BÀI 34,35,36 FLO BROM IOT (Hóa học lớp 10 nâng cao) ********* Giáo sinh thực tập Vũ Lâm Oanh Giáo viên hướng dẫn Nguyễn Thị Huyền I Mục tiêu 1 Kiến thức HS trình bày được cấu tạo nguyên tử, phân tử củ[.]
Trang 1BÀI 34,35,36: FLO-BROM-IOT
(Hóa học lớp 10 nâng cao)
*********
Giáo sinh thực tập: Vũ Lâm Oanh.
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Huyền.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS trình bày được cấu tạo nguyên tử, phân tử của các halogen
- HS liệt kê được TCVL và TCHH của các halogen và các hợp chất halogen
- HS giải thích được tính OXH mạnh và các SOXH có thể có
- HS trình bày lại các phương pháp điều chế các đơn chất halogen và giải thích nguyên tắc điều chế
- HS nhận biết các ion halogen
2 Kỹ năng:
- HS viết được PTHH minh họa cho các TCHH
- HS viết được cấu tạo nguyên tử và phân tử của các halogen
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập về nhóm halogen
- Phát triển kỹ năng kĩ năng tìm kiếm thông tin, làm việc nhóm, thuyết trình và phản biện
3 Thái độ:
- HS tích cực tham gia, có ý thức hợp tác, chủ động và sáng tạo
- Nhận biết được một số hợp chất gây tác động không tốt tới môi trường và có ý thức sử dụng các đồ vật có nguồn gốc từ halogen
4 Kỹ năng hướng đến:
- Định hướng khả năng tìm kiếm thông tin, giải quyết vấn đề và khả năng tự học
- Phát triển khả năng giao tiếp và hợp tác, khả năng tư duy và sáng tạo
5 Năng lực hướng đến:
- Năng lực tự chủ, tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
Trang 2- Năng lực tính toán, năng lực tìm hiểu tự nhiên và xã hội.
II Phương pháp và kỹ thuật dạy học
III Chuẩn bị
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định và kiểm tra sĩ số lớp (2p).
2 Hoạt động 1: “ Tìm hiểu trạng thái thự nhiên, TCVL, phương pháp
điều chế và ứng dụng của nhóm Halogen” (30p) 2.1 Mục tiêu:
- HS trình bày được cấu tạo nguyên tử, phân tử của các halogen
- HS liệt kê được TCVL của các halogen
- HS trình bày lại các phương pháp điều chế các đơn chất halogen và giải thích nguyên tắc điều chế
2.2 Phương pháp
- Phương pháp trò chơi
- Phương pháp đàm thoại
- Phương pháp thuyết trình
2.3 Tiến trình:
Chú ý: GV phát phiếu học tập số 1 cho HS và hướng dẫn cách hoàn thành.
GV: Chia lớp thành 3
nhóm ( mỗi nhóm gồm
16-17HS) và yêu các
nhóm bầu ra môt nhóm
trưởng
GV: Hướng dẫn luật
chơi trò chơi “Cùng
nhau tìm hiểu FBI”
Luật chơi: “Có 3 gói
câu hỏi có nội dung về
3 nguyên tố Flo Brom
Iot, đại diện mỗi nhóm
chọn một gói câu hỏi
về một nguyên tố Mỗi
HS: Thành lập nhóm theo sự phân chia của
GV và bầu ra nhóm trưởng
HS: Lắng nghe quy tắc trò chơi và tham gia trò chơi
I Trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý, điều chế và ứng dụng.
Flo Brom Iot
Số hiệu nguyên tử Cấu hình e lớp ngoài
cùng Cấu tạo phân tử (lk CHT không cực)
Độ âm điện Trạng thái tập hợp của đợn chất ở 20⁰ Màu sắc Tính độc Tính tan Nhiệt độ nóng chảy
Trang 3gói câu hỏi gồm 10 câu
tương ứng với 100
điểm và thời gian cho
mỗi gói là 7 phút Các
nhóm có thể cử một
bạn đại diện trả lời
hoặc các bạn trong
nhóm lần lượt trả lời
các câu hỏi.”
Nhiệt độ sôi Trạng thái trong tự nhiên Phương pháp điều chế Ứng dụng
2.4 Sản phẩm học sinh đạt được:
Bảng tổng kết trạng thái tự nhiên, TCVL, phương pháp điều chế
và ứng dụng của các nguyên tố halogen
3 Hoạt động 2: “Tổng kết kiến thức về trạng thái tự nhiên, TCVL,
phương pháp điều chế và ứng dụng của các nguyên tố halogen” (13p).
4 Hoạt động 3: “Nghiên cứu tính chất hóa học của các nguyên tố
halogen và các hợp chất của chúng” (20p).
4.1 Mục tiêu:
- HS liệt kê được TCHH của các halogen
- HS viết được các PTHH chứng minh các TCHH
- HS nhận biết được các ion halogen
4.2 Phương pháp
- Phương pháp dạy hoc theo nhóm
- Phương pháp đàm thoại
- Phương pháp thuyết trình
4.3 Tiến trình:
GV: Yêu cầu HS ngồi
theo nhóm, phát cho
mỗi học sinh một phiếu
- HS nhận phiếu học tập và làm bài cá nhân
II Tính chất hóa học và một số hợp chất của các nguyên tố Hal.
Trang 4học tập số 2 về tính
chất hóa học của các
đơn chất halogen và
một số hợp chất của
chúng theo nhóm đã
chia; yêu cầu các
nhóm thảo luận hoàn
thành trong 10p ( 6p
hoạt động cá nhân, 4p
hoạt động nhóm)
- Mỗi học sinh sẽ hoạt
động cá nhân làm bài
tập ra giấy rồi hết thời
gian làm việc cá nhân
thì các thành viên tổng
hợp thảo luận đưa ra
đáp án phù hợp nhất
- Sau khi các nhóm
hoàn thành phiếu bài
tập, giáo viên yêu cầu
1 vài học sinh trong
nhóm trình bày và đưa
ra ý kiến thảo luận
- Hết thời gian làm việc cá nhân, HS thảo luận nhóm và đưa ra kết quả
- Trình bày sản phẩm của nhóm, lắng nghe
và tương tác với các nhóm khác
Flo Brom Iot
Với kim loại Với phi kim
Với Hidro Với nước
4.4 Sản phẩm học sinh đạt được: Phiếu học tập số 2.
Chú ý:
- Tính OXH giảm dần từ F2>Cl2>Br2>I2 và tính khử tăng dần
- Tính axit tăng dần từ HF<HCl<HBr<HI và tính khử cũng tăng dần.
- Halogen mạnh hơn đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối (trừ F2)
5 Hoạt động 5: “ Nhận biết các ion hlogen” (5p)
GV: Trình chiếu video làm thí nghiệm để nhận biết các ion halogen
vàng nhạt
màu vàng
Trang 56 Hoạt động 4: “Vận dụng kiến thức hóa học để giải bài tập liên quan
đến các nguyên tố và hợp chất halogen” (20p) 6.1 Mục tiêu:
- HS vận dụng các kiến thức vừa học trong bài để giải các bài tập hóa học
- Giải thích được một số hiện tượng hóa học
6.2 Phương pháp
- Phương pháp đàm thoại
- Phương pháp thuyết trình
6.3 Tiến trình:
GV: Phát cho mỗi học
sinh một phiếu bài tập
số 3 phù hợp với gói bài
tập mà các nhóm đã
chọn; yêu cầu các nhóm
thảo luận hoàn thành
trong 10p ( 6p hoạt
động cá nhân, 4p hoạt
động nhóm)
- Mỗi học sinh sẽ hoạt
động cá nhân làm bài
tập ra giấy rồi hết thời
gian làm việc cá nhân
thì các thành viên tổng
hợp thảo luận đưa ra
đáp án phù hợp nhất
- Sau khi các nhóm
hoàn thành phiếu bài
tập, giáo viên yêu cầu 1
vài học sinh trong nhóm
trình bày và đưa ra ý
kiến thảo luận
- HS nhận phiếu học tập và làm bài cá nhân
- Hết thời gian làm việc cá nhân, HS thảo luận nhóm và đưa ra kết quả
- Trình bày sản phẩm của nhóm, lắng nghe
và tương tác với các nhóm khác
6.4 Sản phẩm dự kiến học sinh đạt được: Phiếu bài tập số 3
V Rút kinh nghiệm
Trang 6
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 BẢNG TỔNG KẾT MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VỀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TCVL, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA CÁC NGUYÊN
TỐ HALOGEN.
Số hiệu nguyên tử
Cấu hình e lớp ngoài
cùng
Cấu tạo phân tử (lk
CHT không cực)
Độ âm điện
Trạng thái tập hợp
của đợn chất ở 20⁰
Màu sắc
Tính độc
Tính tan
Nhiệt độ nóng chảy
Nhiệt độ sôi
Trạng thái trong tự
nhiên
Phương pháp điều
chế
Ứng dụng
Trang 7PHIỀU HỌC TẬP SỐ 2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT HALOGEN.
Với
kim loại
Với
phi kim
Với
Hidro
Với nước
Trang 8Nhóm Flo: 1 Nêu TCVL và TCHH của hidro florua và acid flohidric.
2 Trình bày cách điều chế HF và ứng dụng của nó trong cuộc
sống?
3 Nêu TCVL, TCHH và cách điều chế của OF2 (Oxi Florua)
và viết pư điều chế
Nhóm Brom: 1 Nêu TCVL và TCHH của hidro bromua và acid
bromhidric
2 Trình bày cách điều chế HBr và các acid có oxi của Brom
3 Nêu ứng dụng của muối AgBr và giải thích
Nhóm Iot: 1 Nêu TCVL và TCHH của hidro iotua và acid iothidric.
2 Vì sao thường sử dụng hồ tinh bột để nhận biết dung dịch có chứa iot hay không?
3 Viết Pư chứng minh I2 có tính OXH yếu hơn các halogen khác
Trang 9PHIẾU BÀI TẬP
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong sơ đồ sau:
I2 KI KBr Br2 NaBr NaCl Cl2
HI AgI HBr AgBr
H2
F2 CaF2 HF SiF4
2 Nhận biết các dd mất nhãn sau: NaCl, NaBr, NaI, HCl, H2SO4, NaOH
3 Cho 1,03g muối natri halogenua A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân huỷ hoàn toàn cho 1,08g bạc Xác định tên của muối A
Trang 10HỆ THỐNG CÂU HỎI TRONG TRÒ CHƠI TÌM HIỂU FBI
Gói câu hỏi F:
1 Để phòng tránh bệnh bướu cổ bác sĩ thường khuyên bổ sung nguyên tố này từ các loại thực phẩm và muối ăn?
A Flo B Photpho C Iot D Kali.
2 Ở điều kiện thường, dạng tồn tại của tập hợp các đơn chất là
A Dạng tinh thể có màu tím đen.
B Dạng bột mịn có màu tím.
C Dạng tinh thể có màu nâu đỏ.
D Dạng bột mịn có màu nâu.
3 Nguồn nguyên liệu chủ yếu dùng để điều chế I 2 là
A Nước biển C Muối ăn
B Rong biển D Tro rơm.
4 Nguyên tắc điều chế I 2 là
A OXH I - thành I 2
B Khử I - thành I 2
C Cho khí Cl 2 phản ứng với muối của ion I -
D Điện phân dung dịch NaI.
5 Ứng dụng chủ yếu của iot trong ý tế là
A Làm thuốc gây tê.
B Làm chất tẩy rửa.
C Thuốc chữa bệnh bướu cổ.
D Làm thuốc sát trùng.
6 Hiện tương I 2 khi được đun nóng biến đổi thành hơi màu tím được gọi là hiện tượng gì?
A Hiện tượng sôi C Hiện tượng thăng hoa.
B Hiện tượng bay hơi D Hiện tượng nóng chảy.
7 Muối Iot là hỗn hợp gồm:
A NaCl, KI hoặc KIO 3 C NaCl, HI hoặc HIO 3
B KI hoặc KIO 3 D NaCl, NaBr và KI.
8 I 2 tan nhiều trong dung môi nào?
A Nước
B Dung môi hữu cơ (benzene, clorofom).
C Axit clohidric.
D Nước cường toan.
9 Độ âm điện của Iot là:
A 4.01 B 2.66 C 0.5 D 1.2.
10 Electron hóa trị của Iot thuộc phân lớp nào
A 6 B 4 C 5 D.3.
Trang 11Gói câu hỏi B:
1 Nguyên tố nào có khả năng OXH được H 2 O?
A Flo B Oxi C Clo D Lưu huỳnh.
2 Độ âm điện của Flo là
A 3.16 B.4.00 C 3.98 D 3.79.
3 Trong tự nhiên, Flo tồn tại chủ yếu trong
A Khoáng Florit (CaF 2 ) và criolit (Na 3 AlF 6 ).
B Dạng đơn chất.
C Trong cơ thể con người, động thực vật.
D Trong nước biển.
4 Màu của khí Clo
A Màu vàng B Không màu C Màu lục nhạt D Màu lục.
5 Teflon là một chất dẻo chưa Flo chịu được tác dụng của axit, kiềm và các hoát chất khác Công thức của Teflon là
A (CHF-CHF) n B (CF2-CF2) n C (CH2-CF2) n D (CHF-CClF) n
6 Chất dùng để làm lạnh trong các tủ lạnh và máy lạnh là
A Freon B Teflon C Criolit D Florit.
7 Phương pháp dùng để điều chế flo trong công nghiêp là
A Điện phân dung dịch NaF.
B Cho muối của F - phản ứng với các chất khử mạnh.
C Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF+2HF ở 70⁰.
D Tách Flo từ quặng criolit.
8 Dung muối loãng nào của F - được sử dụng làm thuốc chống sâu răng?
A KF B FeF 3 C AlF 3 D NaF.
9 Số OXH của Flo là
A -1
B -1,+1,+3,+5,+7.
C 0.
D -1;+1.
10 Hợp chất nào của Flo dùng để khắc chữ trên thủy tinh?
A CaF 2 B HF C OF 2 D NaF.
Trang 12Gói câu hỏi I:
1 Nguyên tố nào có dạng tập hợp đơn chất là dd có màu đỏ nâu?
A Iot B Brom C Thủy ngân D Xesi.
2 Dạng tồn tại chủ yếu trong tự nhiên của Brom là
A Dạng đơn chất C Trong hợp chất, là muối của Na,K, Mg
B Trong quặng D Trong nước.
11 Nguồn nguyên liệu chính để điều chế Br 2 là
A Rong biển C Muối bromua.
B Nước biển D MgCl 2
12 Ứng dụng chủ yếu của muối Brom trong y tế là:
A Làm thuốc an thần.
B Làm thuốc gây tê.
C Làm chất khử trùng.
D Làm thuốc chữa bệnh bướu cổ.
13 Dạng tồn tại ở nhiệt độ dưới -7.3⁰C là
A DD màu đỏ thẫm.
Trang 13B Tinh thể màu nâu.
C Dạng hơi màu nâu.
D Tinh thể màu đỏ.
14 Các dẫn xuất chứa brom được dùng trong các ngành công nghiệp nào?
A Công nghiệp luyện gang thép.
B Công nghiệp thực phẩm.
C Công nghiệp năng lượng.
D Công nghiệp nhuộm và dược phẩm.
15 Cách xử lý khi bị bỏng Brom là
A Đưa vùng da bị bỏng dưới vòng nước xả mạnh trong 10-20p, băng bó vùng bj bỏng
và đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
B Bị bỏng mắt cần rửa mắt liên tục với nước trong 20p và đưa ngay đến cơ sở y tế.
C Rửa chỗ bị bỏng bằng nước và bôi vazelin.
D Cả A và B.
16 Phản ứng điều chế Brom là
17 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Brom là
A 2s 2 2p 5 B 3s 2 3p 5 C 4s 2 4p 5 D 5s 2 5p 5
18 Người ta thường dùng loại muối nào để tráng lên phim ảnh?
A NaBr B AgBr C KBr D MgBr 2.