1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Slide bài giảng Cơ sở lập trình Tổng quan Ngôn ngữ lập trình

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Ngôn Ngữ Lập Trình
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ sở Lập Trình
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật toán (Algorithm) là một tập các quy tắc (hay quy trình cụ thể) để giải quyết một vấn đề nào đó với số lần thực hiện là hữu hạn, dựa trên các dữ liệu đầu vào được cung cấp cho quá trình xử lý của chương trình Vd: Thuật toán giải phương trình bậc nhất aX + b = c (Với a,b,c là các số thực) 1 – Nếu a = 0 b = c thì phương trình có vô số nghiệm (Nghiệm bất kỳ) b  c thì phương trình vô nghiệm 2 – Nếu a  0 Phương trình có 1 nghiệm duy nhất x = (c – b) a

Trang 1

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Tổng Quan NNLT

Môn học: Cơ sở lập trình [ Buổi 1 ]

Trang 2

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Do phải học Online, nên Sinh viên phải cố gắng và tuân thủ qui định:

Tham dự tối thiểu 80% các buổi học ( áp dụng cấm thi ).

Có điểm danh và kiểm tra hàng ngày.

Sinh viên phải ghi chép bài / in tài liệu.

Thưc hành đầy đủ để rèn luyện kỹ năng.

Hoàn thành nộp các bài tập thực hành cho GV.

Yêu cầu đối với người học

Trang 3

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

 Bài tập thực hành: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành do Giảng

viên yêu cầu tại lớp (20%).

 Bài tập tại lớp: Giảng viên đề xuất các vấn đề, đặt tình huống cho sinh viên thảo

luận tại lớp, hoặc Giảng viên yêu cầu sinh viên làm bài viết trong 45’ để kiểm tra

và đánh giá mức độ hiểu (20%).

 Bài kiểm tra giữa kỳ (30%).

 Bài kiểm tra kết thúc môn học: Giảng viên dạy lý thuyết ra đề thi tự luận, sinh

viên làm bài trong thời gian làm bài 90’, không / được tham khảo tài liệu (30%)

Hình thức Kiểm tra đánh giá

Trang 4

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Thuật toán (Algorithm) là một tập các quy tắc (hay quy trình cụ thể) để giải quyết một vấn đề nào

đó với số lần thực hiện là hữu hạn, dựa trên các dữ liệu đầu vào được cung cấp cho quá trình xử

lý của chương trình

Vd: Thuật toán giải phương trình bậc nhất aX + b = c

(Với a,b,c là các số thực)

1 – Nếu a = 0

* b = c thì phương trình có vô số nghiệm (Nghiệm bất kỳ)

* b  c thì phương trình vô nghiệm

2 – Nếu a  0

Phương trình có 1 nghiệm duy nhất x = (c – b) / a

Giới thiệu

Trang 5

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

 Chính xác, Đúng

 Tổng quát (Luôn đúng đắn trong nhiều tình huống khác nhau – Còn

gọi là tính phổ dụng)

 Rõ ràng

 Hữu hạn (Số lần thực hiện các bước là xác định, có tính dừng)

Đặc tính của thuật toán

Trang 6

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Biểu diễn bằng ngôn ngữ tự nhiên

Trang 7

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Minh hoạ bằng ngôn ngữ tự nhiên

Trang 8

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Minh hoạ bằng mã giả

Nhập a, b, c

If a = 0 then

if b = c then writeln(‘có vô số nghiệm’);

if b c then writeln(‘phương trình vô nghiệm’);

Khi thể hiện thuật toán bằng mã giả (Pseudocode), người ta thường vay mượn các

cú pháp của một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán Việc dùng mã giả vừa tận dụng được các khái niệm trong ngôn ngữ lập trình, vừa giúp người cài đặt dễ dàng nắm bắt nội dung thuật toán

Trang 9

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Minh hoạ bằng lưu đồ

+ Lưu đồ hay sơ đồ khối

là một công cụ trực quan

để diễn đạt các thuật toán.

+ Biểu diễn thuật toán

bằng lưu đồ sẽ giúp người

đọc theo dõi được sự

phân cấp các trường hợp

và quá trình xử lý của

thuật toán

Trang 10

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Lưu đồ thuật toán là công cụ dùng để biểu diễn thuật toán của chương

trình, việc mô tả quá trình nhập (input), xuất dữ liệu (output) và các luồng xử lý (processing) đều được thể hiện dựa trên các ký hiệu hình

học.

Biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ

Trang 11

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Ký hiệu sử dụng trên lưu đồ

Biểu thị bắt đầu hoặc kết thúc chương trình Biểu thị hướng xử lý trong một quá trình / chương trình

Biểu thị thông tin vào hoặc thông tin ra (Nhập hoặc xuất dữ liệu)

trong chương trình

Biểu thị một hoạt động (Hay một quá trình) trong thuật toán

Biểu thị một quyết định khi đứng trước một vấn đề logic cần phải

lựa chọn (hoặc phân nhánh xử lý trong chương trình)

Điểm nối trên lưu đồ (Sử dụng khi lưu

đồ có kích thước lớn, phức tạp)

Trang 12

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

 Biểu diễn tuần tự

 Biểu diễn phân nhánh

( Có lựa chọn hướng xử lý )

 Biểu diễn chu trình

( Cấu trúc lặp )

Các hình thức biểu diễn

Trang 13

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Trang 14

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Cấu trúc phân nhánh

Yêu cầu:

Giải phương trình

P(x): aX + b = c

Trang 15

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Lặp, xử lý theo chu trình

Yêu cầu:

Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến n

( n được nhập từ bàn phím )

Trang 16

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Faculty of Information Technology

Ngôn ngữ lập trình

Trang 17

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Ngôn ngữ lập trình (Programming language) là một dạng ngôn ngữ được thiết kế và chuẩn hóa (So với ngôn ngữ tự nhiên) để lập các chỉ thị cho máy tính (hoặc các thiết bị khác có bộ xử lí: Smartphone, Tablet,…)

Ngôn ngữ lập trình thường được dùng để tạo ra các chương trình nhằm thực hiện công việc nào đó theo các thuật toán xác định.

Ngôn ngữ lập trình thường được chia làm 3 dạng

 Ngôn ngữ lập trình cấp cao (Higher-Level language)

Ngôn ngữ lập trình

Trang 18

37 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b

d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình

Do máy tính chỉ có thể hiểu được ngôn ngữ máy, cho nên một chương

trình sau khi đã được lập trình (Viết bằng ngôn ngữ cấp cao, hợp ngữ)

cần phải chuyển đổi thành ngôn ngữ máy thì mới có thể thi hành được Những công cụ làm nhiệm vụ chuyển đổi cho mục đích này thường được gọi là chương trình dịch.

Chương trình dịch thường được phân biệt ở một trong hai dạng:

Trình thông dịch (Interpreter)

Trình biên dịch (Compiler)

Chương trình dịch

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm