UBND HUYỆN GIA LÂM UBND HUYỆN GIA LÂM TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 7 Năm học 2020 2021 Thời gian làm bài 45 phút ĐỀ SỐ 01 Đề gồm 02 trang Điểm Nhận xét/ Đánh giá của Giáo viên[.]
Trang 1UBND HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 7 Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 01
Đề gồm: 02 trang
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau Câu 1: Hậu quả của ô nhiễm khí quyển ở đới ôn hòa là
A tạo nên trận mưa axit B thiếu nước sạch cho sinh hoạt.
C ô nhiễm sông, hồ, biển D gây ra hiện tượng thủy triều.
Câu 2: Cứ lên cao 100m, nhiệt độ không khí lại giảm xuống
Câu 3: Đứng đầu thế giới về số dân là
A châu Âu B châu Phi C châu Á D châu Mĩ.
Câu 4: Tính chất ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường
A ôn đới hải dương B địa trung hải C ôn đới lục địa D cận nhiệt đới.
Câu 5: Hình thức canh tác chủ yếu ở châu Phi là
A chuyên môn hóa sản xuất B đa dạng cây trồng hướng ra xuất khẩu.
C làm nương rẫy phổ biến, kĩ thuật lạc hậu D sử dụng công nghệ cao trong sản xuất
Câu 6: Tính thất thường của thời tiết ở ôn hòa được thể hiện ở
A mùa hạ nóng, mùa đông lạnh và khố B nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh.
C lượng mưa không quá nhiều, không quá ít D nhiệt độ có thể nóng lên hoặc lạnh đi đột ngột trong vài giờ Câu 7: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm thực vật của môi trường đới lạnh?
A Lá biến thành gai B Cây thấp lùn, mọc xen kẽ rêu và địa y.
C Bộ rễ dài và to D Rút ngắn thời kì sinh trưởng.
Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do ảnh hưởng của sự thay đổi:
A đất đai theo độ cao B khí áp theo độ cao.
C nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao D lượng mưa theo độ cao.
Câu 9: Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là
A nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó.
B nơi có nước nhưng không có sinh vật và con người sinh sống.
C nơi khô hạn nhất của hoang mạc.
D nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước.
Câu 10: Thực vật đới lạnh không phát triển được vào mùa đông vì
A lớp băng dày bao phủ mặt đất B quá khô hạn.
C nhiệt độ trên 100C làm băng tan D mưa quá nhiều.
Câu 11: Bắc cực có đặc điểm nào sau đây khác với Nam cực?
A Không có con người sinh sống thường xuyên B Không có chim cánh cụt.
C Có phần lục địa bên dưới lớp băng D Nhiệt độ lạnh hơn.
Câu 12: Con vật nào gần gũi với người dân ở đới lạnh?
A Cáo bạc B Tuần lộc C Gấu trắng D Chim cánh cụt.
Câu 13: Trên thế giới có các lục địa:
A Á - Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ô-xtrây-li-a, Nam Cực.
B Á, Âu, Mĩ, Phi, Ô-xtrây-li-a, Nam Cực.
C Âu, Á, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Bắc Cực.
D Phi, Mĩ, Ô-xtrây-li-a và Đại dương, Nam Cực, Bắc Cực.
Câu 14: Cây giống hình cây dừa được trồng nhiều ở hoang mạc?
A Xương rồng B Chà là C Cọ D dừa cạn.
Trang 2Câu 15: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu
vực thì không dựa vào tiêu chí
A thu nhập bình quân đầu người B tỉ lệ tử vong của trẻ em.
C chỉ số phát triển con người (HDI) D cơ cấu kinh tế của từng nước.
Câu 16: Châu Phi có diện tích đứng thứ 3 thế giới sau châu nào?
A Châu Á, châu Mĩ B Châu Âu, châu Mĩ C Châu Á, châu Âu D Châu Á, châu Đại Dương Câu 17: Châu Phi có khí hậu nóng quanh năm do đại bộ phận lãnh thổ
A là cao nguyên khổng lồ B nằm dọc theo xích đạo
C nằm giữa xích đạo và chí tuyến D nằm giữa 2 chí tuyến bắc và nam
Câu 18: Nguyên nhân khiến hàng chục triệu người ở châu Phi thường xuyên bị nạn đói đe dọa là
A sự thống trị của các nước chủ nghĩa thực dân B bùng nổ dân số và hạn hán.
C đại dịch AIDS, dịch bệnh đe dọa D xung đột sắc tộc.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị ở đới ôn hòa?
A Hơn 75% dân cư sống trong các đô thị.
B Nhiều đô thị mở rộng kết nối với nhau thành chùm đô thị.
C Nhiều nước đang quy hoạch lại đô thị theo hướng tập trung.
D Lối sống đô thị đã trở thành phổ biến trong phầm lớn dân cư.
Câu 20: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế châu Phi ?
A Là nơi cung cấp nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa cho các nước tư bản.
B Xuất khẩu khoáng sản và lương thực, nhập khẩu máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng.
C Hoạt động du lịch đem lại nguồn thu lớn cho một số quốc gia.
D Chú trọng phát triển cây công nghiệp, chưa quan tâm đầu tư cho cây lương thực.
II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1:(3,0 điểm) Trình bày vị trí, giới hạn và đặc điểm của môi trường hoang mạc?
Câu 2: (2,0 điểm) Quan sát biểu đồ và điền vào chỗ trống:
- Về nhiệt độ:
+ Nhiệt độ cao nhất:…… Tháng:……
+ Nhiệt độ thấp nhất:…… Tháng:……
+ Số tháng có nhiệt độ trên 00C: ………
+ Số tháng có nhiệt độ dưới 00C: ………
Kết luận: ………
………
- Lượng mưa: (nhiều, ít, hay có tuyết rơi)……… … …
=> Biểu đồ thuộc kiểu môi trường:………… …
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3UBND HUYỆN GIA LÂM
TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN ĐỊA LÍ 7 Năm học: 2020 - 2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 02
Đề gồm: 02 trang
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm):Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng trong các câu sau.
Câu 1: Con vật nào gần gũi với người dân ở đới lạnh?
A Cáo bạc B Gấu trắng C Tuần lộc D Chim cánh cụt.
Câu 2: Hậu quả của ô nhiễm khí quyển ở đới ôn hòa là
A tạo nên trận mưa axit B thiếu nước sạch cho sinh hoạt.
C ô nhiễm sông, hồ, biển D gây ra hiện tượng thủy triều.
Câu 3: Bắc cực có đặc điểm nào sau đây khác với Nam cực?
A Không có con người sinh sống thường xuyên B Có phần lục địa bên dưới lớp băng.
C Không có chim cánh cụt D Nhiệt độ lạnh hơn.
Câu 4: Đứng đầu thế giới về số dân là
A châu Mĩ B châu Phi C châu Âu D châu Á.
Câu 5: Tính chất ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát, mùa đông không lạnh lắm là được điểm của môi trường
A ôn đới hải dương B địa trung hải C ôn đới lục địa D cận nhiệt đới.
Câu 6: Cứ lên cao 100m, nhiệt độ không khí lại giảm xuống
Câu 7: Tính thất thường của thời tiết ở ôn hòa được thể hiện ở
A mùa hạ nóng, mùa đông lạnh và khố B nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh.
C nhiệt độ có thể nóng lên hoặc lạnh đi đột ngột trong vài giờ D lượng mưa không quá nhiều, không quá ít Câu 8: Trên thế giới có các lục địa:
A Á - Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ô-xtrây-li-a, Nam Cực.
B Á, Âu, Mĩ, Phi, Ô-xtrây-li-a, Nam Cực.
C Âu, Á, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Bắc Cực.
D Phi, Mĩ, Ô-xtrây-li-a và Đại dương, Nam Cực, Bắc Cực.
Câu 9: Ý nào sau đây đúng với đặc điểm thực vật của môi trường đới lạnh?
A Lá biến thành gai B Cây thấp lùn, mọc xen kẽ rêu và địa y.
C Bộ rễ dài và to D Rút ngắn thời kì sinh trưởng.
Câu 10: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do ảnh hưởng của sự thay đổi
A đất đai theo độ cao B khí áp theo độ cao.
C nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao D lượng mưa theo độ cao.
Câu 11: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu
vực thì không dựa vào tiêu chí
A thu nhập bình quân đầu người B tỉ lệ tử vong của trẻ em.
C chỉ số phát triển con người (HDI) D cơ cấu kinh tế của từng nước.
Câu 12: Thực vật đới lạnh không phát triển được vào mùa đông vì
A lớp băng dày bao phủ mặt đất B quá khô hạn.
C nhiệt độ trên 100C làm băng tan D mưa quá nhiều.
Câu 13: Nguyên nhân khiến hàng chục triệu người ở châu Phi thường xuyên bị nạn đói đe dọa là
A sự thống trị của các nước chủ nghĩa thực dân B bùng nổ dân số và hạn hán.
C đại dịch AIDS, dịch bệnh đe dọa D xung đột sắc tộc.
Câu 14: Cây giống hình cây dừa được trồng nhiều ở hoang mạc?
A Xương rồng B Chà là C Cọ D dừa cạn.
Trang 4Câu 15: Nội dung nào sau đây không đúng với đặc điểm nền kinh tế châu Phi ?
A Là nơi cung cấp nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa cho các nước tư bản.
B Xuất khẩu khoáng sản và lương thực, nhập khẩu máy móc, thiết bị, hàng tiêu dùng.
C Hoạt động du lịch đem lại nguồn thu lớn cho một số quốc gia.
D Chú trọng phát triển cây công nghiệp, chưa quan tâm đầu tư cho cây lương thực.
Câu 16: Châu Phi có diện tích đứng thứ 3 thế giới sau châu nào?
A Châu Á, châu Mĩ B Châu Âu, châu Mĩ C Châu Á, châu Âu D Châu Á, châu Đại Dương Câu 17: Châu Phi có khí hậu nóng quanh năm do đại bộ phận lãnh thổ
A là cao nguyên khổng lồ B nằm dọc theo xích đạo
C nằm giữa xích đạo và chí tuyến D nằm giữa 2 chí tuyến bắc và nam
Câu 18: Hai vấn đề lớn cần giải quyết ở đới lạnh là
A Thiếu nhân lực, nguy cơ tuyệt chủng của một số loài động vật quý.
B Thiếu nguồn nước, ô nhiễm môi trường.
C Khai thác quá mức tài nguyên khoáng sản, thiếu nhân lực.
D Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài động vật quý, thiếu nguồn nước.
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị ở đới ôn hòa?
A Hơn 75% dân cư sống trong các đô thị.
B Nhiều đô thị mở rộng kết nối với nhau thành chùm đô thị.
C Nhiều nước đang quy hoạch lại đô thị theo hướng tập trung.
D Lối sống đô thị đã trở thành phổ biến trong phầm lớn dân cư.
Câu 20: Trong các hoang mạc đôi chỗ có các ốc đảo là
A nơi có nước nhưng không có các loài sinh vật và con người sống ở đó.
B nơi khô hạn nhất của hoang mạc.
C nơi có các loài sinh vật và có rất nhiều nước.
D nơi có nước, các loài sinh vật và con người sống ở đó.
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1:(3,0 điểm) Trình bày vị trí, giới hạn và đặc điểm của môi trường vùng núi?
Câu 2: (2,0 điểm) Quan sát biểu đồ và điền vào chỗ trống:
- Về nhiệt độ:
+ Nhiệt độ cao nhất:…… Tháng:……
+ Nhiệt độ thấp nhất:…… Tháng:……
Kết luận: ………
………
- Lượng mưa: (nhiều, ít, hay có tuyết rơi)………
+ Số tháng có mưa:………
+ Các tháng mưa nhiều:………
=> Biểu đồ thuộc kiểu môi trường:………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN/HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2020 -2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 01
I Trắc nghiệm (5,0 đ)Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25đ.
II Tự luận (5,0 đ)
Câu 1: (3 đ)
- Vị trí, giới hạn: (1,0đ)
+ Chiếm diện tích rộng lớn ở châu Á, châu Phi, châu Mĩ và Ô-xtrây-li-a
+ Phần lớn hoang mạc nằm dọc theo 2 đường chí tuyến và giữa đại lục Á-Âu
- Đặc điểm:
+ Khí hậu: (0,5đ)
* Nhiệt độ: chênh lệch giữa các mùa, giữa ngày và đêm
* Lượng nước ít => Khô hạn
+ Đất đai: cồn cát, sỏi đá => Cằn cỗi (0,5đ)
+ Thực vật: xương rồng, bụi gai, dừa (0,25đ)
+ Động vật: bò sát, lạc đà, linh dương, côn trùng (0,25đ)
+ Con người: Sống ở ốc đảo (0,5đ)
Câu 2: (2 đ)
+ Nhiệt độ thấp nhất: - 320C Tháng: 2 (0,25 đ)
+ Số tháng có nhiệt độ trên 00C: từ tháng 6 đến giữa tháng 9 (0,25 đ)
+ Số tháng có nhiệt độ dưới 00C: từ giữa tháng 9 đến tháng 5 (0,25 đ)
Kết luận: Quanh năm lạnh lẽo, chỉ có từ 3 đến 3,5 tháng mùa hạ, không bao giờ nóng quá 100C (0,25đ)
- Lượng mưa: mưa ít, chủ yếu dưới dạng tuyết rơi (0,25 đ)
=> Biểu đồ thuộc kiểu môi trường: đới lạnh (0,5 đ)
Trang 6UBND HUYỆN GIA LÂM ĐÁP ÁN/HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS YÊN VIÊN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2020 -2021
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ SỐ 02
I Trắc nghiệm (5,0 đ) Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25đ.
II Tự luận (5,0 đ)
Câu 1: (3,0đ) - Vị trí, giới hạn: Phân bố khắp bề mặt Trái Đất (0,5đ)
- Đặc điểm: + Địa hình: cao và dốc (0,5 đ)
+ Khí hậu: (1,0 đ)
*Nhiệt độ thay đổi theo độ cao, Càng lên cao không khí càng loãng dần, cứ lên cao l00 m nhiệt độ không khí lại giảm 0,6°C Từ trên độ cao khoảng 3000m ở đới ôn hoà và khoảng 5500 m ở đới nóng là nơi có băng tuyết phủ vĩnh viễn
*Lượng mưa thay đổi theo hướng của sườn núi: sườn núi đón gió ẩm thường có mưa nhiều hơn so với sườn khuất gió hoặc đón gió lạnh
+ Thực vật (1,0 đ)
*Phân bố ở các vành đai theo độ cao, thay đổi theo hướng của sườn núi
*Thực vật có nhiều tầng và phát triển ở độ cao hơn đới ôn hòa
Câu 2: (2 đ)
- Lượng mưa: (nhiều, ít, hay có tuyết rơi) Mưa quanh năm, mưa nhiều vào thu đông (0,25đ) + Số tháng có mưa: 12 tháng (0,25đ) + Các tháng mưa nhiều:từ tháng 10- tháng 1 năm sau (0,25đ)
=> Biểu đồ thuộc kiểu môi trường: đới ôn hòa (0,5đ)
Yên Viên, ngày 12 tháng 11 năm 2020
Giáo viên ra đề TTCM/NTCM duyệt BGH duyệt