1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tim can bac hai cua mot so phuc toan 12 19o8n

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm căn bậc hai của một số phức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 393,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM CĂN BẬC HAI CỦA MỘT SỐ PHỨC A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Trường hợp w là số thực Nếu a là một số thực + 0,a  a có các căn bậc hai là | |i a + 0a  , a có đúng một căn bậc hai là 0 + 0a  , a có hai căn bậ[.]

Trang 1

TÌM CĂN BẬC HAI CỦA MỘT SỐ PHỨC

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Trường hợp w là số thực: Nếu a là một số thực

+ a 0, a có các căn bậc hai là i | |a

+ a 0, a có đúng một căn bậc hai là 0

+ a 0, a có hai căn bậc hai là  a

Trường hợp w a bi a b ,  ,b 0

Gọi z x yi x y ,   là một căn bậc hai của w khi và chỉ khi 2

zw, tức là

2

2

x y a

x yi a bi x y xyi a bi

xy b

Mỗi cặp số thực  x y; nghiệm đúng hệ phương trình trên cho ta một căn bậc hai xyi của số phức w a bi

CASIO

Chọn chế độ tính toán với số phức: MODE 2 màn hình hiện CMPLX

Nhập số thuần ảo i: Phím ENG

Tìm các căn bậc hai của một số phức

Ví dụ 5: Khai căn bậc hai số phức z   3 4i có kết quả:

Cách 1:

– Mode 2 (CMPLX)

– Nhập hàm 2

X

– Sử dụng phím CALC, nhập từng giá trị vào, giá trị nào ra kết quả bằng z thì ta nhận

Cách 2:

– Mode 1 (COMP)

– Nhấn Shift + (Pol), ta nhập Pol 3; 4

– Nhấn Shift – (Rec), ta nhậpRecX Y, : 2, ta thu được kết quảX  1;Y  2

– Vậy 2 số phức cần tìm là 1 2i và  1 2i

B BÀI TẬP

Câu 1 Khai căn bậc hai số phức z   3 4i có kết quả:

A z1  1 2 ;i z2    1 2i B z1  1 2 ;i z2   1 2i

C z1  1 2 ;i z2    1 2i D z1    1 2 ;i z2    1 2i

Câu 2 Trong , nghiệm của phương trình 3

8 0

 

A z1 2;z2   1 3 ;i z3  1 3i B z1 2;z2    1 3 ;i z3    1 3i

C z1  2;z2    1 3 ;i z3    1 3i D z1   2;z2   1 3 ;i z3  1 3i

Câu 3 Trong , phương trình z   z 2 4i có nghiệm là:

Câu 4 Hai giá trị x1 a bi x; 2  a bi là hai nghiệm của phương trình:

x ax a b

x ax a b

Câu 5 Trong , phương trình z2 + 3iz + 4 = 0 có nghiệm là:

Trang 2

A 3

4

 

z i

4

  

z i

3

 

  

z i

1

 

  

z i

Câu 6 Trong , phương trình 2

1 0

A 3 5

3 5

 

  

2

2

i z

i z

C

2

2

i z

i z

D

2

2

i z

i z

Câu 7 Tính căn bậc hai của số phức z  8 6i ra kết quả:

A 3

3

 

  

3 3

 

   

3 3

  

  

3 3

 

   

Câu 8 Trong , nghiệm của phương trình 2

5

z z

 

 

4 4

5 5

z i

 

 

Câu 9 Trong , nghiệm của phương trình 2

5 12

A 2 3

2 3

 

   

2 3

2 3

 

   

Câu 10 Trong , nghiệm của phương trình 2

4 5 0

2

  

   

Câu 11 Trong , nghiệm của phương trình 2

z z i

A 1

2

2

 

  

2

2

 

  

z i

2

2 2

 

  

2

2

 

  

z i

Câu 12 Cho z  3 4i Tìm căn bậc hai của z

A   2 i và 2 i B 2 i và 2 i

C 2 i và   2 i D 3  2i và  3  2i

Câu 13 Cho z  1 i Tìm căn bậc hai dạng lượng giác của z:

A 4

B 2 cos sin

i

i

D 4

i và 4

i

Câu 14 Trong , phương trình  2  2 

z i z iz có nghiệm là:

C 3 

1 2

2  i ; 3 

2

2  i ; 4i B 1 i ;  1 i; 2i

A 2 1 

2

i

, 2 

1

2  i , i D 1 2i ; 15i ; 3i

Câu 15 Trong , phương trình 4 2

z z có nghiệm là:

Trang 3

A   8; 5i B   3; 4i C   5; 2i D  2 i ;   2 i

Câu 16 Trong , phương trình z 1 2i

z có nghiệm là:

A 1  3i B 5  2i C 1  2i D 2  5i

Câu 17 Trong , phương trình 3

1 0

 

z có nghiệm là:

A  1; 2 3

2

i

B  1; 1 3

2

i

C  1; 1 5

4

i

D  1; 5 3

4

i

Câu 18 Trong , phương trình 4

1 0

 

z có nghiệm là:

A   1; 2i B   2; 2i C   3; 4i D   1; i

Câu 19 Trong , căn bậc hai của  121 là:

A 11i B 11i C  11 D. 11i và 11i

Câu 20 Phương trình 2

8z  4z  1 0 có nghiệm là:

A 1 1 1 ; 2 5 1

z   i z   i B. 1 1 1 ; 2 1 3

z   i z   i

C. 1 1 1 ; 2 1 1

z   i z   i D. 1 2 1 ; 2 1 1

z   i z   i

Câu 21 Biết z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình 2

2z  3z  3 0 Khi đó giá trị của 2 2

zz là:

A 9

4

Câu 22 Phương trình 2

0

zaz b có một nghiệm phức là z 1 2i Tổng 2 số abbằng:

Câu 23 Gọi z z1; 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz  Khi đó phần thực của

zz là:

Câu 24 Gọi z z1; 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

zz  Khi đó 2 2

| | | |

Azz

giá trị là

Câu 25 Phương trình 3

8

z  có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm?

Câu 26 Biết z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình 2

2z  3z  3 0 Khi đó giá trị của 2 2

zz là:

4

Câu 27 Phương trình sau có mấy nghiệm thực: 2

zz 

Câu 28 Tìm các căn bậc hai của  9

Câu 29 Trong , phương trình 4

4 0

 

z có nghiệm là:

A  1 4 ;i   1 4iB  1 2i;  1 2i

C  1 3 ;i   1 3iD ± 1 i ;  1 i

Câu 30 Giải phương trình 2

zz  trên tập số phức ta được nghiệm là:

Trang 4

A z  1 2 2i B. z  1 6i C z  1 2i D z  1 7i

Câu 31 Căn bậc hai của số phức 4 6 5i là:

A  3 5iB 3  5iC. 3 5iD 2

Câu 32 Gọi z là căn bậc hai có phần ảo âm của 33 56i Phần thực của z là:

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm