1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an toan lop 3 tuan 5 moi nhat

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an toan lop 3 tuan 5 moi nhat
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở ABC
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 443,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 4 Tiết 21 NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ ) I MỤC TIÊU Giúp HS Biết thực hành nhân các số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ) Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có m[.]

Trang 1

Tiết 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

(CÓ NHỚ )

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết thực hành nhân các số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có

liên quan

- Củng cố bài toán về tìm số bị chia

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS : SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

1’

10’

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đặt tính rồi tính:

23 x 3 21 x 4

? Muốn nhân số có 2 chữ số với số có

1 chữ số( không nhớ) ta làm như thế

nào?

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Nội dung:

a) Giới thiệu nhân số có hai chữ số

với số có một chữ số( có nhớ)

* Phép nhân 26 x 3

- GV nêu phép tính 26 x 3

- Cho 1 HS lên bảng đặt tính

? Khi thực hiện phép nhân này ta phải

thực hiện như thế nào?

- Cho HS thực hiện tính

- GV lưu ý HS khi đặt tính và tính kết

quả cần viết các chữ số cùng hàng cho

thẳng cột

- GV giúp đỡ những HS còn lúng túng

- GV chốt lại về cách nhân số có hai

chữ số với số có một chữ số trường

hợp có nhớ từ hàng đơn vị sang hàng

chục

- GV gọi HS nêu lại cách tính

* Phép nhân 54 x 6

- GV nêu phép tính 54 x 6

- Cho HS tự đặt tính rồi tính ra nháp,

1HS làm trên bảng

- 2HS lên bảng làm, lớp làm ra nháp

- HS phát biểu

- Lớp nhận xét

- 1HS lên bảng đặt tính

- Ta thực hiện nhân theo thứ tự từ phải sang trái

- 1HS lên bảng tính, dưới lớp tính ra nháp

26

x

3

78

- HS nêu lại cách tính

Trang 2

20'

4'

- Gọi HS nêu cách tính

? Phép tính này có gì khác so với phép

tính thứ nhất?

b) Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Cho HS vận dụng cách tính ở phần

bài mới để làm bài vào vở

47 25 16 18

x x x x

2 3 6 4

94 75 96 72

- GV gọi HS chữa bài

- GV chữa bài, đánh giá

? Khi thực hiện nhân số có hai chữ số

với số có một chữ số( có nhớ) ta cần

lưu ý điều gì ?

* Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt lên bảng

1 cuộn : 35m

2 cuộn: … m?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

? Khi giải toán có lời văn cần lưu ý gì?

*Bài 3: Tìm x

? Bài tập yêu cầu làm gì?

? Hãy gọi tên thành phần của x?

- Cho HS tự làm bài và chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

? Hãy nêu cách tìm số bị chia?

C Củng cố - Dặn dò:

? Hãy nêu cách đặt tính và tính khi

thực hiện nhân số có 2 chữ số với số

có 1 chữ số( có nhớ)

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà luyện thêm kĩ

năng nhân và chuẩn bị bài sau: Luyện

tập

- 1HS lên bảng thực hiện

54

x

6

324

- HS nêu cách tính

- Phép tính thứ hai là phép nhân có nhớ

2 lần và tích là số có 3 chữ số

- HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bài vào vở, 4HS lên bảng

28 36 82 99

x x x x

6 4 5 3

168 144 410 297

- HS nhận xét, chữa bài

- Cần đặt tính các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau và nhân từ phải sang trái

- HS đọc đề bài

- Tóm tắt bài toán

- 1HS làm bảng, lớp làm vở

Bài giải

2 cuộn vải như thế dài số mét là:

35 x 2= 70( m)

Đáp số: 70 m

- HS nêu yêu cầu

- x là số bị chia

- Lớp làm vở, 2HS làm bảng a) x : 3 = 25 b) x : 5 = 28

x = 25 x 3 x = 28 x 5

x = 75 x = 140

- HS nêu

Rút kinh nghiệm: ………

Trang 3

Tiết 22: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố kỹ năng thực hành tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

- Củng cố kỹ năng xem đồng hồ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, mô hình đồng hồ

- HS: SGK, vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5'

1'

8’

8’

7’

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đặt tính rồi tính:

17 x 5 62 x 4

? Muốn nhân số có hai chữ số với số có

1 chữ số trường hợp có nhớ ta làm như

thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Tính

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV chữa bài, đánh giá

? Khi nhân số có 2 chữ số với số có 1

chữ số ( có nhớ) ta thực hiện như thế

nào?

* Bài 2: Đặt tính rồi tính

? Bài tập có mấy yêu cầu

- Cho HS làm bài

38 27 53

x x x

2 6 4

76 162 212

- Gọi HS chữa bài

- GV chữa bài, đánh giá ? Khi đặt tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số cần lưu ý điều gì? * Bài 3: Bài toán ? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? - GV ghi tóm tắt bài toán lên bảng 1 ngày : 24 giờ - 2HS lên bảng thực hiện, lớp làm ra nháp - 1HS trả lời miệng - Lớp nhận xét - HS nêu yêu cầu - HS tự làm bài vào vở, 3 HS lên bảng 49 27 57 18 64

x x x x x

2 4 6 5 3

98 108 342 90 192

- HS đọc yêu cầu - 2 yêu cầu: đặt tính và tính - HS làm bài, 3 HS lên bảng 45 84 32

x x x

5 3 4

225 252 128

- HS chữa bài

- Đặt tính sao cho các chữ cùng hàng thẳng cột với nhau

- HS đọc đề bài

- Tóm tắt bài toán

Trang 4

7’

4'

- Gọi HS đọc bài, chữa bài

? Muốn biết 6 ngày có bao nhiêu giờ ta

làm như thế nào?

- Nhận xét, đánh giá

* Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ

chỉ

- GV cho HS lên bảng quay kim đồng

hồ trên mô hình để đồng hồ chỉ theo số

giờ bài tập đã yêu cầu

- GV theo dõi giúp đỡ HS

C Củng cố - Dặn dò:

? Hãy nêu cách đặt tính và tính khi

thực hiện nhân số có 2 chữ số với số

có 1 chữ số( có nhớ)

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà luyện tập thêm

và chuẩn bị bài sau: Bảng chia 6

Bài giải

6 ngày có tất cả số giờ là:

24 x 6 = 144( giờ) Đáp số: 144 giờ

- HS lên quay mô hình đồng hồ theo giờ GV yêu cầu

- HS nêu

Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 5

Tiết 23 : BẢNG CHIA 6

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Lập bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6

- Thực hành chia cho 6

- Áp dụng bảng chia 6 để giải các bài tập có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Các thẻ 6 chấm tròn

- HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’

1’

12’

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra HS các bảng chia đã học

và bảng nhân 6

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn lập bảng chia 6

- Cho HS lấy 1 tấm bìa có 6 chấm

tròn

? 6 được lấy 1 lần bằng mấy?

- GV viết lên bảng 6 x 1 = 6

? Lấy 6 chấm tròn chia thành các

nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì

được mấy nhóm?

? Hãy tìm phép tính tương ứng ?

- Cho HS đọc lại phép nhân, phép

chia vừa lập

- 2 tấm bìa , mỗi tấm bìa có 6 chấm

tròn Vậy có tất cả bao nhiêu chấm

tròn?

? 12 chấm tròn chia đều vào các

nhóm, mỗi nhóm có 6 chấm tròn,

Vậy chia được bao nhiêu nhóm?

? 12 : 6 = ?

- Cho HS đọc lại 2 phép chia vừa lập

- Hướng dẫn tương tự để HS lập bảng

- HS đọc thuộc các bảng chia và bảng nhân 6 theo yêu cầu của GV

- Lớp nhận xét

- HS lấy tấm bìa có 6 chấm tròn

- …bằng 6

- …được 1 nhóm

- 6 : 6 = 1

- HS nhìn bảng đọc cả phép nhân và phép chia

- Có tất cả 12 chấm tròn

- Chia được 2 nhóm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- 12: 6 = 2

- HS đọc

- HS lập các phép chia còn lại trong bảng chia 6

- Số bị chia là phép đếm thêm 6 bắt

Trang 6

6’

6’

6’

4’

? Em có nhận xét về số bị chia, số

chia và thương của bảng chia 6

- Cho HS đọc thuộc bảng chia 6

- Xóa dần bảng , gọi HS đọc thuộc

bảng chia 6

- GV nhận xét, đánh giá

3 Hướng dẫnHS làm bài tập

* Bài 1: Tính nhẩm

- GV cho HS làm bài miệng GV nêu

phép tính

- GV nhận xét, chữa bài

? Dựa vào đâu để em nhẩm nhanh và

đúng nhất?

* Bài 2: Tính nhẩm

- Cho HS làm bài

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12

24 : 4 = 6 12 : 6 = 2

24 : 6 = 4 12 : 2 = 6

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

? Từ bài tập 2 em có nhận xét gì về

mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia?

* Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt lên bảng

48 cm: 6 đoạn

1 đoạn:… cm ?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm, chữa bài

- GV nhận xét, đánh giá

C Củng cố - Dặn dò:

? Hãy nêu đặc điểm bảng chia 6?

- Nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà ôn bảng chia 6

và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

- HS đọc thuộc bảng chia 6

- HS xung phong đọc thuộc bảng chia

6

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu kết quả của các phép tính

- Dựa vào bảng chia 6

- HS nêu yêu cầu bài

- 4HS lên bảng, lớp làm vào vở

6 x 5 = 30 6 x 1 = 6

30 : 6 = 5 6 : 6 = 1

30 : 5 = 6 6 : 1 = 6

- Lớp nhận xét, chữa bài

- Từ một phép nhân lập được 2 phép chia

- HS đọc

- HS tự tóm tắt

- HS làm bài, 1HS lên bảng

- Đọc bài làm, chữa bài

Bài giải Mỗi đoạn dài số xăng- ti- mét là:

48 : 6 = 8 ( cm)

Đáp số: 8 cm

- HS nêu

Trang 7

Tiết 24 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố về phép chia trong bảng chia 6

- Nhận biết

6

1 của hình chữ nhật

- Áp dụng để giải các bài toán có lời văn bằng 1 phép tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK, bảng phụ

- HS: SGK, vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’

1'

7'

6'

8'

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra HS bảng chia 6

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3, 4 trong

VBT

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1: Tính nhẩm

- GV cho HS làm bài Sau đó chữa

miệng

6 x 6 = 36 6 x 9 = 54

36 : 6 = 6 54 : 6 = 9

24 : 6 = 4 18 : 6 = 3

6 x 4 = 24 6 x 3 = 18

- GV nhận xét, chốt đáp án

? Khi đã biết biết kết quả của phép

nhân 6 x 9 = 54 có thể ghi ngay kết

quả của 54 : 6 được không? Vì sao?

* Bài 2: Tính nhẩm

- GV cho HS làm bài cá nhân: nêu

từng phép tính trong mỗi cột rồi nêu

kết quả tính nhẩm

- GV nhận xét, chữa bài

? Em có nhận xét gì về các phép tính

trong bài tập?

* Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- 4HS đọc thuộc bảng chia 6

- 2HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân và chữa miệng Mỗi HS nêu một phép tính

6 x 7 = 42 6 x 8 = 48

42 : 6 = 7 48 : 6 = 8

60 : 6 = 10 6 : 6 = 1

10 x 6 = 60 6 x 1 = 6

- Có thể ghi ngay kết quả của 54 : 6 = 9

vì nếu lấy tích chia cho thừa số này sẽ được thừa số kia

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, sau đó chữa miệng mỗi HS đọc 1 phép tính và kết quả

16:4 = 4 18:3 = 6 24:6 = 4 16:2 = 8 18:6 = 3 24:4 = 6 12:6 = 2 15:5 = 5 35:5 = 7

- HS nhận xét, chữa ài

- Đều là các phép chia thuộc những bảng chia đã học

- HS đọc đề bài

- Phân tích đề bài

Trang 8

8'

5'

* Bài 4: Đã tô màu 1 hình nào?

6

- GV hướng dẫn HS hiểu hình được tô

màu

6

1

là hình như thế nào

? Hình 1 có bao nhiêu ô?

? Hình 1 tô màu vào mấy ô?

? Vậy hình 1 tô màu vào 1 phần mấy?

? Hình 2, 3 được tô màu vào mấy

phần?

? Vậy hình 2, 3 đã tô màu vào 1 phần

mấy?

? Muốn tìm một phần mấy của một số

ta làm như thế nào?

C Củng cố - Dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc bảng chia 6

- GV nhận xét giờ học

- Dặn học sinh về nhà luyện tập thêm

và chuẩn bị bài sau: Tìm một trong

các phần bằng nhau của một số

Bài giải

May mỗi bộ quần áo hết số mét vải :

18 : 6 = 3( m)

Đáp số: 3m

- Có 3 ô

- Tô vào 1ô

- Hình 1 tô màu vào 1

3

- Tô màu vào 1 phần

- Hình 2, 3 đã tô màu vào 1

6

- Ta lấy số đó chia cho số phần

- 2, 3HS đọc

Rút kinh nghiệm: ………

………

Trang 9

Tiết 25 : TÌM MỘT TRONG CÁC PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách tìm 1trong các phần bằng nhau của 1 số cụ thể

- Vận dụng giải các bài tập có lời văn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV : Bảng phụ ghi bài tập

- HS : SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4’

1’

12’

18’

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra HS đọc thuộc bảng chia 6

- Cho HS chữa bài tập trong VBT

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 Hướng dẫn tìm một trong các

phần bằng nhau của một số

- GV nêu bài toán SGK

? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

? Làm thế nào để tìm được

3

1

số kẹo?

- GV nhận xét, chốt lại về cách tìm

đúng nhất

? Muốn tìm

3

1 của 12 cái kẹo ta làm như thế nào?

- Gọi HS nêu lại lời giải

- GV hỏi thêm cách tìm

4

1 của 12 cái kẹo

? Vậy muốn tìm một trong các phần

bằng nhau của một số ta làm như thế

nào?

3 Hướng dẫn HS làm bài

- HS đọc thuộc bảng chia 6

- 2HS chữa bài tập 2, 3

- Lớp nhận xét

- 2HS nêu lại

- HS phân tích đề

- HS thảo luận theo cặp để nêu cách tìm 3

1

số kẹo

- HS nêu ý kiến

- …lấy 12 cái kẹo chia thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần bằng nhau đó là 3

1

số kẹo

- Lấy 12: 3

- HS nêu bài giải như trong SGK

Bài giải

Chị cho em số kẹo là:

12 : 3= 4( cái kẹo)

Đáp số: 4 cái kẹo

- Ta lấy số đó chia cho số phần

Trang 10

5'

- GV hướng dẫn HS , yêu cầu làm bài

cá nhân

a) 1 của 8 kg là 4 kg

2

b) 1 của 24 l là 6 l

4

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV nhận xét, chữa bài

? Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm như thế nào?

* Bài 2: Bài toán

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài

? Cửa hàng có tất cả bao nhiêu mét

vải?

? Đã bán được bao nhiêu phần số vải

đó?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết cửa hàng đã bán được

bao nhiêu mét vải ta làm như thế nào?

- Cho HS làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV nhận xét, chốt lại về lời giải và

phép tính đúng, đánh giá

C Củng cố - Dặn dò:

? Muốn tìm 1 trong các phần bằng

nhau của 1 số ta làm như thế nào?

- Nhận xét giờ học

- DặnHS về nhà luyện thêm dạng toán

vừa học và chuẩn bị bài sau: Luyện

tập

c) 1 của 35m là 7 m

5

d) 1 của 54 phút là 9 phút

6

- HS nhận xét, chữa bài

- Ta lấy số đó chia cho số phần

- HS đọc đề bài

- Cửa hàng có 40m vải

- Đã bán được 1 số vải đó

5

- Cửa hàng đã bán được bao nhiêu mét vải

- Ta tìm 1 của 40 m vải

5

- 1HS lên bảng, lớp tự làm vào vở

Bài giải

Cửa hàng đã bán số mét vải là:

40 : 5 = 8 ( m) Đáp số: 8 m vải

- 2HS đọc bài làm, lớp nhận xét

- Ta lấy số đó chia cho số phần

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm