Tuần 01 Từ ngày 5/9/2016 đến ngày 10/9/2016 Tuần 09 Từ ngày 28/10/2019 đến ngày 02/11/2019 Tiết PPCT 17+18 ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM BÀI TẬP I MỤC TIÊU BÀI HỌC 1 Kiến thức Nêu được ba đặc trưng sinh lí[.]
Trang 1- Tuần: 09 Từ ngày 28/10/2019 đến ngày 02/11/2019
- Tiết PPCT: 17+18
ĐẶC TRƯNG SINH LÍ CỦA ÂM BÀI TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức
- Nêu được ba đặc trưng sinh lí của âm là: độ cao, độ to và âm sắc
- Nêu được ba đặc trưng vật lí của âm tương ứng với ba đặc trưng sinh lí của âm
2 Kĩ năng
- Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đến các đặc trưng sinh lí của âm
3 Thái độ
- Nghiêm túc, cẩn thận, tích cực trong học tập
- Yêu thích khoa học vật lí
4 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, năng lực đọc và phân tích, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực trình bày
II CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Hình ảnh ống sáo, dây đàn,
Học sinh: Ôn lại kiến thức đặc trưng vật lí của âm
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH:
1 Hoạt động dẫn dắt vào bài: 5 phút
Tại sao ta nghe thấy giọng của nam trầm hơn giọng của nữ?
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
2.1 Hoạt động 1: Tìm hiểu độ cao của âm (10 phút )
- Mục tiêu: HS nêu được độ cao là đặc trung sinh lí của âm gắn liền với tần số âm
- Cách tiến hành hoạt động:
Giới thiệu độ cao của âm
Cho học sinh quan sát dao động
của dây 1 và dây 6 của đàn
ghita và rút ra kết luận
Ghi nhận khái niệm
Quan sát dao động của dây
1 và dây 6 của đàn ghita và rút ra kết luận
I Độ cao
Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số của âm
Âm nghe càng thanh (cao) khi tần số càng lớn Âm nghe càng trầm (thấp) khi tần số càng nhỏ
2.2 Hoạt động 2: Tìm hiểu độ to của âm (10 phút)
- Mục tiêu: HS nêu được độ to là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm
- Cách tiến hành hoạt động:
Giới thiệu độ to của âm
Đưa ra ví dụ cho thấy độ to của
âm phụ thuộc vào cường độ âm,
mức cường độ âm và tần số của
âm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm, mức cường độ âm và tần số của
âm
II Độ to
Độ to của âm là một khái niệm nói về đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với với đặc trưng vật lí mức cường độ âm
Tuy nhiên ta không thể lấy mức cường độ âm làm số đo độ to của
âm dược
Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm, mức cường độ âm
và tần số của âm
2.3 Hoạt động 3: Tìm hiểu âm sắc của âm (10 phút)
- Mục tiêu: HS nêu được âm sắc là đặc trưg sinh lí của âm gắn liền với đồ thị âm
- Cách tiến hành hoạt động:
Nêu ví dụ cho thấy có thể phân
biệt được giọng nói của từng
người và âm phát ra của các
dụng cụ khác nhau
Ghi nhận tai có thể phân biệt được giọng nói của từng người và âm phát ra của các dụng cụ khác nhau
III Âm sắc
+ Các nhạc cụ khác nhau phát ra các âm có cùng một độ cao nhưng tai ta có thể phân biệt được âm của từng nhạc cụ, đó là
Trang 2Yêu cầu học sinh xem hình
10.6 và rút ra kết luận
Yêu cầu học sinh rút ra kết luận
về khái niệm âm sắc
Yêu cầu học sinh nêu lại ba đặc
trưng sinh lý của âm
Xem hình 10.6 và rút ra kết luận
Rút ra kết luận về khái niệm
âm sắc
Nêu lại ba đặc trưng sinh lý của âm
vì chúng có âm sắc khác nhau + Âm có cùng một độ cao do các nhạc cụ khác nhau phát ra có cùng một chu kì nhưng đồ thị dao động của chúng có dạng khác nhau
Vậy, âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt
âm do các nguồn khác nhau phát
ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
3 Hoạt động luyện tập: (5 phút)
- Nhắc lại trọng tâm của bài: các đặc trưng sinh lí của âm
4 Hoạt động vận dụng: (45 phút)
Câu 1 Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về
A âm sắc B độ to C độ cao D cả độ cao, độ to lẫn âm sắc
Câu 2 Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A độ cao B cả độ cao và độ to C đồ thị dao động âm D độ to
Câu 3 Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A cường độ âm B mức cường độ âm C biên độ D tần số
Câu 4 Độ to là một đặc trưng sinh lí của âm phụ thuộc vào
Câu 5 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí của âm là
A cường độ âm B tần số C mức cường độ âm D đồ thị dao động
Câu 6 Âm sắc là
C đặc trưng vật lí của âm D tính chất của âm giúp ta cảm giác về sự trầm, bổng của các âm
Câu 7 Cảm giác về sự trầm, bổng của âm được mô tả bằng khái niệm
A độ to của âm B độ cao của âm C âm sắc của âm D mức cường độ âm
Câu 8 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Âm sắc, độ cao, độ to là những đặc trưng sinh lí của âm
B Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường rắn, lỏng, khí
C Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm
D Tốc độ truyền âm trong môi trường tỉ lệ với tần số âm
Câu 9 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ B Đơn vị cường độ âm là W/m2
C Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí
D Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại
Câu 10 Khi nói về đặc trưng sinh lí của âm, phát biểu nào sau đây đúng?
C Độ to của âm không phụ thuộc vào mức cường độ âm
D Độ cao của âm phụ thuộc vào môi trường truyền âm
Câu 11 Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là
Câu 12 Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc
truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng
Câu 13 Sóng siêu âm
A truyền được trong chân không B không truyền được trong chân không
Trang 3C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt
Câu 14 Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là
v1,v2, v.3 Nhận định nào sau đây là đúng:
A v2 >v1>v3 B v1 >v2> v.3 C v3 >v2> v.1 D v2 >v3> v.2
Câu 15 Cho các chất sau: không khí ở 00C, không khí ở 250C, nước và sắt Sóng âm truyền nhanh nhất trong
Câu 16 Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500m/s Bước
sóng của sóng này trong môi trường nước là
A 30,5m B 3,0 km C 75,0m D 7,5m
Câu 17 Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm Tần số của sóng
âm này là
Câu 18 Một lá thép mỏng, một đầu giữ cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì bằng
0, 05s Âm do lá thép phát ra
A là siêu âm B là âm nghe được C truyền được trong chân không D là hạ âm
Câu 19 Một sóng âm có chu kì 80 ms Sóng âm này
A là âm nghe được B là siêu âm C là hạ âm D truyền được trong chân không
Câu 20 Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào
miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2 Độ sâu ước lượng của giếng là
Câu 21 Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là
330m/s và 1452m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
Câu 22 Cường độ âm chuẩn 10-12 W/m2 Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Câu 23 Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A 10 dB B 100 dB C 20 dB D 50 dB
5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng: (Giao nhiệm vụ về nhà) (5 phút)
- Tìm hiểu về sự cảm thụ âm của tai người