1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tich phan ham huu ti va ham luong giac toan 12

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích Phần Hàm Hữu Tỉ Và Hàm Lượng Giác Toán 12
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 362,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ VÀ HÀM LƯỢNG GIÁC A PHƯƠNG PHÁP GIẢI Bài toán Tính f x dx g x Trong đó f(x) và g(x) là các đa thức theo biến x có bậc lần lượt là m và n • Trường hợp 1 m ≥ n Lấy f(x) chia cho g(x[.]

Trang 1

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ VÀ HÀM LƯỢNG GIÁC

A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Bài toán: Tính f x dx

g x Trong đó f(x) và g(x) là các đa thức theo biến x có bậc lần lượt

là m và n

• Trường hợp 1: m ≥ n

Lấy f(x) chia cho g(x) để đưa về các nguyên hàm cơ bản

• Trường hợp 2: m < n Phương pháp hệ số bất định

Bước 1: Đưa g(x) về dạng g(x) = (ax+b) (cx+d)n(px2+qx+r)

(Trong đó px2+qx+r = 0 vô nghiệm)

Bước 2: Đặt f x A B C 2 N n

Bước 3: Quy đồng mẫu và đồng nhất hệ số của (1) để tìm các giá trị A, B, C, …, M,

N, P

Một số trường hợp đặc biệt:

a) Bậc của f(x) nhỏ hơn bậc của g(x) 1 đơn vị (m=n-1)

Thử đặt t = g(x) và tính dt

• Nếu dt = k f(x)dx thì sử dụng

• Nếu dt ≠ k g(x)dx thì sử dụng phương pháp hệ số bất định

b) Tích phân dạng :

• Nếu ax2+bx+c=0 có 2 nghiệm phân biệt thì sử ta sử dụng phương pháp hệ số bất định

• Nếu ax2+bx+c=0 có nghiệm kép x=x0 thì , sau đó đặt t=x-x0

• Nếu ax2+bx+c=0 vô nghiệm thì ta sử dụng phương pháp lượng giác hoá

c) Một số nguyên hàm cần nhớ:

Trang 2

B BÀI TẬP

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:

a)

3 2

3

2

.

dx

x x

3 2

.

x dx

c)

2

2

6

sin

sin 3

xdx I

x

4

3 2

0

.

x

Lời giải

a) Đồng nhất hệ số:

2

2

Xét PT (1) cho

2 2

b) Đồng nhất

Ta có  

2

cos

I

3

3

3 cos

2

0 3

0

I

t

Trang 3

d) Ta có

4

3 2

0

.

x

cos

x

Đối cận

1 4

  

0

.

t

Ví dụ 2: Cho tích phân

1 2 0

xdx

 với a b c, ,  Tính giá trị của biểu

thức T  a 2b 3 c

Lời giải

2

1 0

1

0

a x

c



Do đó T  a 2b c  0. Chọn A

Ví dụ 3: Cho tích phân

4 2 2 3

 với a b c, ,  Tính giá trị của biểu

thức 2

Tabc

Lời giải

2

3

12

1 5

3

2

a

c

 

Chọn D

Ví dụ 4: Cho tích phân

ln 2

dx

 với a b c, , 

Trang 4

Tính giá trị của biểu thức T  a 3b 2 c

Lời giải

Đặt te xdte dx xtdx. Đổi cận 0 1

  

Khi đó

dt

2 1

Do đó 0; 1; 1 2.

2

ab  c   T Chọn B

Ví dụ 5: Cho tích phân

2

2 0

sin 2

2 ln ,

x

x

 với a b, là các số hữu tỷ

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3a 2b  2 B 3a 2b  1 C 3a 2b 1 D 3a 2b 2

Lời giải

Đặt t  sinxdt cosxdx và đổi cận

1 2

  



Khi đó

2

2

t

 

1 0

2

3

2

a

t

b

  





Chọn C

Ví dụ 6: Cho tích phân

6 3 2

x

x x

 với a b c, ,  Tính giá trị của biểu thức Sa  b c

2

2

2

S

Lời giải

Ta có

3

x x

Trang 5

6 6

ab    c S abc Chọn D

Ví dụ 7: Cho tích phân 2  

6

x

 với a b c, ,  Khẳng định nào sau đây là đúng

Lời giải

sin

1

t x

1

1 2

Ví dụ 8: Cho tích phân 4 

0

cos x cos x dx a b 2 c.

 với a b c, ,  Tính tổng S  a b c.

24

12

S

24

S

24

S

Lời giải

1 cos 2

2

x

4

2

0

Ví dụ 9: Cho tích phân

2 4 1

2

dx

 với a b c, ,  Tính giá trị của biểu thức Ta b c

9

18

T  

2

T  

9

T  

Lời giải

Trang 6

     

1

ln

I

1 6

1

a

c

 

 



Chọn D

Ví dụ 10: Cho tích phân

2 3

0

sin cos

ln 3 ln 3

1 cos

x

 với a b c, ,  Tính tích Pabc

8

4

4

P 

8

P 

Lời giải

1

cos

1 2

1 2

2

1 8

a t

c

 

 

Chọn B

Ngày đăng: 17/02/2023, 07:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm