1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap tu luyen tim giao cua cac tap hop toan 10 h1bx4

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tự luyện tìm giao của các tập hợp Toán 10 H1BX4
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 268,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GIAO CỦA CÁC TẬP HỢP A LÝ THUYẾT GIAO CỦA HAI TẬP HỢP Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc ,A vừa thuộc B được gọi là giao của A và B Kí hiệu C A B (phần gạch chéo trong hình) Vậy | ;A B x x A x B[.]

Trang 1

TÌM GIAO CỦA CÁC TẬP HỢP

A LÝ THUYẾT

GIAO CỦA HAI TẬP HỢP

Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc A, vừa thuộc B được gọi là giao của AB.

Kí hiệu C A B (phần gạch chéo trong hình)

Vậy A B x x| A x; B

x A B x A

x B

B VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1: Cho hai tập hợp A  7; 0;5; 7 , B  3;5; 7;13 khi đó tập AB

A  5; 7 B   7; 3;0;5;7;13  C  7; 0  D  13

Lời giải Chọn A

Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp

Axxx  Bxx  khi đó:

A A B 2;5;7  B A B  1

C 0;1; 2;1 .

2

A  B   

Lời giải Chọn B

Cách 1: Giải phương trình 2

1

2

x

x

 

x nên A 1

Giải bất phương trình 3 2 9 7

3

x   xx nên chọn B0;1; 2

Giải bất phương trình A B  1

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A B, thì đó

là đáp án đúng

Trang 2

Ví dụ 3: Cho hai tập hợp Ax (x2  10x 21)(x3 x)  0 , Bx   3 2x  1 4 khi đó tập X  A B là:

C X   1; 0;1  D X   1;0;1;3;7

Lời giải Chọn C

Cách 1: Giải phương trình

2 3

3 7

1

x x

x

  

  



x nên A  1;0;1;3;7

2

        mà x nên chọn B  1; 0;1

Giải bất phương trình A  B  1;0;1 

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A B, thì đó

là đáp án đúng

Ví dụ 4: Cho ba tập hợp Axx2  4x  3 0 , Bx   3 2x 4 ,

  5  4 

0

C x x x khi đó tập A B C là:

A  1;3  B  1;0;3  C  1;3 D  1

Lời giải Chọn D

4 3 0

3

x

x x

x

     

 mà x nên A 1;3

2

       mà x nên chọn B  1; 0;1

0

1

x

x x

x

    

 mà x nên C 0;1 Giải bất phương trình A  B C  1

Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A B C, , thì

đó là đáp án đúng

Trang 3

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

NHẬN BIẾT

Câu 1: Cho hai tập hợp A   2; 1;3;5;7 , B  2;5;7;13; 20 khi đó tập AB

A A   B  2; 1;3;5; 7;13; 20  B A  B  1;3 

C A B 13; 20  D A  B  2;5;7 

THÔNG HIỂU

7

A  B  

Câu 3: Cho hai tập hợp Ax (2x2  7x 5)(x  2) 0 , Bx   3 2x  1 5 khi đó

A 1; ; 2 5

2

A  B  

C 1; ; 0; 2 5

2

A  B  

  D A  B  1; 0;1 

VẬN DỤNG

Câu 4: ChoAx x2  7x 6x2  4 0 , Bx    3 x 17Cxx3  x 0 

Khi đó tập A B C

A A    B C  2; 1;0;1; 2;3; 4  B A   B C  2; 2;6 

C A  B C  1 D A   B C  2; 2;1;6 

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm