1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi thu thpt qg lan 3 mon toan lop 12 truong thpt quang xuong 1 nam 2021 4t2hg

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT QG lần 3 môn Toán trường THPT Quảng Xương 1 năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quảng Xương 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2021
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số hạng thứ tư của cấp số cộng.. Véctơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a.. Góc giữa đường thẳng SC và mặt

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đề gồm có 06 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA

LẦN 3 - NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh……….……… SBD………Phòng ………

Câu 1: Cho cấp số cộng ( )u n với u = và công sai 1 2 d =3 Tìm số hạng thứ tư của cấp số cộng

A u =4 13 B u =4 10 C u =4 9 D u =4 11

Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm gồm 12 học sinh

A C 125 B A 125 C P5 D 5

12

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 2 1 1

− Véctơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u =1 (2;1; 1− ) B u =4 (1; 2; 1− ) C u = −3 ( 1; 2;1) D u =2 (2;1;1)

Câu 4: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( )S có phương trình : x2+y2+ −z2 2x−4y+6z+10= 0 Bán kính R của mặt cầu( )S bằng

A R =3 2 B R =1 C R =2 D R =4

Câu 5: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x3− +x 1 và y=3x+ là 1

Câu 6: Cho số phức z= +1 2i Môđun của số phức = − +iz 1 3i bằng

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l

A S xq =2rl B S xq =rl C S xq =2r l2 D 1

3

xq

S = rl

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCvới A=(1; 2; 3 ,− − ) B= −( 4;1;1 ,) C=(3; 2; 1− − ) Trọng tâm của tam giác ABCcó tọa độ là

A (1; 1; 1− − ) B (1; 0; 1− ) C (− − −2; 2; 2) D (0; 1; 1− − )

Câu 9: Tích phân 2( )

2 1

1

x + dx

A 10

7

11

4

Câu 10: Cho hàm số ( )f x =3x− , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? 1

A ( ) 3

ln 3

x

f x dx= − +x C

ln 3

x

f x dx= + +x C

Câu 11: Cho

2

0

f x dx =

 và

2

0

g x dx =

0

3 ( ) 2 ( )f xg x dx

MÃ ĐỀ 132

Trang 2

Câu 12: Cho hai số phức z= +4 i và = +1 5i Số phức z− bằng

A 3 4iB 3 6i+ C 5 4iD 5 6i+

Câu 13: Với xlà số thực dương tùy ý, ( )3

2

log x bằng

A 3 log x+ 2 B 1log2

2

log x D 3log x 2

Câu 14: Thể tích một khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao 3h bằng

A V =3Bh B 1 2

3

3

V = Bh

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) Khi đó tan bằng

A 2

Câu 16: Đạo hàm của hàm số y=log2 x

A ' 1

ln 2

y

x

ln 2

x

y = C 'y =xln 2 D 1

'

y x

=

Câu 17: Với alà số thực dương tùy ý , 3 2

a bằng

A

3

2

2 3

1 6

a

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình

2 3 2

1

4 2

x − −x

 

Câu 19: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (Oxy ? )

Câu 20: Cho khối trụ có diện tích đáy B =12 và đường cao h =2 3 Thể tích V của khối trụ đó bằng

A V =24 3 B V =8 3 C V =72 3 D V =36 3

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai mặt phẳng 4x−4y+2z− = và 1 0

2x−2y+ + = chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó bằng z 1 0

A 1

27

8

3 3

2 2

V =

Câu 22: Nghiệm của phương trình log2(3x −1)=3 là

A 1

2

3

Câu 23: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ?

A y= − +x3 3x2+ 1 B y= − +x4 2x2+1 C y=x4−2x2+ 1 D y=x3−3x2+ 1

Trang 3

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 25: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy r=3cm và độ dài đường cao h=4cm Thể tích của khối nón đó bằng

A 12 cm 3 B 72 cm 3 C 27 cm 3 D 36 cm 3

Câu 27: Số phức liên hợp của số phức z= − là 2 3i

A z= − 3 2i B z= − − 3 2i C z= − + 2 3i D z= + 2 3i

Câu 28: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng

A 9

9

8

11

38

Câu 29: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?

A y= x3−2x2+3x+1 B y=lnx C 2 1

3

x y x

=

4 2

y=xx +

Câu 30: Cho hàm số y = f x( )có bảng xét dấu của đạo hàm '( )f x như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 31: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

− +

=

− là đường thẳng

Câu 32: Biết ( )F x =sin 2x là một nguyên hàm của hàm số f x( ) trên Giá trị của 2( )

0

2 f x dx( )

+

bằng

y

+

3

0

3

+

Trang 4

A −1 B

2

Câu 33: Nghiệm của phương trình 22x+1=32 là

Câu 34: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số , 3

f x =xx+ trên đoạn  0; 2 Giá trị của Mm bằng

Câu 35: Cho hình chóp O ABC có ba cạnh OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , ,

3

OA=OB=OC= Khoảng cách từ Ođến mặt phẳng (ABC) bằng

A 1

2

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu ( )S có tâm I =(2; 1; 2− )và đi qua gốc tọa độ

O có phương trình là

A ( ) (2 ) (2 )2

C x2+y2+z2 = 9 D ( ) (2 ) (2 )2

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z=i(3 2+ i) là điểm nào dưới đây?

A Q(2; 3− ) B N(3; 2− ) C M( )3; 2 D P −( 2;3)

Câu 38: Cho hàm số ( )f x =sin 2x e+ , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? x

A ( ) 1cos 2

2

x

f x dx= − x e+ +C

C ( ) 1cos 2

2

x

f x dx= x e+ +C

Câu 39: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a và góc giữa A B và mặt phẳng (A ACC ) bằng 30 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A V = a3 B V =a3 3 C V =a3 2 D V =2a3

Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) Hàm số y= f( )x có bảng biến thiên như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) ( ) 2

g x = f xx trên đoạn −1;1bằng

A ( ) 2 1

2

2

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mđể bất phương trình ( 2 )( 2 )

3xx−9 2xm 0 có 5

nghiệm nguyên?

Câu 42: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên Đồ thị của hàm số y= f x( ) như hình vẽ

x − −2 −1 0 1 2 +

( )

'

f x

0 0 0

Trang 5

Giá trị của biểu thức 2 ( ) 2 ( )

1

4

3

2

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x+ −y 4z+ = và điểm 1 0

(1; 2;3)

A Đường thẳng  đi qua điểm A , song song với mặt phẳng ( )P và đồng thời cắt trục Oz có

phương trình tham số là

A

1

2 6

3

= +

 = +

 = +

2

x t

=

 =

 = +

1 3

2 2 3

= +

 = +

 = +

1

2 6 3

= −

 = +

 = +

Câu 44: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z+ − =2 i 2 và số phức ( )2

zi là số thuần ảo?

Câu 45: Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích

288dm Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là

500000 đồng/m2 Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất Hỏi người đó phải trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu?

Câu 46: Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn (z+i) (z+3i) là số thuần ảo

Biết rằng z1−z2 = , giá trị lớn nhất của 3 z1+2z2 bằng

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( )S tâm I(2; 1; 2− − và đi qua gốc tọa độ ) O Gọi d d d1, 2, 3là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua Ovà lần lượt cắt mặt cầu ( )S tại điểm thứ hai là , ,A B C Khi thể tích của khối tứ diện OABCđạt giá trị lớn nhất thì mặt phẳng (ABC) đi qua điểm nào sau đây?

A P(1; 2; 6− − ) B F(1; 2; 8− − ) C E −( 1; 2; 8) D Q(2; 3;5− )

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên dương x,x 2021 sao cho tồn tại số nguyên ythỏa mãn

(2y 1) 2 log2 x

Câu 49: Cho hàm số ( )f x là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ

Trang 6

Số điểm cực trị của hàm số 2( )

1

3

g x e f x

Câu 50: Cho hàm số 4 2

f x =ax +bx + aa b mà đồ thị hàm số f ''( )x và đồ thị hàm số ( ) f x

có một điểm chung duy nhất và nằm trên trục Oy ( hình vẽ), trong đó x1 là nghiệm của ( )f x và x2 là nghiệm của ''( )f x , (x x 1, 2 0) Biết x1=3x2, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị ( )f x ,

''( )

f x và trục Ox

A 152

73

152

73

45

-

- HẾT -

Lưu ý - Kết quả được đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 22/04/2021

- Lịch giao lưu lần 4 ngày 13/6/2021

Trang 7

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1

(Đáp án gồm có 06 trang)

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA

LẦN 3 - NĂM HỌC 2020 - 2021

ĐÁP ÁN MÔN: Toán

Phương trình có 3nghiệm phân biệt nên hai đồ thị có ba giao điểm

2 1

1

1

x

ln 3

x x

f x dx= − dx= − +x C

3 ( ) 2 ( )f xg x dx=3 f x dx( ) −2 g x dx( ) =3.4 2.3− =6

log x =3log x

3 3

V = B h =Bh

Ta có  =SCAAC =a 2 Vậy tan 2 2

2

AC a

ln 2

x

2

3 2 3

a =a

MÃ ĐỀ 132

Trang 8

Ta có

Giả sử ( ) : 4P x−4y+2z− =1 0, ( ) : 2Q x−2y+ + =z 1 0.Ta có ( ) ( )P / / Q , Lấy M(0; 0; 1)− ( ).Q

Gọi alà độ dài cạnh hình lập phương , ta có

2 2 2

(( ), ( )) ( , ( ))

Vậy

3

3 1 1

V =a =  =

 

 

2

log 3x− = 1 3 3x− =1 2 3x− =  =1 8 x 3

.9.4 12 ( )

V = Bh= r h=  =  cm

20

( )

n  =C

Gọi A là biến cố : “chọn được hai số khác nhau có tổng là một số chẵn ” : ( ) 2 2 2

10 10 2 10

n A =C +C = C

Vậy xác suất cần tìm : ( )

( )

2 10 2 20

19

P

y=xx + x+  y = xx+    x

1 2

2

x

x

− +

− − nên y = − là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

2 x+ =322 x+ =2 2x+ =  = 1 5 x 2

1

x

x

= −

Ta có : (0) 1, (1)f = f = −1, (2)f =  = −3 m 1,M = Vậy 3 M − =m 4

AB=BC=CA= + = nên ABClà tam giác đều và

3 3

2

ABC

OABC

V = OA OB OC= mặt khác

V = d O ABC S = d O ABC = Nên d O ABC( , ( ))=1

R=OI = + − + =

Trang 9

Vậy phương trình mặt cầu( ) (2 ) (2 )2

z=i + i = +i i = − + i Suy ra P −( 2;3)biểu diễn cho số phức z

2

f x dx= x e dx+ = − x e+ +C

Gọi O=ACBD Ta có: BO AC BO (ACC A)

BO A A

Do đó góc giữa A B và mặt phẳng (A ACC ) là BA O BA O =  30

Suy ra :

2 2

2 2

tan 30

3

Vậy thể tích V của khối lăng trụ đã cho là V = AA SABCD =a a 2 = a3

Đặt t=2xg x( )=2f( )t −sint với x − 1;1  −t  2; 2

* Với  1; 0  2; 0 2 ( ) 0 ( ) 0

sin 0

f t

t



*Với  0;1  0; 2 2 ( ) 0 ( ) 0

sin 0

f t

t

Do đó g x( ) đồng biến trên đoạn −1; 0 và nghịch biến trên đoạn     ( ) ( ) ( )

1;1

m

2

x

 là hai nghiệm nguyên của bất phương trình (*)

2

x

 Khi đó

2

(*)2xm (**) Nếu m 1 thì (**) vô nghiệm

Nếu m 1 thì (**)x2 log2m  − log2m x log2m Do đó (*) có 5 nghiệm nguyên

(( ; 1) (2; ))  log2m; log2m

2

Suy ra có 65024giá trị mnguyên thỏa mãn

TH3: Xét 3x2−x−  9 0 x2−   −   Vì trong khoảng x 2 1 x 2 (−1; 2)chỉ có hai số nguyên nên không có giá trị mnào để bất phương trình (*) có 5 nghiệm nguyên

Trang 10

Vậy có tất cả 65024giá trị mnguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán

4

2

Mà  song song với ( )PAB n P =0 2.( 1) 1.( 2)− + − −4.(a− =  = 3) 0 a 2 B(0; 0; 2)

2

x t

=

 = +

Ta có z + − =  − − + = nên điểm M biểu diễn cho 2 i 2 z ( 2 i) 2 znằm trên đường tròn ( )C tâm

( 2;1)

I = − , bán kính R = 2

z= +x yi x y  z i− =x+ yi =xy− + x yi

Do ( )2

2

x y

x y

Vậy điểm M  1hoặc M  2 Để ý d I( , =1) d I( , =2) 2 =2 R nên ( )C cắt  1, 2tại hai điểm phân biệt Do 1và  cắt nhau tại 2 A=( )0;1 ( )C nên tồn tại ba số phức thỏa mãn bài toán

Gọi x x ( 0)là chiều rộng của đáy bể ( đơn vị mét) Chiều dài của đáy bể là 2x Chiều cao của bể là

2

0,144

x Diện tích cần xây 2 0,864

2x

x

2

x

= + trên (0; +)

Ta có ( ) 0,8642 ( )

x

Bảng biến thiên :

Từ bảng biến thiên ta có

Min f x f

Vậy chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây bể là 2,16.500000 1080000= đồng

(z+i) (z+3i)=x+(y+1)i x + − +( y 3)i là số thuần ảo

Trang 11

 phần thực: 2 2 ( )2

x + +y y− = x + y− = (*)

3 1

(*) 2

( )

3 ( )

z z

A z

AB

B z

− =

=

  và A B thuộc đường tròn tâm , I( )0;1 bán

kính R = 2

Xét điểm M thỏa mãn MA+2MB=0 Khi đó:

P= z + z = OA+ OB = OM +MA+ OM+MB = OM

Gọi H là trung điểm của AB suy ra:

2

1

2

2

 

 

Suy ra M thuộc đường tròn tâm I 0;1( ), bán kính r = 2

Vậy ( )P max =(3OM)max =3OC =3(OI+r)=3(1+ 2)= +3 3 2

Bán kính mặt cầu ( )SR=IO=3 Gọi H và K lần lượt là hình

chiếu của ,O I lên mặt phẳng (ABC) thì K là tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC Đặt d =d I ABC( , ( ))=IK

Ta có ( , (d O ABC))=OHOKOI+IK = + R d

Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

Gọi ,E F là hình chiếu của A và K lên cạnh BCTa có

1

2

S = AE BC=AE FCAK+KF FC= +r FK rKF

1( ) (3 ) 1 6 4 3 3 2

r

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi ABC đều

R

  Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi OABClà hình chóp

tam giác đều có đường cao là 4 4

3R =

OABC

(2; 1; 2)

qua K

vtpt n OI

Ta có x(2y+ − = −y 1) 2 log2x xxlog2x+x(2y+ − = Đặt y 1) 2 t=log2x = Khi đó x 2t

2 1

2

y

Vì 1 x 2021 1 21−y 2021  − 0 1 y log 20212  −1 log 20212   y 1

9; 8; ;1 , 2 y

K

O

I

H

ABC

d

Trang 12

Câu 49: Chọn A Ta có

2

2 1

2 3

3

2

x

f x

x

Ta thấy các nghiệm của (1) là nghiệm bội chẵn nên '( )g x không đổi dấu khi xqua các nghiệm bội chẵn

đó

Xét phương trình (2) : 23 f x( 1) 3 '(f x 1)

x + + + Đặt t= +x 1 ta được

2 ( ) 3 '( ) 0

Do f t( ),f t không đồng thời bằng '( ) 0nên ta được

( ) 1

f t

f t t

− Dựa vào đồ thị của hàm số ( )f x ta có f t( )=a t t( − 1)(t t− 2)(t t− 3)(t t− 4) (a 0)

(t 1) t t t t t t t t

( )

( 1)

h t

h t

Ta có BBT của ( )h t

Qua BBT của ( )h t ta thấy phương trình ( ) h t = có 4 nghiệm đơn phân biệt do đó hàm số ( )0 g x có 4

điểm cực trị

f x =ax +bx + aa b  f x = ax + b

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị ( )f x và f ''( )x :

f xf x =ax +bx + − axb= Theo bài ra ta có x =0là nghiệm của phương trình nên

1

2

− =  = Do đó

4 2

2

1

2 ''( ) 12 1

Ta có ( ) 0 2 1 1 16 12

4

a

a

2

1 ''( ) 0

12

a

=  = − = Xét hai trường hợp của phương trình 2 2

1 9 2

x = x

a

a

a

Vậy

4 2

2

9

4





Nên

2

2 2

3

- HẾT -

Lưu ý - Kết quả được đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 22/04/2021

- Lịch giao lưu lần 4 ngày 13/6/2021

Ngày đăng: 16/02/2023, 16:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w