1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an toan hoc 8 on tap hoc hoc ki 1

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Toán Học 8 Ôn Tập Học Kỳ 1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 580,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán Phân thức đại số 2 Kĩ năng Rèn luyện kỹ năng th[.]

Trang 1

TIẾT 35: ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính nhân, chia đơn đa thức Củng cố các hằng

đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán Phân thức đại số

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích

các đa thức thành nhân tử, tìm ĐKXĐ, tính giá trị biểu thức Tìm giá trị của biến

để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)

3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận nghiêm túc trong học tập

4 Nội dung trọng tâm: Ôn tập học kì I

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, tính toán

- Năng lực chuyên biệt: Vận dụng các quy tăc cộng, trừ, nhân, chia phân thức

và thứ tự thực hiện phép tính để biến đổi biểu thức hữu tỉ

II PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết

trình

- Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, cặp đôi, nhóm

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu, SGK, SBT

2 Học sinh: Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, ước của

số nguyên, bảng nhóm

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của các câu hỏi, bài tập, kiểm

tra, đánh giá:

Nội dung Nhận biết

(M1)

Thông hiểu

(M2)

Vận dụng

(M3)

Vận dụng cao

(M4)

Ôn tập

học kì I

Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biết nhân đơn thức với

đa thức

- Biết phân tích các đa thức thành nhân tử Tìm ĐKXĐ của phân thức, thực hiện các phép tính, rút gọn phân thức

- Tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, đa thức đạt giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất), đa thức luôn dương (hoặc luôn âm)

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KHỞI ĐỘNG:

B ÔN LẠI KIẾN THỨC – LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG:

Trang 2

Hoạt động 1: Ôn tập các phép tính về đơn, đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ (Cá nhân -nhóm)

- Mục tiêu: Nhớ quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức, công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm

Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf Sản phẩm: Vận dụng giải được bài tập

- NLHT: NL hợp tác, giao tiếp; tư duy, tự học

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV : Nhắc lại công thức nhân đơn thức với đa

thức, đa thức với đa thức, bảy HĐT đáng nhớ

-GV đưa ra bài tập 1

+2 HS lên bảng giải

-GV treo bảng phụ đề bài tập 2 :

Ghép đôi hai biểu thức ở hai cột để được hằng

đẳng thức đúng :

a) (x2+ 2y)2 1) (a

2

1

b)2 b) (2x  3y ) (3y +

2x)

2)x39x2y+27xy227y3

c) (x3y)3 3) 4x29y2

d) a2 ab +

4

1

b2

4) x2+ 4xy + 4y2

e)(a + b) (a2 ab +

b2)

5) 8a3+b3+12a2b+6ab2 f) (2a + b)3

6)(x2+2xy+4y2)(x2y) g) x3  8y3 7) a3 + b3

+ Đại diện nhóm lên trình bày bài làm

GV kết luận

A Các phép tính về đơn, đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ :

I Nhân đơn, đa thức :

1) A (B + C) = AB + AC

AC+AD+BC+BD

*Bài 1 : a)

5

2 xy(xy5x+10y) =

5

2

x2y2 2x2y+4xy2

b) (x+3y)(x22xy) = x32x2y+3x2y 6xy2

= x3+x2y6xy2

II Hằng đẳng thức đáng nhớ

*Bài 2 : Kết quả bảng nhóm

a  4

b  3

c  2

d  1

e  7

f  5

g  6

Hoạt động 2: Ôn Phân tích đa thức thành nhân tử (Nhóm)

- Mục tiêu: Biết phân tích các đa thức thành nhân tử

- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đôi, nhóm

Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf Sản phẩm: Vận dụng giải được bài tập

- NLHT: NL hợp tác, giao tiếp; tư duy, tự học, phân tích đa thức thành nhân tử

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV : Yêu cầu HS trả lời :

B Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x3  3x2  4x + 12 = x2(x3)  4(x3)

Trang 3

+ Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

Hãy nêu các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử

- GV yêu cầu HS làm bài tập sau :

Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x3  3x2  4x + 12

b) 2x2  2y2  6x  6y

c) x3 + 3x2  3x  1

d) x4  5x2 + 4

+ Đại diện nhĩm lên trình bày bài làm

GV nhận xét và bổ sung

= (x  3) (x2  4)

= (x3)(x2)(x+2) b) 2x2  2y2  6x  6y = 2[(x2y2)  3(x+y)]

= 2 [(xy)(x+y)  3(x+y)]=2(x+y)(xy3) c) x3 + 3x2  3x  1= (x3  1) + (3x2

 3x)

= (x1)(x2+x+1)+3x(x1)

= (x1)(x2+4x+1) d) x4  5x2 + 4 = x4  x2  4x2 + 4

= x2 (x2  1)  4(x2  1)

= (x2  1)(x2  4)

= (x1)(x+1)(x2)(x+2)

Hoạt động 3: Ơn tập về phân thức đại số thơng qua bài tập trắc nghiệm (Nhĩm , cá

nhân)

- Mục tiêu: Biết xác định phân thức, tìm phân thức đối, phân thức nghịch đảo, tìm ĐKXĐ của phân thức, thực hiện các phép tính, rút gọn Tìm giá trị của biến để đa thức bằng 0, nhỏ hơn 0, lớn hơn 0

- Phương pháp và và kĩ thuật dạy học: thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trình Hình thức tổ chức dạy học: cá nhân, cặp đơi, nhĩm

Phương tiện, thiết bị dạy học: SGK, bảng phuj/máy chiếu, thước thẳng, phấn mauf Sản phẩm: Vận dụng giải được bài tập

- NLHT: NL hợp tác, giao tiếp; tư duy, tự học, thực hiện phép tính

GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

-GV đưa đề bài lên bảng phụ và phát “phiếu học

tập” cho HS

+ HS hoạt động theo nhĩm

-Bảng nhĩm :

1) Đ ; 2) S ; 3) S ; 4) Đ ; 5) Đ ; 6) S ;

7) Đ ; 8) S ; 9) S ; 10) S

-GV yêu cầu đại diện mỗi nhĩm lần lượt trả lời

kèm theo sự giải thích cơ sở bài làm của nhĩm

, thơng qua đĩ ơn lại :

- Định nghĩa phân thức

- Hai phân thức bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân thức

- Rút gọn, đổi dấu phân thức

- Quy tắc các phép tốn

- ĐK của biến

C Bài tập trắc nghiệm :

Xét xem các câu sau đúng hay sai ? 1)

1 2

2

x

x

là một phân thức đại số 2)Số 0 khơng phải là 1 phân thức đại

số 3)

1

1 1

) 1

x

x

; 4)

1 1

) 1 (

x

x x

x x

5)

x y

x y x y

y x

2 2

2

) (

6) Phân thức đối của phân thức

2xy

4 7x là

xy

x

2

4 7

7) Phân thức nghịch đảo của phân thức

x x

x

2

2  là x + 2

8)

2

6 3 2

6 2

3

x x x

x

=3

Trang 4

-GV treo bảng phụ đề tập 2 : Cho biểu thức :

P =

2

a) Tìm điều kiện của biến để giá trị biểu thức

xác định ?

b) Tìm x để P = 0

c) Tìm x để P = 

4 1

d) Tìm x để P > 0 ; P < 0

+ 1HS làm miệng câu (a) tìm ĐK của biến để

giá trị biểu thức xác định

+ 1HS lên bảng rút gọn P

+ Phân thức bằng 0 khi nào ? Vậy P = 0 khi nào

?

+1HS lên bảng giải câu b

+ Một phân thức > 0 khi nào ?

Vậy P > 0 khi nào?

+ Một phân thức nhỏ hơn 0 khi nào ? Vậy P <

0 khi nào ?

+2 HS khác làm tiếp

HS thực hiện nhiệm vụ

GV nhận xét và bổ sung

9)

5 15

12 : 1 3

8

x x

xy

y x

x xy

x

10

3 ) 1 3 ( 5

12 8

1 3

10) Phân thức

x x

x

3 có ĐK của biến

là x   1

Bài 2 : Giải a) ĐK của biến là x  0 và x  5 b) P =

2

=

2

2

x x

=

x x

=

2

1 )

5 ( 2

) 5 )(

1

x

x x

P = 0 khi 0

2

1

x  x  1 = 0

 x = 1 (TMĐK) c) P = 

4

1

khi

4

1 2

1  

x

 4x  4 =  2  4x = 2

 x =

2

1

(TMĐK)

d) P > 0 khi

2 1

x > 0  x  1 > 0 

x > 1 Vậy : P > 0 khi x > 1;

P < 0 khi

2 1

x < 0  x  1 < 0  x

< 1 Vậy P < 0 khi x < 1

D TÌM TÒI, MỞ RỘNG

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Ôn tập lại các câu hỏi ôn tập chương I và II SGK

- Bài tập về nhà số 54, 55 (a, c), 56, 59 (a, c) tr 9 SBT, số 59, 62 tr 28 29 SBT

Trang 5

- Xem lại các dạng bài tập đã giải để chuẩn bị kiểm tra học kỳ

* CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS:

Câu 1: Hệ thống các kiến thức đã học (M1)

Câu 2: Bài tập trắc nghiệm (M2)

Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử (M3)

Câu 4: Tính giá trị của phân thức (M4)

Ngày đăng: 16/02/2023, 16:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w