hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian Cõu 4: Khi hiệu điện thế thứ cấp mỏy tăng thế của đường dõy tải điện là 200KV thỡ tỉ lệ hao phớ do tải điện năng là 10%.. Biết hai hạt nhân t
Trang 1Thi thử đại học cao đẳng (ĐỀ 027)
Môn: vật lý - thời gian 90 phút
Câu 1: Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp cú C thay đổi thỡ thấy khi
4
1
10
π
10
2π
thỡ điện ỏp hiệu dụng đặt vào tụ C khụng đổi Để điện ỏp hiệu dụng đú đạt cực đại thỡ giỏ trị C là
A 3.10 4
4π
3π
C 3.104
2π
3π
Giải:
1
C C
L C
UZ U
2
2
C C
L C
UZ U
UC1 = UC2 = ->
Do ZC1 ≠ ZC2 nờn ta cú: R2 +ZL2 = 1 2
1 2
2 L C C
Z Z Z
Z Z
Mật khỏc khi C thay đổi UC cú giỏ trị cực đại thỡ
2 2
1 2
1 2
2 C C
L C
Z Z
Z
Tự đú suy ra:
4
1 2 3.10
C
Cõu 2: Tại một nơi, chu kỡ dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc
thờm 21 cm thỡ chu kỡ dao động điều hoà của nú là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
2
Câu 3: Giao thoa là sự tổng hợp của
A chỉ hai sóng kết hợp trong không gian B chỉ một sóng kết hợp trong không gian
C các sóng cơ học trong không gian D hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian
Cõu 4: Khi hiệu điện thế thứ cấp mỏy tăng thế của đường dõy tải điện là 200KV thỡ tỉ lệ hao phớ do tải điện
năng là 10% Muốn tỉ lệ hao phớ chỉ cũn 2,5% thỡ hiệu điện thế cuộn thứ cấp phải
A Tăng thờm 400KV B Tăng thờm 200KV C Giảm bớt 400KV D Giảm bớt 200KV
HD: Cụng suất hao phớ
2 2
2 2
cos
cos
U
R P P
P U
R P R
I
100
10 cos
2 2 1
U
R P P
P
;
100
5 , 2 cos
1 2 2
2
2
2
kV U
U U
R P P
P
Cõu 5: Một con lắc đơn dao động điều hũa với phương trỡnh li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giõy), tại nơi
cú gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Tỷ số giữa lực căng dõy và trọng lực tỏc dụng lờn quả cầu ở VTCB là
Trang 2
2
0 1
3 2 0 1 1 01
ax
ax
max max
mg
Câu 6: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x = 4cos(2t -
2
)cm B x = 4cos(t -
2
)cm C x = 4cos(2t +
2
)cm D x = 4cos(t +
2
)cm
HD: Tại t = 0
2 0
sin
0
A v
A x
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng
k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
m
k
/ 20
= x 2 + 2
2 v
=5cm
A
A N
với 4 4 0,05
k
mg k
F
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng phản hạt nhân?
A Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai nhạt nhân nhẹ hơn, có tính phóng xạ
B Khi hạt nhân nặng hấp thụ một notron vỡ thành 2 hạt nhân trung bình và toả năng lượng
C Khi hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân nặng hơn, thì toả năng lượng
D Phản ứng tổng hợp hai hạt nhân và phân hạch đều toả năng lượng
Câu 9: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên để gây ra phản ứng : p37Li2 (1) Biết hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với nhau một góc bằng 1500 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Kết luận nào sau đây đúng
A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D Không đủ dữ liệu để kết luận
HD: Định luật bảo toàn động lượng Pp P P Hai hạt có cùng động năng nên độ lớn động lượng lượng
p
P P P P P P
Mà
2
năng lượng ( W dtrc W W dsau W 0: tỏa năng lượng )
Câu 10: Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạngx6costcm,s Xác định li độ và vận tốc của vật khi pha dao động bằng 300
A
s cm v
cm
x
/ 3
3
3
s cm v
cm x
/ 3 3
3
s cm v
cm x
/ 3 3
3
s cm v
cm x
/ 3 3
3
HD: Ta có
s cm A
v
cm x
/ 3 ) 6 / sin(
3 3 ) 6 / cos(
6
Câu 11: Biết ban đầu có 1g vàng 20079Ausau thời gian 1 ngày chỉ còn lại 9,3.10-10(g) Chu kì bán rã của 200
79Aulà?
A 48 phút B 24 phút C 32 phút D 63 phút
Trang 3HD:
2 0 0,693
log
t
m
m hay m m e m e
Cõu 12: Dao động cơ học đổi chiều khi:
A Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực tiểu B Hợp lực tỏc dụng cú độ lớn cực đại
C Hợp lực tỏc dụng bằng khụng D Hợp lực tỏc dụng đổi chiều
HD: Dao động học đổi chiều ở vị trớ biờn, gia tốc cú độ lớn cực đại
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng ph-ơng, theo các ph-ơng trình:
1 10sin
x tcmvà x2 10 3 cos(t cm) Tốc độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là:
A 54,41cm/s B - 54,41cm/s C 62,8cm/s D – 62,8cm/s
2
x tcm t cm
hai dao động vuụng pha suy ra 2 2 2
A A A A cm/s Vẽ hỡnh
suy ra
6
Vận tốc sin( ) 20 sin( )( / ) 20 3 54, 41( / )
Thay t
= 0,5s và lưu ý Tốc độ là độ lớn của vận tốc
Chỳ ý : cú thể dựng mỏy tớnh để viết phương trỡnh dao động
Cõu 14: Năng lượng của electron trong nguyờn tử hidro ở trạng thỏi cơ bản E1= -13,6eV Bước súng ngắn nhất của bức xạ mà nguyờn tử cú thể phỏt ra là
0, 0914
E
Cõu 15: Đầu O của một sợi dõy đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 3cos(4t)cm Sau 2s súng truyền được 2m Lỵ độ của điểm M trờn dõy cỏch O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:
A x
M = 1,5cm D x
M = 3cm
HD: Tốc độ truyền súng v=S/t = 1m/s Bước súng m
f
v
5 , 0 2
1
Phương trỡnh tại M: x = 3cos(4
t-
d
2
)cm =3cos(8
-5 , 0
5 , 2
2
)cm = 3cm
Cõu 16: Mụ̣t tu ̣ điờ ̣n gụ̀m có tṍt cả 19 tṍm nhụm đă ̣t song song, đan xen nhau, diờ ̣n tích đụ́i diờ ̣n giữa hai bản là
S = 3,14cm2 Khoảng cỏch giữa hai tấm liờn tiếp là d = 1mm Mắc hai đõ̀u tụ xoay với cuụ ̣n cảm L = 5(mH) Khung dao đụ ̣ng này có thờ̉ bắt được sóng điờ ̣n từ có bước sóng là
HD:
Điờ ̣n dung của tu ̣ phẳng chỉ có hai tṍm song song là
4
S C
kd
Khi có n tṍm ghép song song thì tương được (n-1) tụ ghộp song song với nhau : C b (n1)C1 2c LC b 942m ( k = 9.109)
Cõu 17: Trong thớ nghiệm giao thoa súng nước cú 2 nguồn A và B dao động với phương trỡnh x =
0,4cos(40t)cm Điểm M trờn mặt nước cỏch A và B cỏc khoảng MA = 14cm và MB = 20cm luụn dao động với biờn độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB cũn cú hai dóy cực đại khỏc Tớnh tốc độ truyền súng trờn mặt nước
HD : M thuộc dóy cực đại thứ 3 nờn MB – MA = 3 2cmv.f 40cm/s
Cõu 18: Hạt nhõn 21084Pođứng yờn phúng xạ tạo thành hạt nhõn chỡ Lấy khối lượng cỏc hạt nhõn tớnh theo đơn vị u bắng số khối A của chỳng Phần trăm năng lượng toả ra chuyển thành động năng hạt là
Trang 4HD: pb pb 98,1%
K
Cõu 19 : Hai nguồn súng kết hợp cỏch nhau 11cm dao động với cựng phương trỡnh uacos20t mm trờn
mặt nước, súng lan truyền với tốc độ v = 0,4m/s và biờn độ khụng đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao
động ngược pha với nguồn trờn đường trung trực của S1S2 cỏch cỏc nguồn bao nhiờu
HD: Phương trỡnh dao động tại trung trực u 2acos(20 t2 d),do:d1 d2 d
2 :
, 2
) 1 2 ( )
1 2 (
2
min 2
Câu 20: Tại điểm A cách xa nguồn âm ( coi là nguồn điểm ) một khoảng NA = 1m, mức cường độ âm LA =
90dB Biết cường độ õm chuẩn của âm đó là I0 = 10-10W/m2 Cường độ âm tại điểm B (trên đường NA) cách N
một khoảng 10m (coi môi tr-ờng hoàn toàn không hấp thụ âm)
A Ib = 2.10-5W/m2 B Ib = 10-3W/m2 C.Ib = 10-5W/m2 D Ib = 4.10-3W/m2
HD: Mụi trường khụng hấp thụ õm nờn cụng suất bảo toàn: IA S A = I B S B Mà
2
0
4 lg
I L I
2
0
A
Cõu 21: Một con lắc lũ xo mà quả cầu nhỏ cú khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi
quả cầu cú vận tốc 0,1 m/s thỡ gia tốc của nú là 3 m/s2 Độ cứng của lũ xo là:
50 2
Cõu 22: Bỏn kớnh Bo cú giỏ trị là 0.53
0
A Quỹ đạo K của electron trong nguyờn tử Hidro cú bỏn kớnh là
Trong đú u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trờn dõy mà vị trớ cõn bằng của nú cỏch gốc O một đoạn là
x ( x đo bằng cm; t đo bằng s) Tốc độ truyền súng trờn dõy
A 0,53
0
0
A C 4,77
0
A D 1,06
0
A
HD: r n n r2 0 K n 1
Cõu 23: Lượng năng lượng được súng õm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tớch đặt vuụng
gúc với phương truyền õm gọi là :
A Mức cường độ õm B Độ to của õm C Cường độ õm D Năng lượng õm
Cõu 24: Một dõy đàn cú chiều dài L, hai đầu cố định (là 2 nỳt) Súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là
HD: Khi đú trờn dõy chỉ cú một Bụng và hai Nỳt 2 max 1 max 2
2
l
k
Câu 25: Biết giá trị của các phần tử trong mạch lần l-ợt là R100 , C100/ F
tần số của dòng điện f 50 Hz , các giá trị hiệu dụng U AM 200 V ,
V
U MB 100 2 và u AM lệch pha u MB là 5/12 Xác định r
HD: + Vẽ giản đồ véc tơ
Trang 5+ Tính dung kháng: R
C
Z C 100 100
1
Do đó, góc hợp bởi hai véc tơ 0
45 , R
MB U
Chú ý, góc 750
12
5
nên góc hợp bởi hai véc tơ 0
30 , R
AM U
+ Từ giản đồ tính đ-ợc:
V
U
U
U
V U
U
V U
U
MB C
R
AM
r
AM
L
100 2
3 100 30
cos
100 30
sin
0 0
3 100
100 1
r
Z A R
U
Cõu 26: Một con lắc lũ xo cú chu kỳ dao động 1 s được treo trong trần một toa tàu chuyển động đều trờn đường
ray, chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray cú một khe hở Tàu đi với vận tốc bao nhiờu thi con lắc
lũ xo dao động mạnh nhất?
HD: Con lắc dao động mạnh nhất khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng m s km h
T
S
v 15 / 54 /
Câu 27: Cho ba linh kiện : điện trở thuần R 60 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C Lần lượt đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp R, L hoặc R, C thỡ biểu thức cường độ dũng điện
π
12
7π
12
Nếu đặt điện ỏp trờn vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp thỡ dũng điện trong mạch cú biểu thức
A.i 2 2cos 100πt π A
3
3
C i 2 2cos 100πt π A
4
4
Giải: Ta thấy cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch RL và RC bằng nhau suy ra ZL = ZC độ lệch pha φ1 giữa u
và i1 và φ2 giữa u và i2 đối nhau tanφ1= - tanφ2
Giả sử điện ỏp đặt vào cỏc đoạn mạch cú dạng: u = U 2 cos(100πt + φ) (V)
Khi đú φ1 = φ –(- π/12) = φ + π/12 φ2 = φ – 7π/12
tanφ1 = tan(φ + π/12) = - tanφ2 = - tan( φ – 7π/12)
tan(φ + π/12) + tan( φ – 7π/12) = 0 - sin(φ + π/12 +φ – 7π/12) = 0
Suy ra φ = π/4 - tanφ1 = tan(φ + π/12) = tan(π/4 + π/12) = tan π/3 = ZL/R
ZL = R 3
U = I1 R2Z L2 2RI1120(V)
Mạch RLC cú ZL = ZC trong mạch cú sự cộng hưởng I = U/R = 120/60 = 2 (A) và i cựng pha với u =
U 2 cos(100πt + π/4)
Vậy i = 2 2 cos(100πt + π/4) (A) Chọn C
Câu 28: Kết luận nào về bản chất của cỏc tia phúng xạ dưới đõy là khụng đỳng ?
A Tia , , đều cú chung bản chất là súng điện từ cú bước súng khỏc nhau
B Tia là dũng cỏc hạt nhõn nguyờn tử
C Tia là dũng cỏc hạt mang điện
R
B C L
V
Trang 6D Tia là súng điện từ
Câu 29: Catot của tế bào quang điện nhận được một phần cụng suất 3mW của bức xạ cú bước súng 0,3 m Trong 1 phỳt catot nhận được số photụn là
A 4,5.1015 B 2,7.1017 C 4,5.1018 D 2,7.1020
HD: hc;P N p. N p P t. P t . 2, 7.1017
Câu 30: Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u240 2 os100c t V , Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là I= 1A, u MB lệch pha nhau /3 u AM, u MB lệch pha nhau /6 u AB, u AN vau AB lệch pha nhau
/2 Tỡm điện trở của cuộn dõy
A r 40 B r 40 2 C r 40 3 D r60
HD: Vì đề bài không nói rõ là cuộn dây thuần cảm nên ta phải xem cuộn dây không thuần cảm
+ Vẽ giản đồ véc tơ Gọi các góc nh- trên hình b
+ Xét tam giác AMB: 300 600 300, áp dụng định lí hàm số sin
cho tam giác đó ta có:
0 0
30 120
240
sin
AM sin
M
B ˆ A sin
AM B
M ˆ
A
sin
+ Xét tam giác vuông MBG:
3 40
3 40 60 cos 3 80 60 cos
I
U r
V MB
U
r
r
Câu 31: Một cuộn dây có điện trở thuần r10 có độ tự cảm L = 0,159H
mắc nối tiếp tụ điện có điện dung C1/ mF rồi mắc nối tiếp với biến trở
R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u200 os100c t V Xác định giá trị biến trở để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại
HD: Để cụng suất tiờu thụ trờn toàn mạch là cực đại Rr Z L Z C30
Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch đó Biểu thức hiệu
điện thế tức thời trên các đoạn mạch AB, BC lần l-ợt là: u AB 60cost/6 V ,
u BC 60 3cos 2/3 Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, C
HD: uAC = uAB + uBC (Như tổng hợp dao động điều hũa)Nờn sử dụng mỏy tớnh cầm tay
