1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an luyen tap can thuc bac hai va hang dang thuc 2023 toan 9

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an luyen tap can thuc bac hai va hang dang thuc 2023 toan 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Ưu Tú Thủ Đức
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Giao án luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thủ Đức
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 275,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 3 LUYỆN TẬP I MỤC TIÊU 1 Về kiến thức Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp Biết vận dụng hằng đẳng[.]

Trang 1

Tiết 3: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có

kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết vận dụng hằng đẳng thức = |A| để rút gọn biểu thức

2 Về năng lực:

- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực

hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học

3 Về phẩm chất: Phẩm chất: Tự tin, tự chủ

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Hoạt động 1: Mở đầu(Khởi động)

HS 1: - Nêu điều kiện để có nghĩa

- Chữa bài tập12(a,b)tr11,sgk

Tìm x để mỗi căn thức sau đây có nghĩa :

a) b)

HS 2: - Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng: = =

- Chữa bài tập 8(a,b), sgk

2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

- Mục tiêu: Củng cố lại những kiến thức cơ bản về căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, hằng đẳng thức

- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

- Năng lực: Thuyết trình, sử dụng ngôn ngữ

- SP: HS được tái hienj lại những kiens thức đã học, vận dụng được để làm bài tập

Giáo viên giao nhiệm vụ: HĐ cá nhân

- Nhắc lại các kiến thức về: + căn bậc hai

số học

+ Căn thức bậc hai

+ Hằng đẳng thức

+ Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

I Kiến thức cần nhớ:SGK

A

2

A

A

7 x

2  3 x4

 2

A

0

A

0

A

2

A  A

Trang 2

3 Hoạt động 3: Luyện tập - : Vận dụng

*Mục tiêu: Củng cố về điều kiện để một căn thức có nghĩa và hằng đẳng thức

Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan

*Giao nhiệm vụ: Làm bài

tập SGK

*Cách thức hoạt động:

+Giao nhiệm vụ: Hoạt

động cá nhân (lên bảng trình

bày bài)

+Thực hiện nhiệm vụ: Gv

gọi Hs lên bảng trình bày

Hướng dẫn HS làm bài

12(c,d)/11

? Điều kiện xác định của

căn thức bậc hai là gì?

? Một phân số không âm mà

có tử dương vậy mẫu của nó

như thế nào?

? Bình phương của một số

bất kì có giá trị như thế nào?

- Gọi 2HS lên bảng trình bày

bài 12c,d/T11 sgk

Cho HS chữa bài 9

- HS nắm cách làm

từ phần hỏi bài cũ và hoàn thành các BT

gv yêu cầu Bốn HS lên bảng trình bày bài làm của mình

HS dưới lớp nhận xét bài làm của các bạn

HS cả lớp làm bài vào vở, mỗi dãy lớp làm 1 câu

Mỗi dãy một HS lên bảng trình bày bài làm

Các HS khác nhận xét và sửa sai

Biểu thức dưới dấu căn không âm

Mẫu của phân số dương

* Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa:

Bài 12/11:

c/ Căn thức

có nghĩa –1+x 0 x 1 d/ Căn thức có nghĩa khi và chỉ khi 1+x2 0 mà

x2 0 nên 1+x2 0 với x R

* Dạng 2:Tìm x

Bài 9/11: Tìm x biết: (Áp

dụng hằng đẳng thức) a/

2

A  A

1

1 x

 

 

2

1 x 

 

2

 x  7

Trang 3

Đưa về giải phương trình

dạng hoặc đưa về

dạng

Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

Cho HS làm bài 11(a,d) theo

thứ tự thực hiện các phép

tính là khai phương hay lũy

thừa, nhân hay chia, tiếp đến

là cộng hay trừ, từ trái sang

phải

Cho HS làm bài 13(a,c)/11

Hướng dẫn HS sử dụng hằng

đẳng thức

GV gọi HS lên bảng làm bài

Gọi HS nhận xét bài làm của

bạn

Cho HS làm bài 14(a,d)/11

Hướng dẫn HS sử dụng:

Bình phương của một số bao giờ cũng lớn hơn hoặc bằng 0

HS làm bài vào vở theo hướng dẫn của

GV sau đó hai HS lên bảng trình bày bài làm của mình

HS dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

- HS tiến hành hoạt động nhóm vào bảng phụ nhóm

- Các nhóm báo cáo kết quả

x1 = 7 và x2= –7 b/

x1 =8 và x2= –8 c/

x1 =3 và x2= –3 d/

x1=4và x2= –4

* Dạng 3:Tính toán, rút gọn

Bài 11/11: Tính:

a/

=4.5+14:7

=20+2=22

= = 5

Bài 13/11: Rút gọn các bt:

= –2a–5a (vì a<0)

= –7a

= =6a2 (vì 3a2 0)

Bài 14/11: Phân tích thành nhân tử

a/ x2 – 3 = x2 –

= d/ x2 – 2 x+5

=x2 – 2 x+ ( )2

= (x – )2

x m 

ax m 

2

2

 x  8

2

 2x  6

2

9x  12

 (3x) 122 

 3x  12

16 25  196 : 49

2 2

3 4  9 16  25

2

2 a  5a 2 a 5a 

4 2

9a 3a (3a2 ) 2 3a2

2 ( 3)

5

5

Trang 4

Với a 0 thì a=( )2 để đưa

các đa thức về dạng hằng

đẳng thức để áp dụng

Bổ sung thệm:

Cho HS nhắc lại các hằng

đẳng thức có liên quan

HS suy nghĩ làm bài

cá nhân

HS:

A2–B2=(A–

B)(A+B) (A–B)2=A2 – 2AB+B2

Suy nghĩ làm ý e và

g

HS trình bày

Hướng dẫn học ở nhà

- HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học

- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau

Bài tập về nhà: 11(b,c), 12(a,b) 13(b,d) 14(b,c), 15/11 SGK

12, 13, 14, 15/5 18/6 SBT

Hướng dẫn: Bài 15 trước tiên phân tích vế trái thành nhân tử sau đó giải phương trình tích dạng A.B=0 A=0 hoặc B=0

RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

………

………

………

, x+4 x 3 , x-5 (x 0)

  

  

x x

Ngày đăng: 16/02/2023, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w