Bài 15 BÀI TẬP CHƯƠNG I và II I MỤC TIÊU sau khi học xong bài này, học sinh cần 1 Kiến thức Biết cách ứng dụng xác suất vào giải các bài tập di truyền Nhận biết đc các hiện tượng tương tác gen thông q[.]
Trang 1Bài 15 BÀI TẬP CHƯƠNG I và II
I MỤC TIÊU
sau khi học xong bài này, học sinh cần:
1 Kiến thức
- Biết cách ứng dụng xác suất vào giải các bài tập di truyền
- Nhận biết đc các hiện tượng tương tác gen thông qua phân tích kết quả lai
- Phân biệt đc các hiện tượng phân li độc lập với LKG và HVG thông qua phân tích kết quả lai
- Nhận biết đc các gen nằm trên NST giới tính, trên NST thường hay ngoài nhân thông qua kết quả lai
2 Kĩ năng
- Rèn luyện các kĩ năng vận dụng kiến thức lí thuyết để giải các bài tập di truyền
3 Thái độ
- Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học được vào học tập
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Các công thức cơ bản và bài tập; giao bài tập cho các nhóm cbị ở
nhà
2 Học sinh: Làm các bài tập SGK/65, 66, 67
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
2 Giảng bài mới:
* Hoạt động 1:
-Gv: nêu y/c của tiết bài tập
-Gv: tóm tắt kiến thức(SGV/66, 67)
*Hoạt động 2: Bài tập chương I
-Gv: y/c đại diện nhóm 1 trình bày
cách giải BT 1,2 SGK/64
I BÀI TẬP CHƯƠNG I Bài 1/64:
a Trình tự nu của mạch bs với mạch đã cho là: 5’ … ATA XXX GTA XAT TAX XXG …3’ -Trình tự nu của mARN
Trang 2-Hs: 2h/s của nhóm 1 lần lượt trình
bày BT1 và 2 trên bảng (hoặc trình
bày hướng giải quyết)
-Hs: Lớp theo dõi, nhận xét và nêu
cách giải hay nhất
-Hs: nêu cách tính số codon
18 nucleotit: 3 = 6 codon
-Gv: NX, đánh giá và thông báo đáp
án đúng
-Gv: y/c nhóm 2 trình bày bài 3,4
-Hs: Đại diện của nhóm 2 trình bày
BT3 và 4 trên bảng (hoặc trình bày
hướng giải quyết)
-Hs: Lớp theo dõi, trao đổi và nhận
xét
-Gv: NX, đưa ra đáp án đúng
-Gv: y/c nhóm 2 trình bày cách giải
bài 5,6
-Hs: Đại diện của nhóm 3 trình bày
-Hs: Lớp theo dõi, trao đổi và nhận
xét
* Hoạt động 3: Bài tập chương II
-Gv: y/c nhóm 1 trình bày bài 1
-Hs: Đại diện của nhóm 1 trình bày
-Hs: Lớp theo dõi, trao đổi và
-Gv: sd quy luật xs để giải
5’ … AUA XXX GUA XAU UAX XXG…3’
b Có 18/3 = 6 codon trên mARN
c Các bộ ba đối mã của tARN đối với mỗi codon: UAU, GGG, XAU, GUA, AUG, GGX
Bài 3/64
- Đoạn chuỗi polipeptit:
Arg Gly Ser Phe Val Asp Arg -Trình tự nu trên mARN
5’AGG GGU UXX UUX GUX GAU XGG 3’
-Mạch khuôn trên ADN:
3’TXX XXA AGG AAG XAG XTA GXX 5’
-Mạch bổ sung 5’ AGG GGT TXX TTX GTX GAT XGG 3’
Bài 6/65 Theo đê ra, 2n = 10 → n = 5 Số lg thể
ba tối đa là 5 không tính đến trường hợp thể ba kép
II BÀI TẬP CHƯƠNG II Bài 2/66 AaBbCcDdEe x aaBbccDdee
a Tỉ lệ đời con có Kh trội về cả 5 tính trạng là:
- Gen A: Aa,aa → tỉ lệ KH trội về gen A là: ½
- Gen B: Bb,Bb → tỉ lệ KH trội về gen B là: ¾ (1BB, 2Bb, 1bb)
- Gen C: Cc,cc → tỉ lệ KH trội về gen C là: ½ -Gen D: ¾
-Gen E: 1/2
1/2 x 3/4 x 1/2 x 3/4 x 1/2
b Mẹ mang 2 cặp gen dị hợp→ tỉ lệ đời con có KH giống mẹ là: 3/4 x 3/4
c Bố có 5 cặp gen dị hợp →tỉ lệ đời con có KH giống bố là: 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2 x 1/2
Trang 3Bài 3/66
- Gen a quy định bị bệnh trên NST X
- Gen A qđ ko bị bệnh
- Bố bị mù mầu có KG là: XaY vậy người con gái
Bt nhưng có gen bệnh, KG là: XaXa Người chồng
Bt có KG là: XAY
a Xác suất con trai đầu lòng bị bệnh là: ¼ vì:
- Xs mệ truyền gen bệnh cho con (Xa): 1/2
- Xác suất sinh con trai là:½ + Xác suất sinh con trai mang Xa là: 1/2 x 1/2 = 1/4
b Xác suất để đứa con gái đầu lòng bị bệnh là là O
vì bố ko bị bệnh nên con gái chắc chắn sẽ nhận gen
X không mang gen gây bệnh
Bài 6/67: Đáp án là C Bài 7/67: Đáp án D
3 Củng cố: Tóm tắt lại các bước giải BT
4 Dặn dò: Làm lại các bài tập
- Ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra