1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on chac 8 diem ki thi tn thpt qg mon toan lan 8 of1lw

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Chắc 8 Điểm Kì Thi TN THPT Quốc Gia Môn Toán Lần 18
Người hướng dẫn Thầy Đặng Việt Hùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Live chữa tại Page: Thầy Đặng Việt Hùng https://www.facebook.com/dvh058 Câu 1: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4.. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.. 4

Trang 1

ĐỀ ÔN CHẮC 8 ĐIỂM MÔN TOÁN – LẦN 18

Đề thi gồm 40 câu, thời gian làm bài: 60 phút Khóa LiveStream Luyện đề Toán 2021 – Thầy Hùng

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Live chữa tại Page: Thầy Đặng Việt Hùng (https://www.facebook.com/dvh058)

Câu 1: Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4

A 48 π B 12 π C 36 π D 24 π

Câu 2: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P :x−3y+2z− =4 0 Một vec tơ pháp tuyến của ( )P

có tọa độ là:

A (1;3; 2 ) B (1; 2; 3 − ) C (1; 3; 2 − ) D (1; 2;3 )

Câu 3: Nghiệm của phương trình log3(2x− =1) 2 là:

A 9

Câu 4: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới

Tìm kết luận đúng

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

C Hàm số đạt cực tiểu tại x=3 D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

Câu 5: Cho hai số phức z1= −2 iz2 = +1 i Điểm biểu diễn của số phức 2z1+z2 có tọa độ là:

A (5; 1 − ) B ( )0;5 C (−1;5 ) D ( )5; 0

4

x y x

= + là:

A 3

4

4

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

A. S xq =2πrl. B S xqrl. C S xq =2 rl D S xq =rl

Câu 8: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên các khoảng (−∞; 2 , 2;) ( + ∞) và có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình f x( )− =3 0 là

Đề Ôn Chắc 018

Trang 2

Câu 9: Cho loga b=2 (với a>0, b>0, a≠1) Tính loga( )ab

Câu 10: Cho cấp số nhân có u1 =2, u4 =54 Tính u2

Câu 11: Nguyên hàm của hàm số y=sin 2x là:

A cos 2

2

x

C

− + B cos 2x C+ C cos 2x C+ D cos 2

2

x C

+

Câu 12: Đạo hàm của hàm số y=2x là:

.2 x

y′ =xB y′ =2 ln 2.x C y′ =2 x D 1

.2x ln 2

y′ =x

f x x= g x x=

1

2f x −3g x d x

Câu 14: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 1

3

π

Câu 15: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+ =10 0 Tính giá trị biểu thức

P= z + z

Câu 16: Cho cấp số nhân ( )u nu1=3, u4 = −24 và công bội q Khẳng định nào sau đây đúng?

A 1

2

2

q= − D q=2

Câu 17: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình

vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) và (0;+ ∞)

B Hàm số đồng biến trên (−1; 0) và (1;+ ∞)

C Hàm số đồng biến trên (−1; 0) (∪ + ∞1; )

D Hàm số đồng biến trên (−∞ − ∪ + ∞; 1) (1; ).

Câu 18: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC), đáy là tam giác đều, 3 ,

2

a

SA= AB=a (tham khảo hình vẽ bên) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

A 30 0 B 45 0

C 60 0 D 90 0

A

B

C S

Câu 19: Tính mô đun của số phức z biết z= +(4 3i)( )1−i

A z =25 2 B z = 2. C z =5 2 D z =7 2

Câu 20: Cho log2(3xy)=3 và 5 125x y =15625 Tính log 85( x+y)

Câu 21: Cho hai số phức z1= +1 iz2 = −2 3 i Tính môđun của số phức z1+z2

A z +z =1 B z +z = 5 C z +z =5 D z +z = 13

Trang 3

Câu 22: Họ các nguyên hàm của hàm số ( ) x2

f x =xe là:

A e x2 +C. B 1 2

2

x

e +C C 2e x2 +C. D ( 2 ) 2

2x +1 e x +C

Câu 23: Tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3

Câu 24: Cho hàm số y= f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

( )

Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A ( )0;1 B (−1; 0 ) C (−∞ −; 1 ) D (− + ∞1; )

f x =ax +bx + +cx d có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình ( ) 2

4

f x =

  có bao nhiêu nghiệm?

A 5

B 6

C 3

D 4.

Câu 26: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2

log x−5 log x+ ≥4 0

A S=[2;16 ] B S= −∞ ∪( ;1] [4;+∞).

C S=(0; 2] [∪ 16;+∞) D S= −∞( ; 2] [∪ 16;+∞).

Câu 27: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong

hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?

A

2

1

1 d

B

2

1

4 d

C

2

1

1 d

D

2

1

4 d

2 3

z= + i là điểm nào dưới đây?

A Q(− −5; 12 ) B P(5;12 ) C M(−5;12 ) D N(12; 5 − )

Câu 29: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh bằng a Thể tích khối trụ bằng:

A

3

4

a

π

a

3

3

a

π

3

2

a

π

dưới đây không thuộc ?d

A E(2; 2;3 − ) B N(1; 0;1 ) C F(3; 4;5 − ) D M(0; 2;1 )

Trang 4

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

x+ y+ z

( ) (P : 2m+1) (x− 5m−1) (ym+1)z− =5 0 Tìm m để ∆ song song với ( )P

Câu 32: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x4−2mx2+ +m 1 có giá trị cực tiểu bằng 1.− Tổng các phần tử thuộc S là:

Câu 33: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

fx + 0 − 0 +

( )

f x

−∞

3

1

+ ∞

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số ( ) ( )1

g x

f x

=

− là

Câu 34: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm liên tục trên

ℝ và đồ thị hàm số f '(x−2) như hình vẽ Hàm số

( )2

y= f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (− −3; 1 ) B 1 3;

2 2

 

C ( )0;1 D ( )3; 4

Câu 35: Một người muốn gửi tiền vào ngân hàng đến ngày 22/2/2020 rút được khoản tiền là 50.000.000 đồng Lãi suất ngân hàng là 0,55%/tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì

cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi vào ngày 23/3/2018 người đó phải gửi ngân hàng số tiền là bao nhiêu để đáp ứng nhu cầu trên, nếu lãi suất

không thay đổi trong thời gian người đó gửi tiền? (làm tròn đến hàng nghìn)

A. 44.074.000 đồng B 44.316.000 đồng C 43.833.000 đồng D 43.593.000 đồng

Câu 36: Cho hàm số ( )f x liên tục trên ℝ và

5

2

( ) 4, (5) 3, (2) 2

f x dx= f = f =

1

I =x f x + dx

Câu 37: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có các cạnh đều bằng a. Tính diện tích S của mặt

cầu đi qua 6 đỉnh của hình lăng trụ đó

A

2

49

144

a

S= π

2

7 3

a

2

7 3

a

S= π

D

2

49 144

a

S =

Câu 38: Cho hàm số bậc ba y= f x( ) có đồ thị như hình

bên Số điểm cực trị của hàm số ( ) ( x )

g x = f ex

A 5

B 3

C 4

D 2

Trang 5

Câu 39: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1

x− = y− = z+

− − và mặt phẳng

( )P : 2x− −y 2z−2018=0 Phương trình mặt phẳng ( )Q chứa đường thẳng ∆ và tạo với ( )P một góc nhỏ nhất cắt các trục tọa độ lần lượt tại các điểm , ,A B C Thể tích tứ diện O ABC là:

A 1

32

32

64 3

3

i z z z Trong mặt phẳng tọa độ, khoảng cách từ gốc

tọa độ đến điểm biểu diễn số phức z thuộc tập nào?

A 3; 2

2

5 2;

2

9 5

;

5 2

  D ( )1; 2

Combo 9+ – Svip Toán

 Svip 1 (Luyện thi): Quét mọi dạng bài (150 bài giảng)

 Svip 2 (Nâng cao): Nâng cao tư duy giải toán VDC

Svip 3 (Luyện đề): Luyện 100 đề chuẩn và sát nhất

Svip 4 (Tổng ôn): Rà soát các nội dung trọng tâm trước thi 3 tháng

- Facebook: https://www.facebook.com/LyHung95/

- Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Hùng

- Hotline tư vấn khóa học: 0389.025.510

Ngày đăng: 16/02/2023, 16:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm