Thầy đang dạy luyện đề + tổng ôn cấp tốc cho 2k3 rồi Đăng kí em inbox Thầy nhá Thầy phạmMinh Thuận Sống là để dạy hết mình 1 TỔNG ÔN POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT 1 KHÁI NIỆM Poli[.]
Trang 1TỔNG ÔN: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT
1.KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là
mắt xích) liên kết với nhau tạo nên Vd : polietilen: (CH2- CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
2.Phân loại :
a Theo nguồn gốc :
Polime tổng hợp (vd : polietilen, PVC, PS , cao su buna ….);
Polime thiên nhiên (vd : tinh bột , xenlulozơ , tơ tằm , tơ nhện …) ;
Polime bán tổng hợp (vd :tơ visco , tơ xenlulozơaxetat … )
b.Theo cách tổng hợp : Polime trùng hợp(vd: polipropilen); Polime trùng ngưng (vd : nilon-6,6)
c Theo đặc điểm cấu trúc :
Polime mạch không phân nhánh : vd : polietilen, PVC, PS , amilozơ (tinh bột) ,
xenlulozơ , tơ tằm …
Polime mạch phân nhánh vd: amilopectin (tinh bột) , glicogen …
Polime mạng không gian vd: cao su lưu hóa , nhựa bakelit …
3 TCVL: - Hầu hết là chất rắn , không bay hơi , không có nhiệt độ nóng chảy
xác định …
- Không tan trong các dung môi thông thường …
- 1 số có tính dẻo , 1 số có tính đàn hời , 1 số có thể kéo sợi … Chất nhiệt dẻo(polime nóng chảy, để nguội thành rắn); Chất nhiệt rắn(polime không nóng chảy,
mà bị phân hủy)
4 Phướng pháp điều chế :
a Phản ứng trùng hợp : Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ ( monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn ( polime)
ĐK : monome có liên kết bội hoặc vòng kém bền
b Phản ứng trùng ngưng : Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ ( monome) thành phân tử lớn ( polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác vd : H2O
ĐKcần : monome có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
MỘT SỐ VẬT LIỆU POLIME
1 Chất dẻo:
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Thành phần: Polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau
Thành phần: Chất nền (polime)
Chất độn, sợi bột (silicat), bột nhẹ (CaCO3)
Một số polime dùng làm chất dẻo: ( học thuộc CTCT và monome tạo thành nó )
a) Polietilen (PE): CH2 CH2 n
b) Poli (vinyl clorua) (PVC): CH2 CH
n Cl
c) Poli (metyl metacylat) : CH2 C
COOCH3
CH3
n
Trang 22 Tơ: Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định.
Phân loại: có 2 loại
*Tơ tự nhiên: vd : Len, tơ tằm, bông
*Tơ hoá học:
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat
Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
a) Tơ nilon-6,6
H2N CH2]6NH2+ nHOOC-[CH2]4-COOH
NH [CH2]6 NHCO [CH2]4 CO n + 2nH2O
poli(hexametylen añipamit) hay nilon-6,6
b) Tơ nitron (hay olon)
CH2 CH
CN
RCOOR', t0
CH2 CH
CN n
n
acrilonitrin poliacrilonitrin
3.Cao su: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
Phân loại: Có 2 loại (cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp).
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren ( CH2-C=CH-CH2 ) n
b/ Cao su tổng hợp: Cao su buna:
t0, xt CH2 CH CH CH2 n
Cao su buna-S và buna-N
CH2 CH CH CH2+ CH CH2
C6H5 n
C6H5CH2
t0 xt
n
CH2 CH CH CH2+ n
buta-1,3-ñien acrilonitrin cao su buna-N
CH2 CH
PHẦN 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THPTQG
DẠNG 1: LÝ THUYẾT
Câu 1.Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A.Polietilen B.Nilon-6,6 C.Xenlulozơ trinitrat D.Nilon-6
Câu 2.Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 3.Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là
A.Polietilen B.Poli(vinyl clorua)
C.Nilon 6-6 D.Cao su thiên nhiên
Câu 4.Poliacrilonitrin có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A.C, H, O B.C, H, Cl C.C, H, N D.C, N, O
Câu 5.Polime được sử dụng để sản xuất
A.chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán
CH 3
Trang 3B.phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.
C.dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật
D.gas, xăng dầu, nhiên liệu
Câu 6.Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A.Tơ nitron B.Tơ lapsan C.Tơ axetat D.Tơ capron
Câu 7.Có các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon 6-6; protein; sợi bông; amoni axetat; nhựa novolac Trong các chất trên có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO?
Câu 8.Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
A.Poliacrylonitrin B.Poli(etylen terephtalat)
C.Polietilen D.Poli(vinyl clorua)
Câu 9.Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên?
A.Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B.Cao su isopren, nilon-6,6, keo dán gỗ
C.Tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ D.Tơ visco, tơ axetat, phim ảnh
Câu 10.Tiến hành thí nghiệm của một vài vật liệu polime với dung dịch kiềm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 4 ống nghiệm đựng lần lượt các chất PE, PVC, sợi len, xenlulozơ theo thứ tự 1,
2, 3, 4
Bước 2: Cho vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch NaOH 10%, đun sôi rồi để nguội
Bước 3: Gạt lấy lớp nước ở mỗi ống nghiệm ta được tương ứng các ống nghiệm 1', 2', 3', 4' Bước 4: Thêm HNO3và vài giọt AgNO3vào ống 1', 2' Thêm vài giọt CuSO4vào ống 3', 4' Phát biểu nào sau đâysai?
A.Ống 1' không có hiện tượng B.Ống 2' xuất hiện kết tủa trắng
C.Ống 3' xuất hiện màu tím đặc trưng D.Ống 4' xuất hiện màu xanh lam
Câu 11.Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.Polietilen B.Tinh bột C.Polistiren D.Polipropilen
Hướng dẫn:
Tơ tổng hợp trong dãy các tơ trên là tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6
Câu 4.Chọn C
Câu 7.Chọn B
Những polime có chứa liên kết amit là tơ capron, tơ nilon 6-6; protein
Câu 8.Chọn B
Câu 10.Chọn D
- Hiện tượng:
+ Ống 1’: không có hiện tượng gì
+ Ống 2’: xuất hiện kết tủa trắng
+ Ống 3’: xuất hiện màu tím đặc trưng
Trang 4+ Ống 4’: không có hiện tượng
- Giải thích:
+ Ống 2’ xuất hiện kết tủa trắng do đã xảy ra các phản ứng:
(C2H3Cl)n+ nNaOH → (C2H3OH)n+ nNaCl
NaCl + AgNO3→ AgCl + NaNO3
NaOH + HNO3→ NaNO3 + H2O
+ Ống 3’: protein bị thủy phân tạo ra các amino axit, đipeptit, tripeptit… Có phản ứng màu với Cu(OH)2
Câu 11.Chọn B
DẠNG 2: BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Câu 1.Tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) từ axit và ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa là 30% và phản ứng trùng hợp là 80% Khối lượng của axit cần dùng là
A.103,2 kg B.160 kg C.113,52 kg D.430 kg
Câu 2: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 56500 đvC và 23850 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là
A.250 và 500 B.275 và 350 C.250 và 450 D.300 và 450
Câu 3:Khi tiến hành đồng trùng hợp buta - 1,3 - đien và stiren thu được một loại polime A là cao
su Buna – S Đem đốt một mẫu A, thấy số mol O2phản ứng bằng 1,325 lần số mol CO2sinh ra Nếu cho 19,95 gam A tác dụng hết với dung dịch brom thì có bao nhiêu gam brom tham gia phản ứng?
A.39,90 B.36,00 C.30,96 D.42,67
Câu 4. Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000 Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên là
Câu 5.Nilon-6,6 có phân tử khối là 27346 đvC Hệ số polime hóa của nilon-6,6 là
Câu 6:Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)nlà 162000 đvC Giá trị của n là
Câu 7:Khối lượng của một đoạn mạch polietilen là 7000 đvC và của một đoạn mạch tơ nilon-6,6
là 23052 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch polietilen và đoạn mạch tơ nilon-6,6 lần lượt là
A.155 và 102 B.250 và 102 C.250 và 204 D.145 và 204
Câu 8.Trùng hợp m (tấn) etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị của m là
Câu 9:Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acylonitrin thu được một loại caosu
Buna-N chứa 8,69% nitơ về khối lượng Tỉ lệ mắt xích buta-1,3-đien và acylonitrin trong cao su đó là
A.1 : 2 B.1 : 1 C.2 : 1 D.3 : 1
Câu 10:Từ tinh bột điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:
Tinh bột glucozơ ancol etylic but-1,3-đien cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng tinh bột cần dùng là
A.96,4 kg B.129,6 kg C.108,8 kg D.181,2 kg
Trang 5Câu 11: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
Hướng dẫn:
Chú ý :
2
HOOC (CH ) COOH
nilon 6,6(M 226)
H N (CH ) NH
56500
226
Tơ nitron CH2 CH C N mat xich 23850 450
53
( CH CH CH CH )( CH(C H ) CH ) 2 2 6 5 2 n(5,5 10n)O 2 (4 8n)CO2
2
mol
1
3
Câu 5.Chọn B
Câu 6.Chọn C
Câu 9.Chọn C
Đồng trùng hợp x mắt xích C4H6với y mắt xích C2H3CN tạo thành (C4H6)x(C2H3CN)y
Câu 10.Chọn B
mxenlulozơ lý thuyết= 32,4 1 .162 129,6 kg