1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ly thuyet toan 9 chuong 1 hinh hoc he thuc luong trong tam giac vuong moi 2023 bai tap

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết toán 9 chương 1 hình học hệ thức lượng trong tam giác vuông mới 2023 bài tập
Trường học Đại học Khoa Học Tự Nhiên, Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 242,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG A LÝ THUYẾT * Hệ thức lượng trong tam giác vuông 2 2 2 2 2 2 2 2 2 '''' '''' '''' '''' 1 1 1 b ab c ac h b c ah bc a b c h b c         * Tỉ số lư[.]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A LÝ THUYẾT

* Hệ thức lượng trong tam giác vuông:

2

2

2

'

'

' '

b ab

c ac

h b c

ah bc

* Tỉ số lượng giác của góc nhọn: 0 sin  1;0 cos  1 Ta có:

sin

tan

cos

sin

 sin2 cos2 1

2

1

1 tan

cos

2

1

1 cot

sin

* Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:

b = a.sinB = a.cosC

b = c.cotB = c.cotC

c = a.sinC = a.cosB

c = b.tanC = b.cotB

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho ABC vuông tại A có BC 5cm AC;  4cm Hãy giải tam giác vuông ABC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB 6cm C;   40 Hãy giải tam giác vuông ABC

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có B  30 Hãy giải tam giác vuông ABC

Bài 4: Trong tam giác ABC có AB 11cm ABC;   38 ;ACB  30 , N là chân đường vuông góc kẻ

từ A đến BC Tính AN và AC (Kết quả lấy sau dấu phẩy 2 chữ số)

Bài 5: Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Biết

70 ; 5,3 ; 4, 0

AOD AC cm BD cm Tính diện tích ABCD (Biết sin 70   0,9)

Bài 6: Hình bình hành ABCD có A 120 ;  ABa BC; b các đường phân giác của bốn góc cắt

nhau tạo thành tứ giác MNPQ Tính diện tích tứ giác MNPQ

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Biết HB 2cm HC,  64cm Tính góc

B, góc C (làm tròn đến độ)

Trang 2

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH Biết HB 64mm HC,  81mm Tính góc

B, góc C (làm tròn đến độ) và tính AB; AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 9: Một chiếc đò đang ở điểm A muốn băng qua sông theo đường AH vuông góc với bờ bên

kia nhưng bị nước cuốn đi nên tấp vào bờ bên kia ở điểm B cách H 50m ( BH 50m) Tìm chiều

rộng con sông (AH) và quãng đường đò đã đi (AB)

Bài 10: Một chiếc máy bay đang bay ở độ cao 900m Một người quan sát nhìn chiếc máy bay

đó dưới góc    40 Tính khoảng cách từ người quan sát đến máy bay (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 11: Từ vị ví trí A ở đỉnh một ngọn hải đăng cao 100m so với mặt nước biển, người quan

sát nhìn thấy một con tàu (vị trí B) theo một góc 82  so với phương thẳng đứng (hình trên)

Tính khoảng cách từ A đến con tàu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 12: Cho tam giác ABC có BC  12cm B,   60 ,C  40

a) Tính chiều cao CH và AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

b) Tính diện tích tam giác ABC

Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB 6cm AC;  8cm

a) Tính BC B C; ; (kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số)

b) Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD (kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số) c) Từ D kẻ DE và DF lần lượt vuông góc với AB và AC Tứ giác AEDF là hình gì? Tính chu

vi và diện tích của tứ giác AEDF (kết quả lấy sau dấu phẩy 1 chữ số)

Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A có ABc AC, b Kẻ đường phân giác trong AD của góc vuông cắt cạnh huyền tại D, rồi kẻ đường song song BE với AD (E thuộc đường thẳng AC)

a) Chứng minh rằng AEAB Tính BE

b) Tính độ dài đường phân giác AD

c) Tính diện tích hình thang ADBE và diện tích tam giác ADC

Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A và có độ dài hai cạnh góc vuông AB 24cm AC,  18cm

Từ trung điểm M trên cạnh huyền BC kẻ đường vuông góc với cạnh huyền cắt AC tại D và AB tại E

a) Tính độ dài MC

b) Chứng minh rằng DMC đồng dạng với tam giác ABC và tính độ dài các cạnh của tam

giác DMC

c) Tính độ dài BE

Bài 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn BH,

CH có độ dài lần lượt là 4cm và 9cm Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

a) Tính độ dài đoạn DE

b) Các đường thẳng vuông góc với DE tại D và tại E lần lượt cắt BC tại M và N Chứng minh

M là trung điểm của BH và N là trung điểm của CH

c) Tính diện tích của tứ giác DENM

Bài 17: Gọi AM, BN, CL là ba đường cao của tam giác ABC chứng minh rằng:

a) ANLABC

b) AN BL CMAB BC CA .cos cos cosA B C

Trang 3

Bài 18: Cho tam giác ABC vuông tại A, C  30 ,BC 10cm

a) Tính AB, AC

b) Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong, ngoài của góc B

Chứng minh rằng: MN BCMNAB

c) Chứng minh rằng: MABABC

Ngày đăng: 17/02/2023, 08:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm