Thuật toán (Algorithm) là một tập các quy tắc (hay quy trình cụ thể) để giải quyết một vấn đề nào đó với số lần thực hiện là hữu hạn, dựa trên các dữ liệu đầu vào được cung cấp cho quá trình xử lý của chương trình Vd: Thuật toán giải phương trình bậc nhất aX + b = c (Với a,b,c là các số thực) 1 – Nếu a = 0 b = c thì phương trình có vô số nghiệm (Nghiệm bất kỳ) b c thì phương trình vô nghiệm 2 – Nếu a 0 Phương trình có 1 nghiệm duy nhất x = (c – b) a
Trang 137 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Tổng Quan NNLT
Môn học: Cơ sở lập trình [ Buổi 1 ]
Trang 237 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Do phải học Online, nên Sinh viên phải cố gắng và tuân thủ qui định:
Tham dự tối thiểu 80% các buổi học ( áp dụng cấm thi ).
Có điểm danh và kiểm tra hàng ngày.
Sinh viên phải ghi chép bài / in tài liệu.
Thưc hành đầy đủ để rèn luyện kỹ năng.
Hoàn thành nộp các bài tập thực hành cho GV.
Yêu cầu đối với người học
Trang 337 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Bài tập thực hành: Sinh viên phải hoàn thành các bài tập thực hành do Giảng
viên yêu cầu tại lớp (20%).
Bài tập tại lớp: Giảng viên đề xuất các vấn đề, đặt tình huống cho sinh viên thảo
luận tại lớp, hoặc Giảng viên yêu cầu sinh viên làm bài viết trong 45’ để kiểm tra
và đánh giá mức độ hiểu (20%).
Bài kiểm tra giữa kỳ (30%).
Bài kiểm tra kết thúc môn học: Giảng viên dạy lý thuyết ra đề thi tự luận, sinh
viên làm bài trong thời gian làm bài 90’, không / được tham khảo tài liệu (30%)
Hình thức Kiểm tra đánh giá
Trang 437 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Thuật toán (Algorithm) là một tập các quy tắc (hay quy trình cụ thể) để giải quyết một vấn đề nào
đó với số lần thực hiện là hữu hạn, dựa trên các dữ liệu đầu vào được cung cấp cho quá trình xử
lý của chương trình
Vd: Thuật toán giải phương trình bậc nhất aX + b = c
(Với a,b,c là các số thực)
1 – Nếu a = 0
* b = c thì phương trình có vô số nghiệm (Nghiệm bất kỳ)
* b c thì phương trình vô nghiệm
2 – Nếu a 0
Phương trình có 1 nghiệm duy nhất x = (c – b) / a
Giới thiệu
Trang 537 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Chính xác, Đúng
Tổng quát (Luôn đúng đắn trong nhiều tình huống khác nhau – Còn
gọi là tính phổ dụng)
Rõ ràng
Hữu hạn (Số lần thực hiện các bước là xác định, có tính dừng)
Đặc tính của thuật toán
Trang 637 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Biểu diễn bằng ngôn ngữ tự nhiên
Trang 737 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Minh hoạ bằng ngôn ngữ tự nhiên
Trang 837 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Minh hoạ bằng mã giả
Nhập a, b, c
If a = 0 then
if b = c then writeln(‘có vô số nghiệm’);
if b c then writeln(‘phương trình vô nghiệm’);
Khi thể hiện thuật toán bằng mã giả (Pseudocode), người ta thường vay mượn các
cú pháp của một ngôn ngữ lập trình nào đó để thể hiện thuật toán Việc dùng mã giả vừa tận dụng được các khái niệm trong ngôn ngữ lập trình, vừa giúp người cài đặt dễ dàng nắm bắt nội dung thuật toán
Trang 937 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Minh hoạ bằng lưu đồ
+ Lưu đồ hay sơ đồ khối
là một công cụ trực quan
để diễn đạt các thuật toán.
+ Biểu diễn thuật toán
bằng lưu đồ sẽ giúp người
đọc theo dõi được sự
phân cấp các trường hợp
và quá trình xử lý của
thuật toán
Trang 1037 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Lưu đồ thuật toán là công cụ dùng để biểu diễn thuật toán của chương
trình, việc mô tả quá trình nhập (input), xuất dữ liệu (output) và các luồng xử lý (processing) đều được thể hiện dựa trên các ký hiệu hình
học.
Biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ
Trang 1137 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Ký hiệu sử dụng trên lưu đồ
Biểu thị bắt đầu hoặc kết thúc chương trình Biểu thị hướng xử lý trong một quá trình / chương trình
Biểu thị thông tin vào hoặc thông tin ra (Nhập hoặc xuất dữ liệu)
trong chương trình
Biểu thị một hoạt động (Hay một quá trình) trong thuật toán
Biểu thị một quyết định khi đứng trước một vấn đề logic cần phải
lựa chọn (hoặc phân nhánh xử lý trong chương trình)
Điểm nối trên lưu đồ (Sử dụng khi lưu
đồ có kích thước lớn, phức tạp)
Trang 1237 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Biểu diễn tuần tự
Biểu diễn phân nhánh
( Có lựa chọn hướng xử lý )
Biểu diễn chu trình
( Cấu trúc lặp )
Các hình thức biểu diễn
Trang 1337 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Trang 1437 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Cấu trúc phân nhánh
Yêu cầu:
Giải phương trình
P(x): aX + b = c
Trang 1537 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Lặp, xử lý theo chu trình
Yêu cầu:
Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến n
( n được nhập từ bàn phím )
Trang 1637 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Faculty of Information Technology
Ngôn ngữ lập trình
Trang 1737 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Ngôn ngữ lập trình (Programming language) là một dạng ngôn ngữ được thiết kế và chuẩn hóa (So với ngôn ngữ tự nhiên) để lập các chỉ thị cho máy tính (hoặc các thiết bị khác có bộ xử lí: Smartphone, Tablet,…)
Ngôn ngữ lập trình thường được dùng để tạo ra các chương trình nhằm thực hiện công việc nào đó theo các thuật toán xác định.
Ngôn ngữ lập trình thường được chia làm 3 dạng
Ngôn ngữ lập trình cấp cao (Higher-Level language)
Ngôn ngữ lập trình
Trang 1837 Địa vị a Bấp bê nh b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 38 Lửa cháy a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bềnh d Bập bẹ 39 Sóng nước a Bấ p bên h b Bập bùng c Bập bềnh d Bậ p bẹ 40 Tiếng nói a Bấp bênh b Bập bùng c Bậ p bề nh phẩm a Bất hảo b Bất kha m c Bất h ủ d Bất minh 43 P hần tử a Bất hả o b
d Bất mi nh 45 Bàn tay a Êm ấ m b Ê m dịu c Êm ái d Ê m đềm 4 6 Dòng sông lòng a Hào hùng b Hà o hiệ p c Hà o phóng d Hà o hoa 5 0 Khí phách a Hào hiệp c Hà o phóng d Hào hoa 52 Ăn tiêu a Hà o hùng b Hào hiệp c Hào phóng d Hào hoa 53 Ăn nói 54 Bệnh dịch 55 Đá nh bằ ng 56 Tính tình
Do máy tính chỉ có thể hiểu được ngôn ngữ máy, cho nên một chương
trình sau khi đã được lập trình (Viết bằng ngôn ngữ cấp cao, hợp ngữ)
cần phải chuyển đổi thành ngôn ngữ máy thì mới có thể thi hành được Những công cụ làm nhiệm vụ chuyển đổi cho mục đích này thường được gọi là chương trình dịch.
Chương trình dịch thường được phân biệt ở một trong hai dạng:
Trình thông dịch (Interpreter)
Trình biên dịch (Compiler)
Chương trình dịch