TUẦN 31 Ngày soạn 02 04 2012 Ngày dạy 03 04 2012 TIẾT 63 THỰC HÀNH MÁY TÍNH BỎ TÚI A MỤC TIÊU 1) Kiến thức HS được cũng cố về giải phương trình bậc hai, bậc ba, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn[.]
Trang 1TUẦN 31 Ngày soạn: 02.04.2012
Ngày dạy: 03.04.2012
TIẾT 63 THỰC HÀNH MÁY TÍNH BỎ TÚI
A MỤC TIÊU
1) Kiến thức: HS được cũng cố về giải phương trình bậc hai, bậc ba, hệ phương
trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn Đặc biệt là đối vói p/t bậc ba khi đã biết một nghiệm thì ta có thể tìm được 2 nghiệm còn lại (nếu có) bằng cách chia đa thức cho đa thức để đưa p/t đã cho về p/t tích
2) Kĩ năng: Sử dụng thành thảo các loại máy tính bỏ túi vào giải các phương trình
trên
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Máy tính bỏ túi
- HS : Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
GV hướng dẫn h/s cách giải phương trình bậc
hai, bậc ba, hệ p/t bậc nhất hai ẩn, ba ẩn bằng
máy tính bỏ túi CASIO fx-500MS
1.Cách giải phương trình bậc hai: ax 2 + bx +
c =0
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 2 để giải phương trình bậc hai
- Sau đó nhập hệ số: a = ; b = ; c= ;
Màn hình xuất hiện : x1 = ; x2 = ;
Ví dụ 1:Giải phương trình: 2x2 + 5x – 7 = 0
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 2 để giải phương trình bậc hai
- Sau đó nhập hệ số: 2= ; 5 = ; -7 = ;
Màn hình xuất hiện : x1 = 1 ; x2 = -3,5 ;
HS: Theo dõi gv hướng dẫn và ghi vào vở
1.Cách giải phương trình bậc hai: ax 2 + bx + c =0
HS ghi vào vở:
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 2 để giải phương trình bậc hai
- Sau đó nhập hệ số: a = ; b = ; c= ; Màn hình xuất hiện : x1 = ; x2 = ; HS: Ví dụ 1:Giải phương trình: 2x2 + 5x – 7 = 0
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 2 để giải phương trình bậc hai
- Sau đó nhập hệ số: 2= ; 5 = ; -7 = ; Màn hình xuất hiện : x1 = 1 ; x2 = -3,5 ;
Trang 2Ví dụ 2: Giải phương trình: 10x2 - 9x + 2 = 0
Ví dụ 3: Giải phương trình: a)3x2 - 9x + 6 = 0
b) 9x2 - 10x + 1 = 0 ; c)0,3x2 + 1,8x + 1,5 = 0
2 Cách giải p/t bậc ba:
ax 3 + bx 2 + cx + d = 0
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
2 3
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 3 để giải phương trình bậc ba
- Sau đó nhập hệ số: a = ; b = ; c= ; d = ;
Màn hình xuất hiện : x1 = ; x2 = ; x3 = ;
Ví dụ 4: Giải phương trình: x 3 - 2x 2 -x + 2 =0
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
- Ấn MODE (1 lần) xuất hiện Degree
2 3
- Ấn 3 để giải phương trình bậc ba
- Sau đó nhập hệ số: 1= ; -2= ; -1= ; 2 = ;
Màn hình xuất hiện : x1 =2 ; x2 =-1 ; x3 =1
Ví dụ 5:Giải phương trình: x 3 + 3x 2 -2x - 6= 0
GV: Dùng máy tính ta biết được p/t có 1
nghiệm x = -3 Sau đó ta đưa về p/t:
(x + 3)(x2-2)= 0 x = -3 Hoặc x =
3 Cách giải hệ phương trình :
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
2 3
- Ấn 2 để giải hệ phương trình:
Nhập hệ số: a1= ; b1= ; c1= ;
a2= ; b2= ; c2= ;
Màn hình xuất hiện : x = ; y = ;
Ví dụ 6: Giải hệ phương trình :
Đáp số: x = 1; y = 1;
Ví dụ 2: HS:Hoạt động nhóm sau đó đọc kết quả: x1 = 0,5 ; x2 = 0,4
Ví dụ 3:b) x1 = 1 ; x2 = 0,(1)= 1/9
2 Cách giải p/t bậc ba: ax 3 + bx 2 + cx + d =0
HS: ghi vào vở
HS: Hoạt động nhóm:
Đáp số: x1 =2 ; x2 =-1 ; x3 =1 ;
HS: Hoạt động nhóm: x 3 + 3x 2 -2x - 6=0
(x + 3)(x2-2)= 0 x = -3 Hoặc x =
HS: Ví dụ 6: Giải hệ phương trình :
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
2 2 2
1 1 1
c y b x a
c y b x a
1 2
1 2
y x
y x
1 2
1 2
y x y x
Trang 34 Cách giải hệ phương trình:
3 3 3 3
2 2 2 2
1 1 1 1
d z c y b x a
d z c y b x a
d z y b x a
- Ấn MODE (2lần) xuất hiện EQN 1
- Ấn phím 1 xuất hiện UnKnOWnS
2 3
- Ấn 3 để giải hệ 3 ptrình bậc nhất 3 ẩn:
Nhập hệ số: a1= ; b1= ; c1= ;d1= ;
a2= ; b2= ; c2= ; d2= ;
a3= ; b3= ; c3= ; d3= ;
Màn hình xuất hiện : x = ; y = ; z = ;
Ví dụ 7:Giải hệ phương trình :
Đáp số x = 2 ; y = 5 ; z = 4
2 3
- Ấn 2 để giải hệ phương trình:
Nhập hệ số: 2= ; -1= ; 1= ; 1= ; -2= ; -1= ; Màn hình xuất hiện : x =1 ; y =1 ;
HS: Hoạt động nhóm:
D HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài đã chữa Nắm vững cách giải p/t bậc hai, bậc ba, hệ p/t bậc nhất hai ẩn, ba ẩn Đặc biệt áp dụng vào p/t bậc ba để đưa về p/t tích
9 4
3
5
4 2
2
3
15 3
2
z
y
x
z
y
x
z
y
x