Mặt phẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với AB có phương trình là Mã đề thi 132... Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG
Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy r và chiều cao 6 h Diện tích xung quanh của hình nón đã cho 8.bằng
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A4;1;3 , B 2;1;5 và C4;3; 3 không thẳng hàng Mặt phẳng
đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với AB có phương trình là
Mã đề thi 132
Trang 2A 2x y z 1 0 B 2x2z 1 0 C x z 1 0 D x y z 3 0Câu 8: Nghiệm của phương trình 2 1
5125
Câu 14: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực tiểu của hàm số y f 3x là
Trang 3Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 4 1 2
0,125 x 64 là
A 1;0;1 B 3; 3 C 3; 3 D 3;3
Trang 4Câu 25: Cho f x dx 3x22x 3 C Hỏi f x là hàm số nào?
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho điểm M3; 4; 2 và mặt phẳng P : 2x5z 3 2 0. Đường thẳng
d đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình tham số là
D
2
Câu 29: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 5; B 3;0 C 2; 4 D 5; 2
Câu 30: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a1,log a a b bằng
Trang 5A 2 log ab B 1 log
2 ab C 1 log
2 ab D 2 log abCâu 31: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 1 2 1
là số tiền gửi, r là lãi suất và n là số kì hạn gửi Tính tổng số tiền người đó nhận được sau đúng 5 năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập phân)
A 381,329 triệu đồng B 380,391 triệu đồng
Trang 6A 2; 2 B ; 1 C 1;3 D 0;
Câu 42: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực đại của hàm số 2
Trang 7Câu 47: Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên 2; 2 \ 0 , thỏa mãn f 1 0 và
Câu 48: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA a 3 Mặt bên SAB là tam giác cân tại S
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB K, là trung điểm của AD Khoảng cách giữa hai đường SD và HK bằng:
2021
f x x là:
Câu 50: Trong mặt phẳng cho hai tia Ox Oy, và xOy60 0 Trên tia Oz vuông góc với mặt phẳng
tại ,O lấy điểm S sao cho SO a Gọi M N, là các điểm lần lượt di động trên hai tia Ox Oy, sao cho
Trang 8ĐÁP ÁN
11-C 12-B 13-D 14-A 15-C 16-C 17-A 18-B 19-C 20-C 21-C 22-A 23-A 24-C 25-C 26-C 27-A 28-A 29-B 30-A 31-D 32-A 33-B 34-B 35-B 36-A 37-A 38-C 39-D 40-D 41-A 42-A 43-B 44-B 45-D 46-C 47-A 48-C 49-D 50-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (TH)
Phương pháp:
- Tính độ dài đường sinh: l r2h2
- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq rl
Cách giải:
Hình nón có bán kính đáy r và chiều cao 6 h nên đường sinh là 8 l r2h2 10
Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq rl60
Trang 10- Gọi I x y z ; ; là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Giải hệ
AB
AB ACAC
Trang 11- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính chiều cao hình nón
- Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và đường cao h là 1 2
.3
V r hCách giải:
Gọi d là khoảng cách từ tâm đáy đến một đường sinh bất kì, ta có 12
5
d Gọi h là chiều cao hình nón, r là bán kính đáy hình nón Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
Trang 12Câu 12 (TH)
Phương pháp:
- Giải phương trình bậc hai tìm z 0
- Số phức z a bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M a b ;
V RCách giải:
Trang 14- Tính f x' , xác định các nghiệm xi 1;1 của phương trình f x' 0.
- Hai mặt phẳng song song có cùng VTPT
- Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 và nhận nA B C; ;
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: A x x 0B y y 0C z z 00
Cách giải:
Mặt phẳng P song song với mặt phẳng Oxz nên có 1 vecto pháp tuyến là n P j 0;1;0
Vậy phương trình mặt phẳng P là: 1y5 0 y 5 0
Chọn C
Trang 15Cách giải:
1
y
Chọn C
c
bb
a
- Sử dụng các công thức log log log ,log m log ,
a xy a x a y ax m ax biểu diễn T theo log 3 và 7 log 2 7
- Từ giả thiết tính log 3 và 7 log 2 theo ,7 a b sau đó thay vào tính T
Cách giải:
3 7
7
log 3.7.2log 168
log 24 3log 2 log 3log 24
aa
abb
3log 3 6log 2 3 log 3 3 2
6log 2 2log 3 2 log 2
Trang 16Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm phân thức bậc nhất/ bậc nhất nên loại B, D
Mà đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên loại C
Trang 17- Gọi O là tâm tam giác ABC nên SOABC
- Xác định góc giữa cạnh bên và mặt đáy là góc giữa cạnh bên và hình chiếu vuông góc của cạnh bên lên mặt đáy
- Sử dụng tính chất tam giác đều tính độ dài các cạnh
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
Cách giải:
Gọi O là tâm tam giác ABC nên SOABC
Khi đó OA là hình chiếu vuông góc của SA lên ABC nên SA ABC; SA OA; SAO
Gọi H là trung điểm của BC ta có 3 2 3
3
aAO
aSA
Trang 18Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 và có vectơ chỉ phương
Trang 20Khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy a và chiều cao 3 h nên 5 1 1 2
.3 5 15
3 d 3
V S h Chọn B
Câu 34 (NB)
Phương pháp:
Giải phương trình logarit log b
ax b x aCách giải:
Trang 22 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC là:
S R a aChọn A
Trang 23(Ta không xét nghiệm x vì qua đó 1 f x' không đổi dấu)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 điểm cực x đại và 2 cực tiểu 1 x 2.Chọn C
Trang 24Sau khi gửi thêm 100 triệu thì số tiền là 2
- Rút y theo x từ phương trình thứ nhất, thế vào bất phương trình thứ hai tìm khoảng giá trị của x
- Thế y theo x vào biểu thức ,P đưa biểu thức P về 1 biến ,x sử dụng phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
Cách giải:
Với ,x y là các số thực dương ta có:
2 2
xx
33
91
Trang 26Dựa vào BBT ta thấy phương trình f x a có 2 nghiệm phân biệt x b x c , và 1, 1.
2
b cKhi đó ta có bảng xét dấu y g x ' như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số y g x có 3 điểm cực đại
Đa giác đều 20 đỉnh nên có 10 đường kính
có 20 tam giác vuông cân
Có 2 đường kính cắt nhau tạo được 4 tam giác vuông
Nên số tam giác vuông là 2
Trang 27+ Với m thì 2 y 5x22x nghịch biến trên 1 (sai) không thỏa mãn m 2
m
mm
Trang 28Vậy có 6 cặp thỏa mãn số x y; nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 294f
Trang 30- Gọi ,O M lần lượt là trung điểm của BD BO, Trong SHM kẻ HI SM, chứng minh HI SBD.
- Sử dụng định lí Pytago, hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính thể tích
Gọi ,O M lần lượt là trung điểm của BD SO,
Ta có SCBD (do ABCD là hình vuông), HM / /AC (do HM là đường trung bình của ABO )
Trang 31Xét tam giác vuông SHM có:
2 1 14
xx
x khi
xx
t
x
x khi xx
x khi
xx
x
xx
Trang 33Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN D, là điểm đối xứng với D qua O
là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện MNHOK
Gọi P và Q là trung điểm OM và ON nên P và Q là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OHM và OKN