CĂN BẬC BA A LÝ THUYẾT Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x a3 Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba A B A B3 3 AB A B3 33 Với B 0 ta có A A B B 3 3 3 B BÀI TẬP TỰ LUYỆN[.]
Trang 1CĂN BẬC BA
A LÝ THUYẾT
Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3a
Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
A B 3A3B 3A B 3A B.3 Với B 0 ta có: A A
3 3 3
B BÀI TẬP TỰ LUYỆN
DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Phương pháp: Áp dụng công thức: 3a3a ; 3a 3a
và các hằng đẳng thức: (a b )3a3 3a b2 3ab2b3, (a b )3a3 3a b2 3ab2b3
a3b3 (a b a)( 2ab b 2), a3b3 (a b a )( 2ab b 2)
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) 3 ( 2 1)(3 2 2) b) 3 (4 2 3)( 3 1) c) 3 64 3125 3216
d) 3 3
4 1 4 1 e) 3 9 3 6 3 43 3 3 2
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) A32 5 32 5 b) B39 4 5 39 4 5
c) C (2 3) 26 15 33 d) D 3 125 3 125
ĐÁP SỐ:
Bài 1:
a) 2 1 b) 3 1 c) 3 d) 12 23 2 e) 5
Bài 2:
a) A 1 Chú ý:
3
1 5
2 5
2
Trang 2b) B 3 Chú ý:
3
3 5
9 4 5
2
c) C 1 Chú ý: 26 15 3 (2 3)3
d) D 1 Đặt a 3 125
27
27
a3 b3 6,ab 5
3
Tính D3
DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC
Bài 1: Chứng minh rằng, nếu: ax3by3cz3 và
1 1 1
1
thì 3ax2by2cz2 3a3b3c
Bài 2: Chứng minh đẳng thức:
3
2
DẠNG 3: SO SÁNH HAI SỐ
Phương pháp: A B 3A3B
Bài 1: So sánh:
a) A 2 33 và B323 b) A 33 và B 3 1333 c) A 5 63 và B 6 53
ĐS: a) AB b) AB c) A B
Bài 2: So sánh:
a) A320 14 2 320 14 2 và B 2 5
ĐS: a) A B Chú ý: 3
20 14 2 2 2
DẠNG 4: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Phương pháp: 3A B A B3
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 32x 1 3 b) 32 3 x 2 c) 3x 1 1 x
d) 3x3 9x2 x 3 e) 35 x x 5
Trang 3ĐS: a) x 13 b) x 10
3
c) x 0;x 1;x 2 d) x 1 e) x 5;x 4;x 6
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 3x 2 x 1 3 b) 313 x 322 x 5 c) 3x 1 x 3
ĐS: Sử dụng phương pháp đặt 2 ẩn phụ, đưa về hệ phương trình
a) x 3 b) x 14;x 5 c) x 7