Nam Nữ Trình độ chuyên môn Chuyên ngành đào tạo Chứng chỉ nghiệp vụ Phẩy trung bình học tập toàn khóa Điểm học tập Phẩy trung bình thi tốt nghiệp Điểm tốt nghiệp Tổng điểm xét tuyển 1 2 3 4 5 6 7 8 9[.]
Trang 1Nam Nữ Trình độ
chuyên môn
Chuyên ngành đào tạo
Chứng chỉ nghiệp vụ
Phẩy trung bình học tập toàn khóa
Điểm học tập
Phẩy trung bình thi tốt nghiệp
Điểm tốt nghiệp
Tổng điểm xét tuyển
I Thí sinh đã hợp đồng với UBND huyện
STT
đã hợp đồng tại các trường trong huyện (tính đến 30/5/2018)
Họ và tên đệm
Thuộc đối tượng xét tuyển (hợp đồng huyện, hợp đồng trường, thí sinh tự do)
Ghi chú
Đối tượng
ưu tiên
Đơn vị đã
kí hợp đồng lao động
Trang 215 Phan Thị Hiền 16/02/1981 TT Hùng Sơn Sơ cấp nghề Nấu ăn 9 tháng Hợp đồng QĐ 98 Trúng tuyển
Trang 334 Hoàng Thị Toan 22/11/1991 Tiên Hội Sơ cấp nghề Nấu ăn 9 tháng Hợp đồng QĐ 98 Trúng tuyển
II Thí sinh đã hợp đồng với các Trường thuộc huyện Đại Từ
50 Nguyễn Phương Toàn 23/01/1983 Khôi Kỳ Trung cấp Kỹ thuật chế biến món ăn
Giấy CN của trường đang học
9 tháng Hợp đồng trường Khôi Kỳ Trúng tuyển
Trang 452 Hoàng Thị Thảo 17/11/1997 TT Quân Chu Sơ cấp nghề Nấu ăn 8 tháng Hợp đồng trường Xã Quân
Chu Trúng tuyển
III Thí sinh tự do