1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phuong trinh mat cau biet tam tiep xuc voi mat phang toan 12

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mặt Cầu Biết Tâm Tiếp Xúc Với Mặt Phẳng Toán 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 524,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU BIẾT TÂM, TIẾP XÚC VỚI MẶT PHẲNG A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Cho mặt phẳng (P) Ax By Cz D 0 và một mặt cầu (S) đi qua I a,b,c sao cho Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) Khi đó d I;(P)[.]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU BIẾT TÂM, TIẾP XÚC VỚI MẶT PHẲNG

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Cho mặt phẳng (P): Ax By Cz D 0 và một mặt cầu (S) đi qua I a, b,c sao cho Mặt cầu (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Khi đó: d I;(P) R

Phương trình mặt cầu (S) là: 2 2 2 2

B BÀI TẬP

Câu 1: Mặt cầu  S có tâm I 1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x 2y   2z 2 0

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho mặt phẳng  P : 2x 2y  z 3 0 và điểm

1;2 3

I  Mặt cầu  S tâm I và tiếp xúc mp P  có phương trình:

A ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 4 B 2 2 2

( ) : (S x  1) (y 2)  (z 3) 16;

C ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 4 D ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 2

Câu 3: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho các phương trình sau, phương trình

nào không phải là phương trình của mặt cầu?

A 3x23y23z2 6x 12y24z 16 0 B x2      y2 z2 2x 2y 2z 8 0

C   2  2 2

x  y  z D 2x22y22z2    4x 2y 2z 16 0

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu tâm I4;2; 2   bán kính R tiếp xúc

với mặt phẳng   :12x   5z 19 0 Tính bán kínhR

A R3 13 B R 13 C R 39 D R 3

Câu 5: Cho  S là mặt cầu tâm I2;1; 1   và tiếp xúc với  P có phương trình 2x 2y  z 3 0

Khi đó bán kính của  S

A 1

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới dây là phương trình mặt

cầu có tâm I1; 2; 1   và tiếp xúc với mặt phẳng  P :x 2y 2z  8 0?

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;3; 2 và mặt phẳng

 P : 3x 6y 2z  4 0 Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng  P

Trang 2

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

49

x  y  z 

Câu 8: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M1; 1; 2   và mặt phẳng   :x y 2z 3

Viết phương trình mặt cầu  S có tâm M tiếp xúc với mặt phẳng  

6

S xyzxyz  B   2 2 2 14

3

S xyzxyz 

6

S xyzxyz  D   2 2 2 16

3

S xyzxyz 

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng  P có phương trình là

2x 2y z 16  0 Viết phương trình của mặt cầu  S có tâm I 3;1;0, biết  S tiếp xúc với mặt phẳng  P

A     2 2 2

S x  y z B     2 2 2

S x  y z

C     2 2 2

S x  y z D     2 2 2

S x  y z

Câu 10:Phương trình mặt cầu  S có tâm I 1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P :

2 2 2 0

xyz 

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

D   2  2 2

x  y  z

Câu 11:Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 2; 4 và  P : 2x 2y  z 1 0 Viết

phương trình mặt cầu  S tâm I tiếp xúc với mặt phẳng  P

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 12:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 1;1)  và mặt phẳng

  : 2x y 2z  10 0 Mặt cầu  S tâm I tiếp xúc   có phương trình là

A     2  2 2

S x  y  z B     2  2 2

S x  y  z

C     2  2 2

S x  y  z D     2  2 2

S x  y  z

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I 1;2;1 và mặt phẳng  P có phương

trình x 2y 2z  8 0 Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng

 P :

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 14:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình

của mặt cầu tâm I 3; 2; 4   và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz?

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Trang 3

Câu 15:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  S là mặt cầu tâm I(2;1; 1)  và tiếp xúc

với mặt phẳng   có phương trình 2x 2y  z 3 0 Bán kính của  S

A 2

Câu 16:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I 1;1; 2 và tiếp xúc

với mặt phẳng P x: 2y 2z 5 0. Tính bán kính Rcủa mặt cầu S .

A R 6 B R 4 C R 2 D R 3

Câu 17:Trong không gian Oxyz, gọi I a b c ; ;  là tâm mặt cầu đi qua điểm A1; 1;4   và tiếp xúc

với tất cả các mặt phẳng tọa độ Tính P  a b c

Câu 18:Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu đi qua điểm và

tiếp xúc với các mặt phẳng , , Bán kính mặt cầu

bằng

Câu 19:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2; 3  , 3 3; ; 1

B  

 , C1;1; 4, D5;3;0 Gọi  S1 là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3,  S2 là mặt cầu tâm B bán kính bằng 3.

2

Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu    S1 , S2 đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C D,

Câu 20: b 2c;a 2c   : 2c x  2 2c y   1 c z   2 0 2x 2y z   4 0

Mặt khác CD//  nên C D,    loại trường hợp trên

Câu 21: bc;

1 2

ac   1      

Kiểm tra thấy C D,   nên nhận trường hợp này

Vậy   :x 2y 2z  8 0

Câu 22:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y  z 3 0 và điểm

1;2 3  

I Mặt cầu  S tâm I và tiếp xúc mặt phẳng  P có phương trình

A ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 4 B ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 2

C ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 16 D ( ) : (S x  1)2 (y 2)2 (z 3)2 4

Câu 23:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1

x t

d y

z t

  

  

và 2 mặt phẳng

 P và  Q lần lượt có phương trình x 2y 2z  3 0 ; x 2y 2z  7 0 Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I thuộc đường thẳng  d tiếp xúc với hai mặt phẳng  P

và  Q

  :x 1   :y  1   :z 1  S

Trang 4

A   2  2 2 4

9

x  y  z  B   2  2 2 4

9

x  y  z 

C   2  2 2 4

9

x  y  z  D   2  2 2 4

9

x  y  z  Câu 24:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y z   3 0 và điểm

(1; 2; 3)

I  Mặt cầu  S tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình là

A   2 2 2

x  y  z

C   2 2 2

x  y  z

Câu 25:Mặt cầu có tâm O và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x 2y 2z  6 0 có phương trình

A x2  y2 z2 9 B 2 2 2

16

x   y z C 2 2 2

6

x   y z D 2 2 2

4

x   y z

Câu 26:Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và tiếp xúc với  Oyz ?

A   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt

cầu có tâm I1; 2; 1   và tiếp xúc với mặt phẳng  P : x 2y   2z 8 0?

A   2  2 2

x  y  z

B   2  2 2

x  y  z

C   2  2 2

x  y  z

Câu 28:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I3; 4; 5   và mặt phẳng

 P : 2x 6y   3z 4 0 Phương trình mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng

 P

A   2  2 2 361

49

x  y  z  B   2  2 2 361

49

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z

Câu 29:Cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng ( ) : 6P x 3y 2z 24  0, H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng  P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784  và tiếp xúc với mặt phẳng  P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

A   2  2 2

C   2  2 2

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w