UBND HUYỆN GIA LÂM UBND HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 8 Năm học 2020 2021 Thời gian làm bài 45 phút ĐỀ SỐ 01 Đề gồm 02 trang Điểm Nhận xét/ Đánh giá của Giáo viên[.]
Trang 1TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 01
Đề gồm: 02 trang
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1: Cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á là
A lúa gạo B lúa mì C ngô D sắn.
Câu 2: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là
A than đá B dầu mỏ C kim cương D vàng.
Câu 3: Phần lớn dân cư khu vực Nam Á theo tôn giáo nào?
A Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo B Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
C Ki-tô giáo và Phật giáo D Phật giáo và Hồi giáo.
Câu 4: Đông Á có các dòng sông lớn là
A Sông Ấn và sông Hằng B sông Hoàng Hà và sông Trường Giang.
C Sông Ti-grơ và sông Ơ-phrat D sông Mê-công và sông A-mua.
Câu 5: Sự giàu có về tài nguyên khoáng sản là cơ sở để phát triển ngành kinh tế nào ở châu Á?
A Công nghiệp B Chăn nuôi C.Trồng trọt D Dịch vụ.
Câu 6: Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhanh nhất ở Đông Á?
A Trung Quốc B Nhật Bản C Mông Cổ D Thái Lan.
Câu 7: Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau là do
A địa hình bị chia cắt rất phức tạp.
B lãnh thổ bề ngang rất rộng.
C các dãy núi và sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển.
D lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.
Câu 8: Ý nào không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Á?
A Đông dân nhất thế giới B Dân cư thuộc nhiều chủng tộc lớn.
C Nơi ra đời của các tôn giáo lớn D Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao nhất trong các châu lục Câu 9: Con sông dài nhất châu Á là
A Trường Giang B Amua C Sông Hằng D Mê Kông.
Câu 10: Nhóm nước thuộc nhóm công nghiệp mới ở Châu Á là
A Nhật Bản, Xin-ga-po, Đài Loan B Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan.
C Việt Nam, Xin-ga-po, Hàn Quốc D Thái Lan, Hàn Quốc, Xin-ga-po.
Câu 11: Đồng bằng Ấn Hằng dài và rộng bao nhiêu km?
A Dài 3000 km, rộng 150-250 km B Dài 3000 km, rộng 250-350 km.
C Dài 4000 km, rộng 150-250 km D Dài 4000 km, rộng 250 – 350 km.
Câu 12: Khí hậu châu Á có các đới là
A Cực và cận cưc, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo.
B Ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo.
C Cực và cận cực, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.
D Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, xích đạo.
Câu 13: Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á
A Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.
B Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.
D Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.
Câu 14: Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á là
Trang 2Câu 15: Miền địa hình ở trung tâm Nam Á là
A hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B sơn nguyên Đê-can
C dãy Gác Đông và Gác Tây D đồng bằng Ấn-Hằng
Câu 16: Nam Á có các hệ thống sông lớn là
A sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công B sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát
C sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang D sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.
Câu 17: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?
A Ấn Độ giáo và Hồi giáo B Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
C Ấn Độ giáo và Phật giáo D Phật giáo và Hồi giáo
Câu 18: Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á?
A Phía tây Trung Quốc B Phía đông Trung Quốc.
C Bán đảo Triều Tiên D Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền.
Câu 19: Ngành công nào không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?
A Công nghiệp khai khoáng.
B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp.
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…
D Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển.
Câu 20: Chính trị của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm gì?
A Tình hình chính trị rất ổn định.
B Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt.
C Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.
D Các nước vẫn là thuộc địa.
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Trình bày vị trí, đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam Á?
Câu 2: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ TRUNG QUỐC, CHÂU Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2017
Lãnh thổ Số dân (người) Trung Quốc
Châu Á Thế giới
1.386.594.980 4.504.428.373 7.515.284.153
a Vẽ biểu đồ cột và rút ra nhận xét
b Hãy tính tỉ lệ % của dân số Trung Quốc so với châu Á và thế giới
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 02
Đề gồm: 02 trang
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1: Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau là do
A lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo.
B địa hình bị chia cắt rất phức tạp.
C lãnh thổ bề ngang rất rộng.
D các dãy núi và sơn nguyên cao ngăn ảnh hưởng của biển.
Câu 2: Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là
A than đá B kim cương C dầu mỏ D vàng.
Câu 3: Nhóm nước thuộc nhóm công nghiệp mới ở Châu Á là:
A Nhật Bản, Xin-ga-po, Đài Loan B Xin-ga-po, Hàn Quốc, Đài Loan.
C Việt Nam, Xin-ga-po, Hàn Quốc D Thái Lan, Hàn Quốc, Xin-ga-po.
Câu 4: Cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á là
A lúa mì B lúa gạo C ngô D sắn.
Câu 5: Khí hậu châu Á có các đới là
A Cực và cận cưc, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo.
B Ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới, xích đạo.
C Cực và cận cực, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.
D Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, xích đạo.
Câu 6: Sự giàu có về tài nguyên khoáng sản là cơ sở để phát triển ngành kinh tế nào ở châu Á?
A Công nghiệp B Chăn nuôi C.Trồng trọt D Dịch vụ.
Câu 7: Quốc gia nào có nền kinh tế phát triển nhanh nhất ở Đông Á?
A Trung Quốc B Mông Cổ C Thái Lan D Nhật Bản.
Câu 8: Ý nào không phải là đặc điểm dân cư – xã hội châu Á?
A Đông dân nhất thế giới B Dân cư thuộc nhiều chủng tộc lớn.
C Nơi ra đời của các tôn giáo lớn D Tỉ lệ tăng dân số tự nhiên cao nhất trong các châu lục Câu 9: Con sông dài nhất châu Á là
A Trường Giang B Amua C Sông Hằng D Mê Kông.
Câu 10: Phần lớn dân cư khu vực Nam Á theo tôn giáo nào?
A Ấn Độ giáo và Ki-tô giáo B Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
C Ki-tô giáo và Phật giáo D Phật giáo và Hồi giáo.
Câu 11: Đông Nam Á là cầu nối giữa
A Châu Á- Châu Âu B Châu Á – Châu Phi.
C Châu Á – Châu Đại Dương D Châu Á – Châu Mĩ.
Câu 12: Đồng bằng Ấn Hằng dài và rộng bao nhiêu km?
A Dài 3000 km, rộng 150-250 km B Dài 3000 km, rộng 250-350 km.
C Dài 4000 km, rộng 150-250 km D Dài 4000 km, rộng 250 – 350 km.
Câu 13: Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á
A Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.
B Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.
D Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.
Câu 14: Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á:
Trang 4Câu 15: Miền địa hình ở trung tâm Nam Á là
B hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B sơn nguyên Đê-can
C dãy Gác Đông và Gác Tây D đồng bằng Ấn-Hằng
Câu 16: Nam Á có các hệ thống sông lớn:
A sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công B sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát
C sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang D sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.
Câu 17: Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?
A Ấn Độ giáo và Hồi giáo B Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
C Ấn Độ giáo và Phật giáo D Phật giáo và Hồi giáo
Câu 18: Hệ thống núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở đâu phần đất liền của Đông Á?
A Phía tây Trung Quốc B Phía đông Trung Quốc
C Bán đảo Triều Tiên D Toàn bộ lãnh thổ phần đất liền
Câu 19: Ngành công nào không phải ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?
A Công nghiệp khai khoáng
B Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, người máy công nghiệp.
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng: đồng hồ, máy ảnh, xe máy, máy giặt,…
D Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển
Câu 20: Đặc điểm chính trị của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm gì?
A Tình hình chính trị rất ổn định
B Các nước có nền chính trị hòa bình, và hợp tác với nhau về nhiều mặt
C Tình hình chính trị bất ổn, nhiều cuộc tranh chấp xảy ra.
D Các nước vẫn là thuộc địa.
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1:(3,0 điểm) Trình bày vị trí, đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á?
Câu 2: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ TRUNG QUỐC, CHÂU Á VÀ THẾ GIỚI NĂM 2017
Lãnh thổ Số dân (người) Trung Quốc
Châu Á Thế giới
1.386.594.980 4.504.428.373 7.515.284.153
a Vẽ biểu đồ cột và rút ra nhận xét
b Hãy tính tỉ lệ % của dân số Trung Quốc so với châu Á và thế giới
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2020 -2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 01
I TRẮC NGHIỆM (5,0 đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25đ.
II Tự luận (5,0 đ)
1
(3 điểm) - Vị trí:+ Nằm trong khoảng: 120B đến 420B, 260Đ đến 730Đ
+ TNA nằm ở vị trí ngã ba của 3 châu lục Á, Âu, Phi, có nhiều biển, vịnh biển bao bọc
- Địa hình:
+ Đông bắc: núi cao bao bọc SN Thổ Nhĩ Kì & SN I-ran +Phần trung tâm: ĐB Lưỡng Hà
+ Tây nam: núi cao và SN A-rap đồ sộ
=> ĐH nhiều núi và cao nguyên
- Khí hậu: Đới KH cận nhiệt và KH nhiệt đới
+ Kiểu KH cận nhiệt Địa Trung Hải, cận nhiệt lục địa, nhiệt đới khô
=> KH nóng, khô hạn
- Sông ngòi: Sông lớn là Ti-grơ, Ơ-phrat
Hệ thống sông ngòi kém phát triển
- Cảnh quan: Hoang mạc, bán hoang mạc, rừng cây bụi lá cứng, thảo nguyên
Hoang mạc, bán hoang mạc chiếm phần lớn
- Tài nguyên: Dầu mỏ, khí đốt + Phân bố: đồng bằng Lưỡng Hà, Vịnh Pec-xich
+ Trữ lượng: dầu mỏ: 65%TG, khí đốt: 25%TG
Dầu mỏ là TN quan trọng nhất của vùng
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
2
(2 điểm) a Vẽ đúng biểu đồ cột, đẹp, chính xác.- Nhận xét:
+ Dân số Trung Quốc so với Châu Á.(số liệu) + Dân số Trung Quốc so với Thế giới (số liệu)
Kết luận: Dân số đứng đầu châu Á, đông nhất trên thế giới
b Xử lí số liệu
Lãnh thổ Số dân (%) Trung Quốc
Châu Á Thế giới
18,6 59,9 100,0
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ
Trang 6UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN/HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: ĐỊA LÍ 8
NĂM HỌC 2020 -2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 02
I TRẮC NGHIỆM (5,0 đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25đ.
II Tự luận (5,0 đ)
1
(3 điểm) - Vị trí:+ Nằm ở phía đông của châu Á, khoảng từ 20°B đến khoảng 50°B
+ Bao gồm 2 bộ phận: đất liền và hải đảo + Gồm 4 quốc gia: Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc và Nhật Bản và một vùng lãnh thổ Đài Loan
- Địa hình:
+ Đất liền: Phía Tây có nhiều núi, sơn nguyên cao hiểm trở và các bồn địa rộng lớn
Phía Đông là vùng núi đồi thấp xen các đồng bằng rộng lớn
+ Hải đảo: Địa hình là miền núi trẻ, thường có động đất và núi lửa
- Khí hậu, cảnh quan:
+ Phía Tây khí hậu cận nhiệt lục địa quanh năm khô hạn, cảnh quan chủ yếu
là thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc
+ Phía Đông và hải đảo có khí hậu gió mùa ẩm, cảnh quan rừng rất phát triển
- Sông ngòi:
+ Đất liền sông ngòi có ba con sông lớn là A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang, chế độ nước theo mùa, lũ lớn cuối hạ đầu thu
+ Sông ngòi ở hải đảo nhỏ, ngằn và dốc…
0,75 đ
0,75 đ
1,0 đ
0,5đ
2
(2 điểm) a Vẽ đúng biểu đồ cột, đẹp, chính xác.- Nhận xét:
+ Dân số Trung Quốc so với Châu Á.(số liệu) + Dân số Trung Quốc so với Thế giới (số liệu)
Kết luận: Dân số đứng đầu châu Á, đông nhất trên thế giới
b Xử lí số liệu
Lãnh thổ Sô dân (%) Trung Quốc
Châu Á Thế giới
18,6 59,9 100,0
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,75 đ
Yên Viên, ngày 12 tháng 11 năm 2020
Giáo viên ra đề TTCM/NTCM duyệt BGH duyệt