cos2α 1 cos2
2
cosa + cosb 2cosa b
2
cosa b 2
sin2α 1 cos2
2
Câu 33: Nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến thế dựa vào:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Việc sử dụng từ trường quay D Tỏc dụng của lực từ
Câu 34: Một chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró là T và khối lượng bna đầu là m0 Kết luận nào sau đõy núi về chất phúng xạ là khụng đỳng
A Sau thời gian 3T thỡ khối lượng hạt nhõn con sinh ra đỳng bằng 7m0/8
B Sau thời gian 3T thỡ khối lượng chất phúng xạ cũn lại là m0/8
C Sau thời gian 3T thỡ số mol chất phúng xạ cũn lại bằng 1/8 số mol ban đầu
D Sau thời gian 3T thỡ khối lượng chất đó phõn ró bằng 0,875m0
Trang 7Câu 35: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
C100/ , đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện ỏp ổn định u, tần số f = 50Hz Thay đổi giá trị R ta thấy
có hai giá trị R1 và R2 thì công suất của mạch đều bằng nhau Tớch của R1.R2 là :
2 2 2 2
2 1 1 2
C C
Z R R Z
R
R U Z
R
R U
Câu 36: Chọn đỏp ỏn đỳng: Một mỏy phỏt điện cú 3 cặp cực phỏt ra dũng điện xoay chiều tần số 50 Hz Số vũng quay của rụto trong một phỳt là
A 50 vũng/phỳt B 16,7 vũng/phỳt C 500 vũng/phỳt D 1000 vũng/phỳt
p
f n
np
Câu 37: Hạt electron thuộc loại hạt sơ cấp nào?
Câu 38: Khi mắc tụ điện C1 vào khung dao động thỡ tần số dao động riờng của khung là f1 = 9kHz Khi ta thay đổi tụ C1 bằng tụ C2 thỡ tần số dao động riờng của khung là f2 = 12 kHz Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào khung dao động thỡ tần số riờng của khung là:
HD: Mắc nối tiếp: f12 f22 f nt2 f nt 15kHz
Cõu 39 :Biết cỏc mức năng lượng của nguyờn tử Hiđro lần lượt từ cao xuống thấp : E4 = -0,85eV ;
E3 = -1,51eV ; E2 = -3,4eV ; E1 = -13,6eV Khi nguyờn tử Hidro đang ở trạng thỏi cơ bản, nú sẽ hấp thụ photon
cú mức năng lượng
1,51 13, 6 12, 09
cao thap
Câu 40: Phỏt biểu nào sau đõy KHễNG đỳng:
A Cú thể dựng ampe kế để đo trực tiếp dũng điện dịch B Cú thể dựng ampe kế để đo trực tiếp dũng điện
dẫn
C Dũng điện dẫn là dũng chuyển động cú hướng của cỏc điện tớch
D Dũng điện dịch sinh ra do sự biến thiờn của điện từ trường
Câu 41: Chiếu một chựm tia sỏng trắng, song song, hẹp vào mặt bờn của một lăng kớnh thuỷ tinh cú gúc chiết
quang 5,730, theo phương vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc P của gúc chiết quang Sau lăng kớnh đặt một màn ảnh song song với mặt phẳng P và cỏch P là 1,5 m Tớnh chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tớm Cho biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tớm là 1,54
HD:
+ Đối với tr-ờng hợp A, i nhỏ góc lệch tính theo công thức:
D 1
+ Đối với tia đỏ: D d n d 1A
+ Đối với tia tím: D t n t 1A
+ Khoảng cách từ vệt sáng đỏ đến tím:
TĐOTOĐl tgĐ tgĐ l Đ Đ l n n A
Câu 42: Mạch chọn súng của một mỏy thu gồm một tụ điện cú điện
dung 100/2
(pF) và cuộn cảm cú độ tự cảm 1 (H) Mạch dao động trờn cú thể bắt được súng điện từ thuộc dải súng vụ tuyến nào?
8
HD : c LC LC m
Súng cực ngắn : bước súng vài m , tần số 3.108Hz; súng ngắn : bước súng 101
m , tần số 3.107Hz;
Súng trung: bước súng 102m , tần số 3.106Hz; súng dài : bước súng 103
m , tần số 3.105Hz;
Trang 8Câu 43: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau a = 0,5 mm, khoảng cỏch từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng 0,6 μm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh giữa) một đoạn xM = 5,4
mm cú
A võn sỏng bậc 6 B võn sỏng bậc 3 C võn sỏng bậc 2 D võn tối thứ 3
D
Câu 44: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng khi a = 2mm, D = 2m, = 0,6àm thỡ khoảng cỏch giữa hai võn sỏng bậc 4 hai bờn là
HD: Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai bên là: m mm
a
D i
d 8 8 4,8.10 3 4,8
Câu 45: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng Cho a = 2mm, D = 2m, = 0,6m Trong vựng giao thoa MN = 12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trờn màn quan sỏt cú bao nhiờu võn sỏng:
HD: MN đối xứng qua O, số vân sáng quan sát đ-ợc võn
i
L
2
2
Câu 46: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện cú điện dung 10-4
/ F mắc nối tiếp với điện trở 125 , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều cú tần số f Tần số f phải bằng bao nhiờu để dũng điện lệch pha /4 so với hiệu điện thế ở hai đầu mạch
RC
f R
fC R
C R
Z C
40 2
1 1
2 / 1 /
1
Câu 47: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ hai
khe đến màn là 2m Nguồn sỏng dựng trong thớ nghiệm phỏt ra hai bức xạ đơn sắc 1 = 0,5m và 2 = 0,7m Võn tối đầu tiờn quan sỏt được cỏch võn trung tõm
HD: Võn tối đầu tiờn quan sỏt được là vị trớ mà cả hai hệ võn đều cho võn tối
5
a
Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dõy thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều ổn định, mạch cú cựng hệ số cụng suất với hai giỏ trị của tần số 1 50 rad/s và
2 100 rad/s Hệ số cụng suất là
A
13
2
B
2
1
C
2
1
D
3 2
Giải: Áp dụng cụng thức:
os
1
c
Z
C
Do cosφ1 = cosφ2 ta cú: 1 2 2 2
mà ω1 ≠ ω2 nờn
Trang 91 2 1 2
1 2
1
(1)
LC
Theo bài ra L = CR2 (2)
Từ (1) và (2) ta có: 1 2
1 2
100
100
L
C
R R
=>
1
1 1
2 os
c
Z
C
Chọn A
C©u 49: Sắp xếp nào sau đây theo trính tự tăng dần của bước sóng
A Tia X, tia hồng ngoại , tia tử ngoại, song vô tuyến B Tia X, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại
C Ánh sáng tím, ánh sáng lục, ánh sáng chàm, tia hồng ngoại D Tia X, ánh sáng vàng, lam, sóng vô tuyến
C©u 50:Khi chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại trung hoà điện, thì sau đó thấy điện tích của tấm
kim loại thay đổi Kết luận nào sau đây không đúng
A Công thoát của kim loại này nhỏ hơn năng lượng của photon bức xạ B Tấm kim loại bị mang điện dương
C Electron sẽ bứt ra khỏi kim loại cho đến khi trong khối kim loại không còn electron
D Điện thế của tấm kim loại chỉ tăng tới một giá trị hữu hạn rồi dừng lại
HD: Khi chiếu bức xã vào vật, thì xảy ra hiện tượng quang điện, các electron bức ra khỏi bề mặt vật ( quả cầu ) Khi đó vật tích điện dương Khi đạt đến trạng thái ổn định, công của lực điện trường bằng động năng ban đầu cực đại của electron quang điện Khi đó điện thế cực đại của vật là Vmax , khoảng cách cực đại dmax mà electron chuyển động:
2
1 2
0
1 1
hc
HẾT