NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC A PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1 Một số nguyên hàm lượng giác cơ bản 1 2 3 4 2 5 2 6 7 2 8 2 9 2 I sin xdx cos x C 1 I sin ax dx cos ax C a I cos xdx sin[.]
Trang 1NGUYÊN HÀM CỦA HÀM LƯỢNG GIÁC
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1 Một số nguyên hàm lượng giác cơ bản
1
2
3
4
2
5
2
6
I sin xdx cos x C
1
I sin ax dx cos ax C
a
I cos xdx sin x C
1
I cos ax dx sin ax C
a
1 cos 2x x sin 2x
1 cos 2x x sin 2x
dx
cos x
cos ax a
dx
I
sin ax
11
12
2
2
cot x C
sin ax a
sin xdx
cos x cos xdx
sin x 1
cos x 1
sin x
2 Các dạng nguyên hàm lượng giác thường gặp
Dạng 1: Nguyên hàm m n
Isin x.cos xdx
m2k 1 I sin x.cos x.sin xdx
1 cos x cos xd cos x
- TH2: Nếu n2k 1 Đặt tsinx
- TH3: Nếu m,n đều chẵn ta dùng công thức hạ bậc
Chú ý: Đối với nguyên hàm chỉ chứa sinx và cosx dạng
If sin x cos xdxf sin x d sin x Đặt tsinx
Trang 2
If cos x sin xdx f cos x d cos x Đặt tcos x
Dạng 2: Nguyên hàm I m dx n
sin x.cos x
d cos x sin xdx
m 2k 1 I
sin x.cos x 1 cos x .cos x
Khi đó ta đặt: tcos x
- TH2: Nếu n2k 1 ta đặt tsinx
- TH3: Nếu m,n đều chẵn ta biến đổi
1 sin x cos x
sin x.cos x sin x.cos x
Dạng 3: Nguyên hàm lượng giác của hàm tanx và cotx
Các nguyên hàm chứa tanx hay cotx ta thường dùng các hằng đẳng thức
1 cot x; 1 tan x
sin x cos x
Nguyên hàm mà mẫu số là đẳng cấp bậc hai với sinx và cosx;
A sin xBsin x cos C cos x thì ta chia cả tử số và mẫu số cho 2
cos x
2
tan
tan tan cos
x
Dạng 4: Nguyên hàm sử dụng công thức biến đổi tích thành tổng
1 cos ax.cos bxdx cos a b x cos a b x dx
2 1 sin ax.sin bxdx cos a b x cos a b x dx
2 1 sin ax.cos bxdx sin a b x sin a b x dx
2 1 cos ax.sin bxdx sin a b x sin a b x dx
2
Dạng 5: Nguyên hàm I dx
a sin x b cos x c
Ta có:
dx I
2a sin cos b cos sin c sin cos
x
t tan
2
2
m sin n sin cos p cos cos m tan n tan p
dt I
mt nt p
Trang 3
B BÀI TẬP
Ví dụ 1: Tính các nguyên hàm sau:
Isin x.cos xdx
Isin x.cos xdx
Isin x.cos xdx
Isin xdx
Ví dụ 2: Tính các nguyên hàm sau:
a)
3
cos x
1 sin x
b) 2 cos x dx
I
sinx
sin x.cos x
d) I 4 dx 2
sin x.cos x
Ví dụ 3: Tính các nguyên hàm sau:
Itan xdx
b)
4
tan x
cos 2x
c) Isin 2x cos 3xdx
Isin x cos 3xdx
Ví dụ 4: Xét các mệnh đề sau:
(1) dx ln cos x 1 C
sin x cos x 1
(2)
7
sin x cos xdx C
7
(3)
4
sin x tan x
Trang 4(4) 3 sin x
3
Số mệnh đề đúng là:
Ví dụ 5: Cho hàm số f(x) thỏa mãn f ' x x sin x sin 2x. Biết rằng f(0) = 2 Giá trị của f
2
là:
A
2
2 f
2 4 3
2
8 f
2 4 3
2
2 f
2 2 3
2
8 f
2 2 3
Ví dụ 6: Cho hàm số f(x) thỏa mãn 35
sin x
cos x
4
Tính giá trị của f 3
A f 0
3
B f 3 16
Ví dụ 7: Tìm nguyên hàm
sin 2xdx I
2 s inx
2 sin x
2 sin x
2 sin x
2 sin x
I a cos x b cos 2x ln 1 cos x C(a; b )
1 cos x
b là
A a b 3
4
B a b 5
4
4
4
Ví dụ 9: Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số
1
f x
2sin x 3cos x
và 5
6
Khi đó:
Trang 5A 1
4 tan x 6
F x
4 tan x 6 3
F x
2 tan x 3 6
D
F x
2 tan x 3 2
Ví dụ 10: Tính nguyên hàm
2
tanx
dx cos x 1 cos x
I tan x 2 C B 2
I cos x 2 C C 2
I tan x 1 C D 2
I cos x 1 C