Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABCD.. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAB bằng: 45Câu 13: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2... Tính thể tích
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 107
Trang 2Câu 9: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ;0 B 2; 2 C 1;3 D ; 2
Câu 10: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
xyx
Câu 12: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông với AC5 2 Biết SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng SAB bằng:
45Câu 13: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2
Trang 3Câu 18: Cho số phức z Môđun của số phức 1 3 i 2 i z bằng:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số y f x có hai điểm cực trị B Hàm số y f x có ba điểm cực trị
C Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 1 D Hàm số y f x đạt cực đại tại x 1.Câu 22: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 1
Câu 25: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
Trang 4 Câu 28: Đồ thị hàm số 2
1
xyx
A 2 log a B 1 log
log aCâu 31: Với x là số thực dương tùy ý, 3 x5 bằng
3 5
5 3
x Câu 32: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A3; 4;1 trên mặt phẳng Oxy?
Trang 6C
3
2 23
a
D
3
23
a Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình x2y2z2 25 Từ điểm A thay đổi trên đường thẳng
kẻ các tiếp tuyến AB AC AD, , tới mặt cầu S với , ,B C D là các tiếp điểm Biết
mặt phẳng BCD luôn chứa một đường thẳng cố định Góc giữa đường thẳng cố định với mặt phẳng Oxy
với ,a b là các số nguyên dương và a
b tối giản sao cho S1S3 S2 Đặt T Mệnh đề nào đúng? a b
x
thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 7A 800;900 B 500;600 C 700;800 D 600;700
Câu 48: Có một cốc thủy tính hình trụ, bán kính trong lòng cốc là 4cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiệm cốc nước vừa lúc chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
11-A 12-D 13-C 14-B 15-D 16-C 17-B 18-A 19-B 20-C 21-A 22-A 23-B 24-D 25-B 26-C 27-B 28-D 29-C 30-A 31-D 32-D 33-B 34-A 35-B 36-C 37-B 38-D 39-B 40-C 41-B 42-B 43-C 44-B 45-A 46-D 47-C 48-A 49-A 50-D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB)
Trang 9Trong không gian Oxyz, mặt cầu S x: 2y2z22x4y2z 3 0 có bán kính là
Trang 10Số các tập con gồm 3 phần tử của một tập hợp gồm 6 phần tử là 3
6.CChọn A
Cách giải:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
2
xyx
Trang 11- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng
- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân để tính góc
u a
Cách giải:
Trang 13Gọi A là biến cố: “lấy được một số chia hết cho 3” A 6;9 n A 2.
Vậy xác suất của biến cố A là 2 1
Câu 21 (NB)
Phương pháp:
Xác định điểm cực đại (tiểu) của hàm số là điểm mà tại đó hàm số liên tục và đạo hàm đổi dấu từ dương sang
âm (âm sang dương)
Cách giải:
Dựa vào BXD ta thấy hàm số có 2 điểm cực trị x 1,x trong đó 1 x là điểm cực tiểu, 1 x là điểm cực 1đại
Trang 15xyx
Trang 16 3 1 3
.3
Trang 17- Dựa vào đồ thị nhận dạng đồ thị hàm đa thức bậc ba hoặc bậc bốn trùng phương và loại đáp án
- Dựa vào nhánh cuối của đồ thị hàm số
- Dựa vào điểm thuộc đồ thị hàm số
Cách giải:
Đồ thị hình trên là đồ thị hàm đa thức bậc ba nên loại ngay đáp án B
Đồ thị có nhánh cuối đi lên nên hệ số của 3
- Sử dụng diện tích tam giác tính DM
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính DH
Cách giải:
Trang 185
DD DMDH
Trang 19Chọn C
Câu 37 (VD)
Phương pháp:
- Coi bất phương trình đã cho có y là tham số Giải bất phương trình tìm tập nghiệm theo y
- Giả sử tập nghiệm là a b; , giải bất phương trình b a 1 2 4031 tìm y
Tập nghiệm của bất phương trình là S2 ; 2y 2 y
Theo bài ra ta có: Có không quá 4031 số nguyên x thỏa mãn phương trình nên 2
2 y2y 1 2 4031 (trừ đi 2 đầu mút)
- Tính độ dài 2 2 2
AB x x y y z zCách giải:
Vì A d 1 A1a; 2 3 ; a a B d, 2 B 1 b;1 2 ; 2 4 b b
Ta có
Trang 21Phương trình x2y2z22x2y4z m là phương trình mặt cầu khi 0 12 12 22 m 0 m 6.Chọn B
Câu 42 (TH)
Phương pháp:
Trang 22- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó Xác định SC SAB; .
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông tính SB, sử dụng định lí Pytago tính SA
- Tính thể tích . 1
3
S ABCD ABCD
V SA SCách giải:
Xét tam giác vuông SBC có SB BC cot 300 2a 3
Xét tam giác vuông SAB SA: SB2AB2 12a24a2 2 2 a
Trang 23Gọi M x y z ; ; là một tiếp điểm bất kì của tiếp tuyến kẻ từ A đến mặt cầu S
Trang 241;0 2
2 2
Trang 25Xét phương trình hoành độ giao điểm, đặt tx2 đưa về phương trình bậc hai ẩn t
- Tìm điều kiện để phương trình bậc hai ẩn t có 2 nghiệm dương phân biệt
- Giả sử t1 là 2 nghiệm phân biệt của phương trình (2) thì phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt t2
1
5
tx
Trang 26xu
Trang 27164
.4
164
- Biến đổi phương trình và xét hàm đặc trưng, biểu diễn y theo x
- Đưa biểu thức P chỉ còn chứa biến ,x xét hàm số, lập BBT và tìm GTLN của hàm số Cách giải:
ĐKXĐ:
0
.100
Trang 28Do đó f x2 f y x 2 y x 2 y2 x y2 2 2.
Khi đó ta có: 2
2021 2021
ln y 2 lnxP
2021 2 2021
1 ln2021
Trang 30Gọi I 4; 4 là điểm biểu diễn số phức 4 4 ,i khi đó ta có P z 4 4i MI.
Dựa vào hình vẽ ta thấy P đạt giá trị nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên CD, với CD là đường thẳng có phương trình x2y 7 0
Trang 31Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
Dựa vào BBT ta thấy:
+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt
+ Phương trình (1), (2), mỗi phương trình có nhiều nhất 4 nghiệm phân biệt
Vậy phương trình ban đầu có nhiều nhất 10 nghiệm phân biệt
Chọn D
- HẾT -