng động năng chuyển động của electrôn quanh hạt nhân

D cả A, B, C đều sai

Câu 33: Một mạch dao động LC lý tưởng Biết điện tích cực đại trên tụ là 106Cvà cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1,256A Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ có độ lớn cực đại là:

A 5.10-6s B 2,5.10-6s C 1,25.10-6s D 7,9.10-6s

Câu 34: Dòng quang điện trong tế bào quang điện đạt bão hoà khi:

A có bao nhiêu electrôn bật ra khỏi catốt đều bị hút trở lại

B tất cả các electrôn có vận tốc ban đầu cực đại đều đến anốt

C tất cả các electrôn bật ra khỏi catốt đều đến được anốt

D số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phô tôn ánh sáng chiếu vào catốt

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng  0,5mphát

ra từ khe hẹp S song song và cách đều hai khe S1, S2 Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 2mm, màn chứa hai khe S1, S2 cách khe S 1mm và song song với màn quan sát Khi đặt ngay sau khe S1 mộtbản thuỷ tinh có bề dày 4m, chiết suất n =1,5 thì hệ vân giao thoa bị dịch chuyển Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người

ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát

A một đoạn 1mm về phía khe S1 B một đoạn 1mm về phía khe S2

C một đoạn 2mm về phía khe S1 D một đoạn 2mm về phía khe S2

Câu 36: Ở trạm phát điện, người ta truyền đi công suất 1,2MW dưới điện áp 6KV Số chỉ các công tơ ở trạm

phát và nơi tiêu thụ điện sau một ngày đêm chênh lệch nhau 5040KW.h Điện trở của đường dây tải điện là:

Trang 5

Cõu 37: Trong nghiờn cứu quang phổ vạch của một vật bị kớch thớch phỏt quang, dựa vào vị trớ cỏc vạch

người ta biết

A phương phỏp kớch thớch vật dẫn đến phỏt quang B nhiệt độ của vật khi phỏt quang

C cỏc hợp chất hoỏ học tồn tại trong vật đú D cỏc nguyờn tố hoỏ học cấu thành vật đú

Cõu 38: Cú hai khối chất phúng xạ A và B với hằng số phúng xạ lần lượt là 1và 2 Số hạt nhõn ban đầu trong hai khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhõn A và B của hai khối chất cũn lại bằng nhau là:



2

2

1

2

1

ln

N

N



2

2 1 ln 1

N

N



2

1 2 ln 1

N

N



2

2 1

2 1 ln

N

N

Cõu 39: Cho phản ứng hạt nhõn: BehfHe4Hen

2 4 2 9

4 Lỳc đầu cú 27g Beri Thể tớch khớ He tạo thành ở điều kiện tiờu chuẩn sau hai chu kỡ bỏn ró là:

A 50,4 lớt B 134,4 lớt C 100,8 lớt D 67,2 lớt

Cõu 40: Một động cơ 200W-50V, cú hệ số cụng suất bằng 0,8, được mắc vào hai đầu cuộn thứ cấp của một

mỏy hạ ỏp cú số vũng dõy của cuộn này gấp 5 lần số vũng dõy của cuộn kia Coi mất mỏt năng lượng trong mỏy biến ỏp là khụng đỏng kể Nếu động cơ hoạt động bỡnh thường thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong cuộn dõy sơ cấp là:

II PHẦN RIấNG (10 cõu): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

Cõu 41: Một dõy mảnh đàn hồi AB dài 100cm, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một nhỏnh của õm thoa dao

động nhỏ với tần số 60Hz Trờn dõy cú súng dừng với 3 nỳt trong khoảng giữa hai đầu A và B Bước súng và tốc độ truyền súng trờn dõy là:

Cõu 42: Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ ở 200C trờn mặt đất Đưa đồng hồ lờn độ cao 1,28km thỡ đồng hồ vẫn chạy đỳng Cho biết hệ số nở dài thanh treo con lắc là 2.10-5

K-1, bỏn kớnh Trỏi Đất R = 6400km Nhiệt độ

ở độ cao đú là:

A 100C B 50C C 00C D -50C

Cõu 43: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng

gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng

Cõu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dõy Biết điện ỏp giữa

hai đầu cuộn dõy lệch pha 2/3 so với điện ỏp trờn tụ điện, cũn điện ỏp hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị hiệu dụng bằng 100V và chậm pha hơn cường độ dũng điện là  /6 Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện và trờn cuộn dõy lần lượt là:

A 100V; 100V B 80V; 100V C B 60 3V; 100V D B 60V; 60 3V

Cõu 45: Một tụ điện cú điện dung 10 F được tớch điện đến một hiệu điện thế xỏc định rồi nối với một cuộn thuần cảm cú độ tự cảm L = 1H, bỏ qua điện trở của cỏc dõy nối Lấy 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiờu ( kể từ lỳc nối) điện tớch trờn tụ cú giỏ trị bằng nửa giỏ trị ban đầu?

A 1

600s B

3

1

1

300s

Trang 6

Cõu 46: Một mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha mắc hỡnh sao cú điện ỏp dõy là 207,8V Tải của cỏc pha giống

nhau và cú điện trở thuần 24, cảm khỏng cuộn cảm 30 và dung khỏng tụ điện 12 mắc nối tiếp Cụng

suất tiờu thụ của dũng trờn mỗi pha là

Cõu 47: Thực hiện thí nghiệm giao thoa I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có b-ớc sóng  = 0,5m Khoảng cách

giữa hai khe bằng 0,5mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát E bằng 200cm Tại vị trí M trên màn E

có toạ độ 7mm là vị trí

A vân sáng bậc 7 B vân tối thứ 7 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 4

Cõu 48: Trong quang phổ vạch của hiđrụ, bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman và vạch thứ nhất

trong dóy Banme lần lượt là 0,1217m và 0,6563m Bước súng của vạch thứ hai trong dóy Laiman bằng:

A 0,1494 mB 0,1204 mC 0,1027 mD 0,3890 m

Cõu 49: Trong phõn ró phúng xạ

A một nơtrụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn

B pụzitrụn cú sẵn trong hạt nhõn bị phúng ra

C một phần năng lượng liờn kết của hạt nhõn chuyển hoỏ thành một pụzitrụn

D một prụtụn trong hạt nhõn phõn ró phỏt ra một pụzitrụn

Cõu 50: Một mẫu chất phúng xạ, sau thời gian t cũn 20% hạt nhõn chưa bị phõn ró Đến thời điểm 1

2 1 100

t  t s số hạt nhõn chưa bị phõn ró chỉ cũn 5% Chu kỳ bỏn ró của đồng vị phúng xạ đú là

ĐÁP ÁN CHI TIẾT 029

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1:

HD: W kA 100.0,1 0,5 J

2

1 2

Khi vật đi từ xmax = 10 cm đến VTCB thỡ A F F ms S mgS  J

ms   0,01 Khi về VTCB cơ năng của con lắc cũn lại : W’ = W - AFms = 0,5 – 0,01 = 0,49 (J)

m

W v

mv

1 , 0

49 , 0 2 ' 2 2

2 max

Cõu 2: Trờn mặt nước cú hai nguồn kết hợp S1, S2 cỏch nhau 30cm dao động theo phương thẳng cú phương

trỡnh lần lượt là u1 acos(20t)(mm) và u2 acos(20t)(mm) Biết tốc độ truyền súng trờn mặt nước

30cm/s Xột hỡnh vuụng S1MNS2 trờn mặt nước, số điểm dao động cực đại trờn MS2 là:

Trang 7

HD:    cm

f

v Hz

10

30

; 10

9

10 3

30

2

n

 Vì 2 nguồn S1, S2 ngược pha nên từ O đến S2

có 10 đường cực đại => từ I đến S2 có 10 điểm dao động cực đại

Xét đoạn MI, để trên đường này có các điểm cực đại thì các điểm đó phải

3

30 2 30 1 2 1

2 1

2 dkkddMSMS    k

d

Trong khoảng M –> I có 4 điểm cực đại, (tại I là cực tiểu vì 2 nguồn ngược pha.)

Vậy từ M đến S2 có 14 điểm dao động cực đại => (B)

Câu 3: HD: (D)

Câu 4: 22286Rnlà chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 này Một mẫu phóng xạ có khối lượng 1mg Sau 19 ngày

độ phóng xạ giảm đi

HD:

Câu 5: HD: Khi tích điện cho con lắc thì chu kì giảm nên g’ tăng, mà gga

 ' nên a

cùng hướng với g

tức hướng xuống, mà E hướng từ dưới lên nên quả cầu phải tích điện âm

' 2 '

;

a g

g T

T a g

l g

l T

g

l

E

m a q m

E q m

F

a    . 6.105  6.105 => (D)

Câu 6:

HD: A=4cm;  max 10

A

v

;

6 2

3 cos 0  

A

x

(vì v >0) => (A)

Câu 7:

0 2

2 0 2

0 2

2

1 2

1 2

l

g m S

 mà m tăng 2 lần còn l giảm 2 lần nên W không đổi => (C)

Câu 8:

HD: 0,42( )

3

2 , 0 2 3

2 6

T T T

=> Sai đáp án

Câu 9: Năng lượng của một vật dao động điều hoà bằng 50J Động năng của vật tại điểm cách vị trí biên một

đoạn bằng 2/5 biên độ là:

HD: Tại điểm cách vị trí biên 2/5 biên độ thì có li độ là 3/5 biên độ

   J D W

W W W W A

m x

m W A

m

 

25

16 25

9 1 25

9 25

9 2

1 2

1

; 2

1 2 2 2 2 2 2

Câu 10:

HD:

1 2

1700 1

2

850 5 , 0 4 1 2

4 2

2

1 2

2

1

 

 

n n

n

lf v f

v n

n

mà 300m/sv350m/s

1 2

1700

2 vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh

Câu 11:

Trang 8

HD:  m  nm  B

eV hc

hc eV

c h

c

279 10

79 ,

max

0 max

0

Câu 12:

0 8 8

0 0

/ 10 10

10 10

10

I

I I

I

 WmW

R I

S

I

P  4 2104.4.225,03.103 5,03  2

4 R

S câu   =>(B)

Câu 13:

 W  W rI

P

A I

A L

C U I LI CU

 134 10

34 , 1

0366 , 0 0512

, 0 10

28

10 3000 5 2

1 2

1

4 2

6 12 0

0 2 0 2

0

Câu 14:

HD: Cộng hưởng => Imax => P = (RI2)max => (C)

Câu 15:

HD:   8 

3 , 0

4 , 2

1

1

i

L

n bức xạ 1có 9 vân sáng Ta đếm được 17 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng khác

màu là 3 vân trùng nhau nên tổng số vân sáng là 20 vân => số vân sáng do 2gây ra là: 20 – 9 = 11 vân sáng

n

10

4 , 2 2 2

Câu 16: HD: Chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính thì quang phổ thu được là quang phổ liên tục

05 , 3 5 1 61 , 1

25 , 3 5 1 65 , 1

đ đ

đ

đ

AO

x

t t

t t

AO

x

AO x

x

 200.3,25 3,05./180 0,7

Câu 17: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

A 1/12 khối lượng của hạt nhân 126C B khối lượng của một phôtôn

HD: (D)

Câu 18:

HD: Năng lượng điện từ tổng cộng trong mạch không thay đổi nên: W CU02 5.10 6.36 9.10 5 J

2

1 2

=> (A)

Câu 19: HD: (C)

Câu 20: HD: Dòng điện không đổi: P1 R I12

I

I I

I I

I I

I P

2

6 2

6 6

2 1 0

1 2

1 2

2

2 1 2 1

2

P16P2

Câu 21: HD: (B)

A

O

Đỏ

Tím

xt

Dt

Trang 9

Câu 22:

HD: Ptoàn mạch = UI.cos= 120.0,3.cos(/6) = 18 3 (W); Pdây = RI2 = 100 3 0,32 = 15,59 (W)

PX = P toàn mạch - Pdây = 18 3 - 15,59 = 9 3 (W) => (A)

Câu 23: :

HD: Từ giản đồ véc tơ => x2 = 10.cos20t (cm)

=> (B)

 V U

U Z Z Z

Z

R I

U Z

Z R Z A Z

U I V U

C L C L C

L

C L C

C C

200 0

3 80 2

3 160

; 2 100

200

=> UR = I.R = 2.80 3160 3 (V)

=> A, B, C đúng => D sai => (D)

Câu 25: Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Điện trở R80, cuộn dây và tụ điện có điện dung C0 Đặt vào

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u 200 2cos100t(V)thì trong mạch xẩy ra cộng hưởng điện và

cường dộ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là:

2

200

max

I

U R R R

U

L

Z L Z C U MB U R I R L  V

L  2.2040

 => (B)

Câu 26: HD: Xét các phương án:

A X là C U CU 2 ; Y là R U RUUU R2 U C2  U2 U 2 2 U 3U AB=> Thỏa mãn

B X là cuộn dây U dU 2; Y là C U CU => Không đủ dữ kiện xác định UAB

C Cuộn dây và R => không xác định được UAB.

D Hai cuộn dây mà UX UY => không thỏa mãn

Vậy kết quả là (A)

Câu 27: HD: (C)

e

hc U

c h

Câu 29: HD: Bán kính quỹ đạo tăng 9 lần nên e chuyển lên quỹ đạo M (n = 3) Vậy bước sóng lớn nhất phát

ra ứng với e chuyển từ M đến L => Năng lượng bức xạ:

 J E

32 1,6.10 3,0224.10

2

6 , 13 3

6 ,



 0,657.10 6 0,657

32 32 32

32

Câu 30:

2

3 4

2

2 2 2 2 2

2

 

C

N

M

A1

A2

A

Trang 10

Vậy :  B

U

U U

2

3 2

3 cos

Câu 31:

HD:

qB

mv R

s m m

eU v

mv

10 3 10 6 , 1

10 06 , 1 10 1 , 9 /

10 06 , 1 2

6 31

0 max 6

0

2

max

Câu 32: HD: (D)

Câu 33:

Q

I Q

0

0 0

10

256 ,

Vậy thời gian ngắn nhất giữa 2 lần điện tích trên tụ cực đại là một nửa chu kì => t = T/2 = 2,5.10-6

(s) => (B)

Câu 34: HD: (C)

Câu 35:

mm D m D

D a

eD n

3 3

6

10 2

10 4 1 5 , 1 1

Do bản mỏng đặt sau S1 nên hệ vân dịch lên phía S1 Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì dịch S về phía S1

D

x D

d y d

D y

Câu 36:

HD: Công suất hao phí trong 1 giờ: 5040/24 = 210 (KW)

P

U P R U

P R

10 2 , 1

10 6 10 210

2 6

2 3 3 2

2

2

2

Câu 37: HD: (D)

Câu 38: HD: Số hạt nhân còn lại :

'

'

2 1

2 1

N N

e N N

e N N

t t

t

t t

t

e e

e N

N e

N e

2

1 2

1

1

2 2

N

N t

t N

1 2 1

2 1

2

1

2

ln

1 ln

Câu 39: HD: Số nguyên tử Be ban đầu: 0   6,02.1023 18,06.1023

9

27

M

m

Số nguyên tử Be còn lại sau 2T: N = N0/22 = N0 /4

23 0

4

10 06 , 18 3 4

3

10 09 , 27

Be

N

N

A

 4,5 22,4 100,8

Câu 40: HD: Vì máy hạ áp nên N1 = 5N2 Từ công thức:  A

U

P I

I U

cos cos

2 2

2 2

2 2 2

N

N I N

N I

I

I

N

5

2

2 2 1

2 1

1

2

2

1

Ngày đăng: 28/03/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w