1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap tu luyen so trung binh cong so trung vi mot co dap an rcgmq

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Trung Bình Cộng, Số Trung Vị, Mốt
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 174,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, SỐ TRUNG VỊ, MỐT A LÝ THUYẾT Số trung bình cộng kí hiệu x Bảng phân bố tần suất và tần số Tên dữ liệu Tần số Tần suất (%) x1 x2 xk n1 n2 nk f1 f2 fk Cộng n=n1+ +nk 100 % Trung bình[.]

Trang 1

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG, SỐ TRUNG VỊ, MỐT

A LÝ THUYẾT

Số trung bình cộng : kí hiệu: x

Bảng phân bố tần suất và tần số

Tên dữ liệu Tần số Tần suất

(%)

x1

x2

xk

n1

n2

nk

f1

f2

fk Cộng n=n1+…+nk 100 % Trung bình cộng của các số liệu thống kê được tính theo công thức:

(1)

1

x n x n x n x f x f x f x

n

Trường hợp Bảng phân bố tần suất và tần số ghép lớp

(2)

1

x n c n c n c f c f c f c

n

ci , fi , ni là giá trị đại diện của lớp thứ i

Ý nghĩa của so trung bình:

Số trung bình của mẫu số liệu được dùng làm đại diện cho các số liệu của mẫu Nó là một

số đặc trưng quan trọng của mẫu số liệu

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Một nhà thực vật học đo chiều dài của 74 chiếc lá cây và thu được số liệu sau (

đơn vị mm)

Trang 2

Lớp Giá trị đại diện Tần số

[5,45 ; 5,85) [5,85 ; 6,25) [6,25 ; 6,65) [6,65 ; 7,05) [7,05 ; 7,45) [7,45 ; 7,85) [7,85 ; 8,25)

5,65 6,05 6,45 6,85 7,25 7,65 8,05

5

9

15

19

16

8

2

N = 74

Khi đó chiều dài trung bình của 74 chiếc lá này là :

x 5.5, 65 9.6, 05 8.7, 65 2.8, 05

74

Ví dụ 2: Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp

xếp từ thấp đến cao như sau: (thang điểm 100): 0 ; 0 ; 63 ; 65 ; 69 ; 70 ; 72 ; 78 ; 81 ; 85 ; 89 Điểm trung bình là:

x=      

11

89 85

63 0 0

61,09

Quan sát dãy điểm trên, ta thấy hầu hết (9 em) trong nhóm có số điểm vượt điểm trung bình

Như vậy, điểm trung bình này không phản ứng đúng trình độ trung bình của nhóm

Chọn đại diện cho các số liệu thống kê:

a) Trường hợp các số liệu thông kê cùng loại và số lượng thống kê đủ lớn (n 30) thì ta

ưu tiên chọn số trung bình làm đại diện cho các số liệu thống kê ( về quy mô và độ lớn) b) Trường hợp không tính được giá trị trung bình thì ta chọn số trung vị hoặc mốt làm đại diện cho các số liệu thống kê ( về quy mô và độ lớn)

c) Không nên dùng số trung bình để đại diện cho các số liệu thống kê trong các trường hợp sau (có thể dùng số trung vị hoặc mốt):

+ Số các số liệu thống kê quá ít (n ≤ 10)

Trang 3

+ Giữa các số liệu thống kê có sự chênh lệc quá lớn

+ Đường gấp khúc tần suất không đối xứng, (và nhiều trường hợp khác)

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài tập 1: điểm thi HKI môn toán của tổ học sinh lớp 10C ( quy ước làm tròn đến 0,5 điểm)

liệt kê như sau: 2; 5; 7,5; 8; 5; 7; 6,5; 9; 4,5; 10

Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó ( quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất)

Giải Điểm trung bình của 10 HS là

1 (2 2.5 7,5 8 6,5 7 9 4,5 10) 64,5 6,5.

Bài tập 2: Thu nhập gia đình/năm của hai nhóm dân cư ở hai xã của một huyện được cho

trong bảng sau: (đv: triệu đồng)

12, 5;13, 0

13, 0;13, 5

13, 5;14, 0

14, 0;14, 5

14, 5;15, 0

4 40 73 0 3

2 20 42 10 16

a) Tìm số trung bình của thu nhập gia đình/năm của nhóm 1

b) Tìm số trung bình của thu nhập gia đình/năm của nhóm 2

c) Hỏi nhóm nào có thu nhập cao hơn

Giải a) Số trung bình của thu nhập gia đình/năm của nhóm 1

1

1

.(4.12, 75 40.13, 25 73.13, 75 0.14, 25 3.14, 75) 13, 575 120

k k

n

b) Số trung bình thu nhập gia đình/năm của nhóm 2

Trang 4

2 1 1 2 2

1

1

.(2.12, 75 20.13, 25 42.13, 75 10.14, 25 16.14, 75) 13,85

90

k k

n

c) So sánh thu nhập trung bình của hai nhóm: nhóm 2 có thu nhập cao hơn

Ngày đăng: 17/02/2023, 09:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w