Ngày soạn 13/09/2013 Tiết PPCT 06 Bài tập và thực hành 1 LÀM QUEN VỚI THÔNG TIN VÀ MÃ HÓA THÔNG TIN I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Kiến thức Cũng cố hiểu biết ban đầu về tin học, máy tính 2 Kỹ năng Sử dụng bộ m[.]
Trang 1- Tiết PPCT: 06
Bài tập và thực hành 1 LÀM QUEN VỚI THÔNG TIN VÀ MÃ HÓA THÔNG TIN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
- Cũng cố hiểu biết ban đầu về tin học, máy tính
2 Kỹ năng
- Sử dụng bộ mã ASCII để mã hóa xâu ký tự, số nguyên
- Chuyển đổi mã cơ số 2, 16 sang hệ thập phân
- Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động
3 Thái độ
- Học sinh cần nhận thức được tầm quan trọng của môn học, vị trí của môn học trong hệ thống kiến thức phổ thông và những yêu cầu về mặt đạo đức trong xã hội tin học hóa
4 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, trình bày, phân tích
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, …
Học sinh: Tập soạn bài, sgk, đồ dùng học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài: (5 phút)
Kiểm tra bài cũ:
- Thông tin là gì? Dữ liệu là gì?
- Nêu các dạng thông tin loại phi số, lấy ví dụ?
- Mã hóa thông tin là gì?
- Làm thế nào để chuyển đổi một kí tự hay số thành dãy bit?
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
2.1 Hoạt động 1: Tìm hiểu tin học, máy tính (10 phút)
- Mục tiêu: HS làm được bài 2a SGK
- Cách thức hoạt động: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận, trình bày
GV: Dựa vào kiến thức đã học
các nhóm thảo luận câu a1 đưa ra
phương án đúng Giải thích
GV: Hãy nhắc lại đơn vị bội của
byte? Thảo luận câu a2 và giải
thích đáp án?
GV: Hướng dẫn câu a3: ta sử
dụng bao nhiêu bit? Quy ước:
nam là bit 0, nữ bit 1 hoặc ngược
lại
HS: Thảo luận và trình bày
HS: Thảo luận và trình bày
HS: Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm trình bày
câu a3
a Tin học, máy tính
a1) Chọn khẳng định đúng
(A) S (B) S (C) Đ (D) Đ a2) Chọn các khẳng định đúng?
(A) S (B) Đ (C) S
a3) Dùng 10 bit để biễu diễn 10 học sinh chụp ảnh
Quy ước : Nam là 1, nữ là 0 Biễu diễn: 10101010
2.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu cách sử dụng bộ mã ASCII (15 phút)
- Mục tiêu: HS làm được bài 2b SGK
- Cách thức hoạt động: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận, trình bày
GV: Hướng dẫn lại bảng mã
ASCII
GV: Nhận xét đáp án
HS: Các nhóm thảo luận
và thực hiện câu b1 và b2
b1) Chuyển các sâu kí tư sau thành dạng
mã nhị phân:
VN: 01010110 01001110 Tin: 01010100 01101001 01101110 b2) Dãy bit 01001000 01101111
01100001 tương ứng là mã ASCII của dãy kí tự: Hoa
2.3 Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn số nguyên và số thực (10 phút)
Trang 2- Mục tiêu: HS làm được bài 2c SGK
- Cách thức hoạt động: Nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận, trình bày
GV: Số nguyên có dấu có phạm
vi biễu diễn trong phạm vi nào?
GV: Hãy nhắc lại cách biễu diễn
dưới dạng dạng dấu phẩy động?
Phần định trị (M) nằm trong
khoảng nào?
HS: Trả lời
- Thực hiện câu c1 HS: Trả lời
- Thực hiện câu c2
c1) Cần dung ít nhất 1 byte để biểu diễn c2) Viết các số thực sau đây dưới dạng dấu phẩy động
11005=0,11005.105 25,879=0,25879.102
0,000984=0,984.10-3
3 Hoạt động luyện tập (5 phút)
- Nhắc lại cách sử dụng bộ mã ASCII
- Nhắc lại cách biểu diễn số thực dưới dạng dấu phẩy động, cách chuyển đổi giữa các hệ
4 Hoạt động vận dụng: (3 phút)
- Chuyển các số sau sang hệ nhị phân và hexa : 14510
14510 = 100100012 = 9116
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng : (Giao nhiệm vụ về nhà) (2 phút)
- Tìm hiểu đặc điểm, hoạt động của bộ mã Unicode