TuÇn 3 TUẦN 4 Tiết 16 LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng trừ số có 3 chữ số, kĩ năng thực hành nhân chia trong các bảng nhân, chia đã học Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị[.]
Trang 1TUẦN 4
Tiết 16: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng trừ số có 3 chữ số, kĩ năng thực hành nhân chia trong các bảng nhân, chia đã học
- Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết
- Giải bài toán về tìm phần hơn Vẽ hình theo mẫu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, SGK
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
1’
6'
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2, 3 trong
VBT trang 24
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
? Bài tập có mấy yêu cầu?
? Khi đặt tính cần lưu ý điều gì?
- Cho HS làm bài tập
415 356 234
+ - +
415 156 432
830 200 666
- Gọi HS chữa bài
- GV chữa bài, đánh giá
? Khi thực hiện tính chúng ta tính như
- 2HS lên bảng làm bài tập trong VBT, lớp theo dõi nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- 2 yêu cầu: Đặt tính, tính
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng một hàng thẳng cột nhau
- HS làm bài, 3 HS lên bảng
- + -
126 370 245
526 532 483
- HS nhận xét, chữa bài
- Thực hiện tính từ phải sang trái
Trang 26'
6'
6'
4'
* Bài 2: Tìm x
? Hãy gọi tên thành phần của X trong
phép tính?
- Cho HS làm bài tập
- GV chữa bài, đánh giá
? Hãy nêu cách tìm thừa số?
? Muốn tìm số bị chia ta làm như thế
nào?
* Bài 3: Tính
? Em có nhận xét gì về các biểu thức?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, chữa bài trên bảng
? Em đã áp dụng quy tắc nào để tính?
* Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 5: Giảm tải
C Củng cố - Dặn dò:
? Để thực hiện cộng, trừ các số có 3
chữ chúng ta cần đặt tính và tính như
thế nào?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về làm bài trong VBT,
chuẩn bị bài giờ sau: Kiểm tra
- Phần a, x là thừa số, phần b x là số bị
chia
- HS làm bài, 2HS lên bảng
x x 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32 : 4 x = 4 x 8
- HS nhận xét, chữa bài
- Lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Lấy thương nhân với số chia
- Mỗi biểu thức đều có hai phép ính
- HS làm vào vở, 2 HS làm bảng phụ
5 x 9 +27= 45 +27 80:2-13= 40-13
- HS đọc bài làm, lớp nhận xét
- Nhận xét, chữa bài trên bảng
- Quy tắc tính giá trị của biểu thức
- HS đọc đề bài
- HS phân tích đề
- HS làm bài, 1 HS lên bảng
Bài giải
Thùng 2 nhiều hơn thùng thứ nhất số
lít dầu là:
160 - 125 = 35 (lít)
Đáp số: 35 lít dầu
- HS phát biểu
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 3Tiết 17 : KIỂM TRA
- Kiểm tra lại kiến thức về phần ôn cộng trừ các số có 3 chữ số, tìm số hạng, số bị trừ, thừa số, số bị chia, giải toán có sử dụng phép nhân chia
- Củng cố kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia trong bảng đã học
- Giáo dục HS yêu thích môn toán, chăm chỉ cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
4'
1'
30’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn HS làm bài kiểm tra
Đề bài
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 416 + 208 b) 692 - 235
c) 271 + 444 d) 627 - 363
* Bài 2: Khoanh vào 1/4 số ngôi sao có
trong mỗi hình:
a) b)
* Bài 3: Một đội đồng diễn thể dục có 45
người xếp thành các hàng, mỗi hàng 5
người Hỏi đội đó xếp được bao nhiêu
hàng?
Biểu điểm và đáp án
- Bài 1: 4 điểm (mỗi phép tính đúng
1 điểm) a) 624 b) 457 c) 715 d) 264
- Bài 2: 2 điểm (mỗi ý đúng 1
điểm)
+ Phần a khoanh vào 3 bông hoa + Phần b khoanh vào 3 bông hoa
- Bài 3: 2 điểm (trả lời 0, 5 điểm,
phép tính 1 điểm, đáp số 0,5 điểm)
Bài giải
Đội đó xếp được số hàng là:
45 : 5 = 9 ( hàng)
Trang 45'
* Bài 4: a) Tính độ dài đường gấp khúc
ABCDEG:
20 cm
20 cm 20 cm 20 cm 20 cm b) Đường gấp khúc trên có độ dài là mấy mét? C Củng cố - Dặn dò: - Giáo viên thu bài chấm - Nhận xét bài làm của HS - Dặn HS về nhà ôn lại bài và chuẩn bị bài: Bảng nhân 6 - Bài 4: 2 điểm (trả lời 1 điểm, phép tính + đáp số 1 điểm) Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABCDEG: 20+ 20 + 20 + 20+ 20 = 100(cm) Hay: 20 x 5 = 100(cm) Đường gấp khúc có độ dài là 1m Đáp số: 100 cm, 1m
Rút kinh nghiệm: ………
………
Trang 5
Tiết 18 : BẢNG NHÂN 6
- Biết lập bảng nhân 6 và học thuộc, giải toán có lời văn bằng 1 phép tính nhân
- Có kỹ năng thực hành vào làm bài tập có sử dụng bảng nhân 6
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn Bảng phụ chép sẵn bảng nhân 6
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
4’
1’
12'
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa VBT ở tiết
trước
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng HS dẫn lập bảng nhân 6
- Cho HS lấy 1 tấm bìa có 6 chấm
tròn
? 6 chấm tròn được lấy 1 lần bằng
mấy chấm tròn?
? Vậy 6 được lấy mấy lần?
? Hãy lập phép tính tương ứng của 6
được lấy một lần?
- Cho HS lấy 2 tấm bìa loại 6 chấm
tròn
? 6 chấm tròn được lấy mấy lần?
? 6 được lấy 2 lần có thể viết thành
phép phép nhân nào?
- Hãy chuyển phép tính 6 x 2 thành
phép cộng tương ứng?
- Vậy 6 x 2 = 6 + 6 = 12
? 6 x 2 = ?
? Làm thế nào để biết 6 x 3 = ?
- GV ghi 6 x 3 = 18
* HS tự lập các phép tính còn lại
trong bảng nhân còn lại:
- GV ghi lại bảng nhân 6 hoàn chỉnh
lên bảng, yêu cầu HS đọc lại
* Hướng dẫn HS học thuộc bảng
- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS lấy
- …bằng 6 chấm tròn
- 6 được lấy một lần
- 6 x 1 = 6
- …được lấy 2 lần -…6 x 2
- 6 x 2 = 6 + 6
- 6 x 2 = 12 Nhiều HS nhắc lại
- … 6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18
- Nhiều HS nhắc lại 3 công thức
- Lớp chia thành các nhóm 3 thảo luận để lập các công thức còn lại
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 618'
5’
tích trong bảng nhân 6
- Yêu cầu HS dựa vào các đặc điểm
của bảng nhân 6 để học thuộc
- GV nhận xét, đánh giá
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: Tính nhẩm
- GV cho HS tự làm vào vở
- Cho kiểm tra chéo và chữa bài
? Em có nhận xét gì về phép nhân 6x
0 và 0 x6?
? Dựa vào đâu để nhẩm đúng?
* Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV ghi tóm tắt lên bảng:
1 thùng : 6 l dầu
5 thùng: …l dầu?
- GV nhận xét, chữa bài trên bảng
? Khi giải toán có lời văn em cần lưu ý
điều gì?
* Bài 3:
- GV hướng dẫn HS quan sát tia số
?Số đầu tiên trong dãy số là số nào?
? Hãy nêu số thứ 2?
? Số thứ 2 hơn số thứ nhất bao nhiêu
đơn vị?
? Đây là dãy số tăng hay giảm?
- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài
- GV nhận xét, đánh giá
? Em có nhận xét gì về dãy số trên?
C Củng cố - Dặn dò:
? Nêu đặc điểm của bảng nhân 6?
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn bài và
chuẩn bị bài sau: Luyện tập
thứ 2 là phép đếm thêm 1 bắt đầu từ 1
và kết thúc ở 10 , tích là phép đếm thêm 6 bắt đầ từ 6 và kết thúc ở 60
- HS đọc thuộc bảng nhân 6
- HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài, đọc kết qủa
- HS kiểm tra chéo, chữa bài
- Hai phép nhân này đều có tích bằng
0
- Dựa vào bảng nhân 6
- HS đọc đề bài
- HS tự làm bài vào vở, 1HS lên bảng
Bài giải
5 thùng như thế có số lít dầu là:
6 x 5 = 30( l ) Đáp số: 30 l dầu
- HS nêu yêu cầu của bài
- Là số 6
- Số 12
- Hơn 6 đơn vị
- Là dãy số tăng
- 1HS làm bảng, lớp làm vở
6, 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54, 6
- Các số đều là tích trong bảng nhân 6
- HS nêu
Rút kinh nghiệm: ………
Trang 7Tiết 19 : LUYỆN TẬP
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 6
- Áp dụng bảng nhân 6 để giải toán
- Củng cố tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
1'
6'
7’
7’
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng đọc bảng nhân 6
- Cho HS làm bài tập 2, 3 trong
VBT/ 24
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: Tính nhẩm
- Cho HS làm bài miệng
- GV đưa ra phép tính
? Em có nhận xét gì về kết quả, thừa
số , thứ tự các thừa số trong hai
phép nhân 2 x6 và 6 x 2 ?
- Vậy ta có: 6 x 2 = 2 x 6…
- Khi đổi chỗ các thừa số của phép
nhân nhưng tích không thay đổi
* Bài 2: Tính
? Em có nhận xét gì về các biểu
thức?
- Cho HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài, đánh giá
? Hãy nêu cách tính giá trị biểu thức
có chứa phép nhân và phép cộng?
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, chữa bài
- HS đọc thuộc bảng nhân 6
- 2HS lên bảng làm bài tập
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS nêu kết quả
- Hai phép tính này cùng bằng 12 Có các thừa số giống nhau nhưng thứ tự khác nhau
- Lớp nhận xét, chữa bài
- Đều là các biểu thức có chứa phép nhân và phép cộng
- HS làm bài, 3HS lên bảng a) 6 x 9 + 6 = 54 + 6 = 60 b) 6 x 5 + 29 = 30 + 29 = 59 c) 6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 42
- HS đọc đề bài
- Phân tích đề
- 1HS làm bảng, lớp làm vở
Bài giải Bốn bạn mua số quyển vở là:
Trang 87’
5’
gì?
* Bài 4: Viết tiếp số thích hợp
? Bài tập yêu cầu làm gì?
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, chữa bài
? Em có nhận xét gì về dãy số phần
a?
? Dãy số phần b có đặc điểm gì?
C Củng cố - Dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lại bảng nhân 6
- Nhận xét tiết học
- Dặn học HS về nhà luyện tập và
chuẩn bị bài sau: Nhân số có hai
chữ số với số có 1 chữ số ( không
nhớ)
chính xác và ngắn gọn
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, 2HS lên bảng
a) 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48 b) 18; 21; 24; 27; 30; 33; 36
- Là một dãy số đếm thêm 6
- Số liền sau hơn số liền trước 3 đơn
vị
- HS đọc thuộc
Rút kinh nghiệm: ………
Trang 9Tiết 20 : NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ)
- Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ)
- Áp dụng phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, các miếng ghép hình tam giác
- HS: SGK, Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
5’
1’
10'
20'
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 2, 3
trong VBT trang 26
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn thực hiện phép
nhân
- GV nêu phép tính 12 x 3
? Nêu kết quả của phép tính?
? Vậy 12 x 3 =?
- GV hướng dẫn HS đặt tính rồi
tính
? Khi thực hiện phép nhân này ta
phải thực hiện tính từ đâu?
- GV chốt lại về cách nhân số có hai
chữ số với số có một chữ số
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1: Tính
- 2HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét
- 12 x 3 = 12 + 12 + 12 = 36
- Vậy 12 x 3 = 36
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị sau đó mới tính đến hàng chục
12
x
3
36
- HS nhắc lại cách nhân
Trang 104’
phần bài mới để làm bài vào vở
- GV nhận xét và lưu ý HS cách viết
kết quả của các phép tính
? Khi thực hiện nhân số có 2 chữ số
với số có 1 chữ số ta thực hiện như
thế nào?
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
? Bài tập có mấy yêu cầu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- GV chữa bài, đánh giá
? Khi đặt tính cần lưu ý điều gì ?
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Cho HS làm bài, chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
C Củng cố - Dặn dò:
? Nêu cách đặt tính và tính khi nhân
số có 2 chữ số với số có 1 chữ số?
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài và chuẩn bị bài
sau: Nhân số có hai chữ
x x x x x
2 4 5 3 4
48 88 55 99 88
- Nhận xét, chữa bài trên bảng - Ta thực hiện nhân theo thứ tự từ hàng đơn vị sang hàng chục - Bài tập có 2 yêu cầu: đặt tính, tính - HS làm bài , 2HS lên bảng 32 11 42 13
x x x x
3 6 2 3
96 66 84 99
- Đặt tính cần viết các chữ số cùng hàng phải thẳng cột với nhau - HS đọc đề bài - Phân tích đề - 1HS làm bảng, lớp làm vở Bài giải 4 hộp như thế có số bút chì màu là : 12 x 4 = 48 (bút ) Đáp số: 48 bút chì màu Rút kinh nghiệm: ………