1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

TCVN5040 - 1990 : PHNOGF CHÁY CHỮA CHÁY , ký hiệu hing vẽ thiết bị

6 539 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TCVN5040_1990 : PHNOGF CHÁY CHỮA CHÁY , ký hiệu hing vẽ thiết bị

Trang 1

ISO 6790 : 1986

Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - Kí hiệu hình vẽ dùng

trên sơ đồ phòng cháy - Yêu câu kĩ thuật

Fire prevention and protection equipments - Graphical symbols used for protection schemes - Specifications

Tiêu chuẩn này quy định những kí hiệu dùng trên sơ đồ phòng cháy trong các lĩnh vực thiết

kế kiến trúc, xây dựng, kĩ thuật và trong các lĩnh vực có liên quan nhằm quy định các chi

tiết của các thiết bị phòng cháy, chống cháy và những phương tiện thoát nạn trên các bản vẽ thiết kế, xây dựng, phục hồi hay cấp giấy chứng nhận cho những vụ hỏa hoạn

Tiêu chuẩn này quy định những hình dáng hình học của những kí hiệu cơ bản sao cho phân biệt được từng loại thiết bị phòng cháy và chống cháy, đồng thời cũng quy định những kí

hiệu bổ sung kèm theo những kí hiệu cơ bản và ý nghĩa của từng kí hiệu Khi cần thiết có thể quy định thêm những hình vẽ, số hay chữ viết tắt kèm theo các kí hiệu

Những kí hiệu quy định trong tiêu chuẩn áp dụng cho những đối tượng sau :

- Bình dập cháy xách tay;

- Hệ thống dập cháy cố định;

- Vòi dập cháy;

- Thiết bị đập cháy hỗn hợp;

- Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn;

- Thiết bị báo động ban đầu ;

- Thiết bị báo cháy;

- Thiết bị thổi khí dập cháy;

- Vùng có nguy cơ cháy và nd;

- Lối thoát nạn

Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với ISO 6790 : 1986

L Hình dạng hình học cơ bản

1.1} Binh dap chay xach tay Portable fire extinguisher /\

Trang 2

1.2 | Thiét bj dap chay di động Wheeled fire extinguisher /\

Hệ thống dập cháy cố định - Fixed fire extinguishing

13 | Phòng cháy cho cả khu vực system-Total protection of

a room

lá Hệ thống dập cháy cố định - Fixed fire extinguishing

: Ấp dụng cục bộ system - Local application

1.6 | Thiét bi dap chay hén hop Miscellanecus fire fighting i

equi pment

17 Thiết bị kiểm tra và chỉ dẫn Control and indicating

equipment

Thiết bị báo động ban đầu Alarn-Initiating device

1.8 | (dạng điểm, điều khiển bằng tay | point type, manual or

hay tự động automatic

19 | Máy dò tuyến Linear detector — —

Trang 3

Thông gió tự nhiên Natural venting

Pressurization (smoke

1.12 | Máy điều áp (kiểm soát khói)

control)

1.13 | Vùng nguy hiểm đặc biệt Special risk area or room | |

2 Kí hiệu bổ sung (bổ sung kèm theo kí hiệu hình học cø bản)

2.1.2} Bot hay hỗn hợp bọt Foam or foam solution ® ậ

2.1.3 Nước có chất phụ gia (1) Water with additive @ mo ñ

2.2.2 | Bot ABC ©) ABC powder a

N

Bột dập cháy ngoài bột BC và Extinguishing powder

Trang 4

93.2 | Cacbon dioxit (CO2) Carbon dioxide (CO;) D

233 Khí dập cháy ngoài khí Halon và| Extinguishing gas other

35.4 | Khí nổ (xem 3.9) Explosive gas œ<

955 | Khởi động bằng tay Manual actuation Y

(1) Xac dịnh trong phần chú giải của sơ đồ

Trang 5

2.6.5 | Tín hiệu ánh sáng Illuminated signal e

27 | Vật liệu cháy Combusible materials /\

29 | Vật liệu nổ Explosive materials (%

3 Kí hiệu sử dụng riêng biệt (không sử dụng kết hợp với những kí hiệu có bản và kí hiệu

bổ sung)

= Tiéng Viét Tiéng Anh Ki hiéu

3.2 | S6 chứa cát Sand bucket

35 | Lối thoát nạn, hướng phải theo Escape route, direction to follow a > =

36 | Lối thoát nạn, lối ra sau cùng Escape route, final exit mm m =p

(1) Số lượng nhánh xác định theo số lượng họng nước ra, ví dụ: Trụ nước có 3 họng ra còn tru nuoc ngam co 1.

Trang 6

4 Phoi hop cac ki hiéu

Chú thích: Việc phối hợp sử dụng những kí hiện cơ bản và những kí hiệu bổ sung có thể rất

da dạng ly thuộc vào mục đích áp dụng những kí — hiệu

đó

§ố TT Tiếng Việt Tiếng Anh Ki hiệu

41 | Binh dập cháy xách tay bang nước| Water portable extinguisher

49 Binh dập cháy xách tay dùng ABG powder portable

3 Í Bình dập cháy xách tay dùng Carbon dioxide portable

Thiết bị dập cháy di động dùng Wheeled BC powder

Hệ thống dập cháy dùng bột Foam extinguishing system

46 Hệ thống dập cháy dùng bột BC | BC powder extinguishing

"| (áp dụng cục bộ) system (local application)

Hệ thống dập cháy dùng nước điều| Manual control of a water mR

47 | khién bang tay (bao vé cA vung) | extinguishing system (total

protection)

48 Vòi dập cháy dùng bét kh6 hong] Dry riser, inlet without

2

4

49 vo oa cháy dùng nước họng ra Riser, outlet with valve Gì ><]

Ngày đăng: 28/03/2014, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w