1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ly thuyet va bai tap toan 9 on tap chuong 1 65mik

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Và Bài Tập Toán 9 On Tap Chuong 1 65mik
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách giáo khoa và bài tập ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I A LÝ THUYẾT + Điều kiện để căn thức có nghĩa A có nghĩa khi 0A + Các công thức biến đổi căn thức 2A A   0; 0AB A B A B    0; 0 A A A B B B     2 0A B A B B   [.]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I

A LÝ THUYẾT

+ Điều kiện để căn thức có nghĩa: A có nghĩa khi A0

+ Các công thức biến đổi căn thức:

2

 0; 0

0

A BA B B

2

0; 0

0; 0

A B   A B AB

 0

B B

C

0; 0;

C

A B

+ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ:

2

abaab b

2

abaabb

abaa babb

a b aa babb

abab ab

abab aabb

abab aabb

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 20  45 3 18   72 b) ( 28 2 3   7) 7  84

c)  2

6  5  120 d) 1 1 3 2 4 200 :1

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 2

a) 1 1

5 3 5 3

4 2 3

6 2

2 3 6 3 3

Bài 3: Chứng minh các đẳng thức sau:

2 2 3 2    1 2 2  2 6  9 b) 2  3  2  3  6

c)

8

d) 11 6 2   11 6 2   6

Bài 4: So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi):

a) 2  3 và 10 b) 2003  2005 và 2 2004 c) 5 3 và 3 5

   với x 3

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A < 2 c) Tìm x nguyên để A nguyên

2 2

.

a) Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên

Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 1

 

Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A 1 6  x 9x2 9x2 12x 4

Bài 9: Tìm x nguyên để biểu thức sau nhận giá trị nguyên:

x

1 3

x

1

2 1

Trang 3

a) Rút gọn Q b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

:

a) Rút gọn biểu thức M b) So sánh giá trị của M với 1

              

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa b) Rút gọn biểu thức P

c) Tính giá trị của P với x  3 2 2

x

3 3

.

1

với x 0 và x 1

a) Rút gọn B b) Tìm x để B = 3

với

x 0,y 0

a) Rút gọn A

b) Biết xy 16 Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

1 1

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của biểu thức P khi x 1

2

Ngày đăng: 17/02/2023, 07:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm