Thầy đang dạy luyện đề + tổng ôn cấp tốc cho 2k3 rồi Đăng kí em inbox Thầy nhá Thầy phạmMinh Thuận Sống là để dạy hết mình 1 CHƯƠNG 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT Amin Amino ax[.]
Trang 1CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Khái
niệm Amin là hợp chất hữu được tạonên khi thay thế một hay nhiều
nguyên tử H trong phân tử NH3
bằng gốc hidrocacbon
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân
tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)
- Peptit là hợp chất chứa từ 2 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH –
- Protein là loại polipeptit cao phân tử
có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu
CTPT CH3– NH2
CH3
CH3– N – CH3
CH3– NH – CH3
TQ: RNH2
C6H5– NH2
(anilin) H(glyxin)2N – CH2– COOH
CH3– CH – COOH
NH2
(alanin)
Tính chất
hóa học - Tính bazơ.CH3– NH2+ H2O
⇌ [CH3NH3]-+
OH
-Trong H2O Không tan, lắng xuống
- Tính chất lưỡng tính
- Phản ứng hóa este
- Phản ứng trùng ngưng
- Phản ứng thủy phân
- Phản ứng màu biure
HCl Tạo muối
R – NH2 + HCl
R – NH3+Cl
-Tạo muối Tạo muối
H2N – R – COOH + HCl ClH3N – R -COOH
Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng
Bazơ tan
NaOH H2N – R – COONa + H2O
Thủy phân khi đun
nóng
Ancol
ROH/
HCl
Tạo este
trắng
tham gia p/ư trùng ngưng
Trang 2PHẦN 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THPTQG
DẠNG 1 AMIN
Câu 1.Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là
A.C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B.NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C.CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D.CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 2:Chất nào sau đây thuộc loại amin bâc một?
A. CH3NHCH3 B. CH3CH2NHCH3 C. CH3 NH2 D. CH N3 3
Câu 3.Tên gọi của C2H5NH2là
A.etylamin B.metylamin C.đimetylamin D.Propylamin
Câu 4.Số đồng phân amin bâc 1 có công thức phân tử C3H9N là
Câu 5.Chất nào sau đây là amin thơm?
A.Benzylamin B.Anilin C.Metylamin D.Đimetylamin
Câu 6. Cho 6,75 gam một amin đơn chứcX (bâc 2) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu
được dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua Công thức cấu tạo củaX là
A.CH3CH2NHCH2CH3 B.CH3NHCH3
C.CH3NHC2H5 D.C2H5NH2
Câu 7.Đốt cháy hoàn toàn aminX no, đơn chức, mạch hở thu được 0,2 mol CO2và 0,05 mol N2 Công thức phân tử củaX là
A.C4H9N B.C4H11N C.C2H7N D.C2H5N
Câu 8:Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch
hở Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được
có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:
Câu 9:Để trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A.C2H7N B.C2H5N C.CH5N D.C3H9N
Câu 10.Số đồng phân amin bâc 3 có công thức phân tử C5H13N là:
Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn 4,56 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2 Lấy 4,56 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được lượng muối là
A.9,67 gam B.8,94 gam C.8,21 gam D.8,82 gam
Câu 12.Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bâc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối Tên gọi của X là:
A.Alanin B.Đietyl amin C.Đimetyl amin D.Etyl amin
Câu 13.X là amin no đơn chức, mạch hở và Y là amin no 2 chức, mạch hở có cùng số cacbon
Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 42,15 gam hỗn hợp muối
Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối p có giá trị là:
A.40,9 gam B.38 gam C.48,95 gam D.35,525 gam
Trang 3Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn C
Câu 2:Chọn C
Amin bâc 3: (CH3)3N
- Amin bâc 2: CH3NHCH3, CH3CH2NHCH3
- Amin bâc 1: CH3NH3
Câu 3.Chọn A
Câu 4.Chọn B
Câu 5.Chọn B
Câu 6.Chọn B
Câu 7.Chọn C
Câu 8:Chọn D
2
BTNT.O 3
2 chay
2
NH : 0,08
CO : a Anken
H O : a
Câu 9:Chọn A
2 7
4,5
M 45 C H N
0,1
Câu 10.Chọn đáp án D
Các đồng phân amin bâc 3 có công thức phân tử C5H13N là:
(CH3)2NCH2CH2CH3
(CH3CH2)2NCH3
(CH3)2NCH(CH3)2
Vây có 3 đồng phân thỏa mãn
Câu 11.Chọn đáp án B
Đặt công thức chung cho X là CnH2n+3N
2
o
t
O
2n 3 1
6n 3 4,56
4 14n 1
6n 3
C H N
7
O
nHCl phản ứng 4,56 0,12 mol
38
mmuối 4,56 36,5.0,12 8,94 g
Câu 12.Chọn đáp án D
Áp dụng tăng giảm khối lượng có: nX 8,14 4,5 0,1
36,5
mol MX 45 X: CH3CH2NH2
Câu 13.Chọn đáp án B
Đặt CTTQ của X là CnH2n+3N, của Y là CnH2n+4N2
Thí nghiệm 1: a mol X, b mol Y + vừa đủ 0,5 mol HCl
Trang 4a min
n = a + 2b = 0,5 mol
m = (14n + 17)a + (14n+32) b = 43,15 - 3 6,5.0,5 = 24,9 gam
Thí nghiệm 2: b mol X, a mol Y + vừa đủ 0,4 mol HCl
HCl
a = 0,1
n = 2a + b = 0,4 mol
b = 0,2 (14n + 17).0,1 + (14n + 32).0,2 = 24,9 n = 4
p = (14n + 17)b + (14n + 32)a + 36,5.0,4 = 38 gam
DẠNG 2 AMINOAXIT
Câu 1:Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?
Câu 2:Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với
A.HCl, NaOH B.HCl, CH3OH C.HCl, NaCl D.NaOH, NaCl
Câu 3.Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH
B.HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N-CH2-COOH
C.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu
D.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl
Câu 4:Alanin có công thức là
A.NH2C3H5(COOH)2 B.(CH3)2-CH(NH2)-COOH
C.NH2CH2COOH D.CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 5.Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịchX Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung
dịchY thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Muối khan trong Y gồm H2NC3H5(COONa)2(0,15 mol) và NaCl (0,35 mol) m = 49,125 gam
Câu 6.Aminoaxit X phân tử có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl chứa 15,73%N về khối
lượng.X tạo octapeptit Y Y có phân tử khối là bao nhiêu?
Câu 7.Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về
khối lượng) Cho m gamX tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị
của m là
Câu 8. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu
được dung dịch X Biết Y phản ứng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong
hỗn hợpX là
Câu 9:Cho m gam hỗn hợp X chứa Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Cho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?
Trang 5Câu 10:Hỗn hợp G gồm glyxin và axit glutamic Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của glyxin và axit glutamic trong hỗn hợp G lần lượt là:
A.40,65% và 59,35% B.30,49% và 69,51%
C.60,17% và 39,83% D.20,33% và 79,67%
Câu 11.Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,04M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A.(H2N)2C4H7-COOH B.H2N-C3H6COOH
C.H2N-C3H5(COOH)2 D.H2N-C2H4COOH
Câu 12.Để phản ứng hết 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dung 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là
A.36,32 gam B.30,68 gam C.35,68 gam D.41,44 gam
Câu 13.Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)xvà CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Câu 14.X là amino axit, trong phân tử chứa 1 nhóm NH2và 1 nhóm ‒COOH Lấy m gam
X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 223 m
150 gam muối Nếu lấy 2m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 2,72 m gam rắn Khối lượng phân tử của X là
Câu 15. Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ MO: mN = 16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 16.Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa
đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Y Số nguyên tử hidro trong phân tử X là
Hướng dẫn:
Câu 1:Chọn D
Câu 2:Chọn A
Câu 3.Chọn B
Câu 4.Chọn D
Câu 5.Chọn D
Câu 6.Chọn B
Câu 7.Chọn C
Bản chất phản ứng: -COOH + NaOH -COONa + H2O
x
Trang 6Theo đề: %mO 32x.100 41,2
m
(1) và m + 40x = 20,532 + 18x (2)
Từ (1), (2) suy ra: m = 16 gam
Câu 8.Chọn D
Lys Glu Lys
n 0,2 mol 2n n 0,8 0,4 0,4
Câu 9:Chọn B
2 4 BTDT
X : a
Cl : 0,02
SO : 0,01
K : a 0,04
Chú ý: MX= 181/3
Câu 10:Chọn D
mol
Gly mol
Glu
%m 20,33%
Gly : x 75x 147y 3,69 x 0,01
x 2y 0,1 0,05 y 0,02 %m 79,67%
Glu : y
Câu 11.Chọn B
X NaOH
n n X có 1 nhóm COOH
Mmuoi 125NH C H COONa2 3 6
Câu 12.Chọn đáp án B
n n 0,2 mol n 0,08mol
n n 2n 0,32 mol n 0,12mol
mmuối= 97.0,08 + 191.0,12 = 30,68g
Câu 13.Chọn đáp án B
Đốt cháy X được: nCO2 52,8 1,2 mol, nH O2 24,3 1,35 mol > nCO2
H2NR(COOH)x no, đơn chức (x = 1)
H NRCOOH H O CO
n 2 n n 2 1,35 1,2 0,3 mol
0,1 mol X chứa 0,06 mol H2NRCOOH a = 0,06 mol
Câu 14.Chọn đáp án D
X HCl
223m m m 150
36,5 75
X m
m m 75
75
Công thức của X là H2NCH2COOH
Câu 15.Chọn đáp án A
NH COOH
m 7 n
10,36 g X + 0,15 mol NaOH
Trang 7BTKL
H O
N 0,12mol m 10,36 40.0,15 18.0,12 14,2g
Câu 16.Chọn đáp án A
0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH X là amino acid có 2 chức –COOH
nmuối= nX= 0,1 mol 17,7 177
0,1
Y
177 23.2 2 133
X
M
X là H2NC2H3(COOH)2
X có 2 nguyên tử H trong phân tử
DẠNG 3 PEPTIT, PROTEIN
Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol
alanin Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit
Gly-Gly-Gly Cấu tạo củaY là
A.Gly-Ala-Gly-Gly-Val B.Gly-Gly-Ala-Gly-Val
C.Gly-Ala-Gly-Val-Gly D.Ala-Gly-Gly-Gly-Val
Câu 2.Thủy phân peptit Gly–Ala–Phe–Gly–Ala–Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?
Câu 3.Protein phản ứng với Cu(OH)2tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
Câu 4:Chất nào sau đây là đipeptit ?
A.H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH
B.H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH
C.H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
D.H2N–CH(CH3)CO–NH–CH(CH3)–COOH
Câu 5:Công thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng
A.CnH2n-3O6N5 B.CnH2n-4O7N6
C.CnH2n-5O7N6 D.CnH2n-6O7N6
Câu 6.Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và valin?
Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được 133,5 gam alanin duy nhất Số liên
kết peptit trong phân tửX là
Câu 8.Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a mol axit glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi có trong peptit X là:
Câu 9:Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được “hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là
A.Ala và Gly B.Ala và Val C.Gly và Gly D.Gly và Val
Trang 8Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 31,96 gam hỗn hợp peptit gồm Gly2Ala4, Gly2Ala5 và Gly2Ala6 cần vừa đủ 1,515 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng peptit trên bằng KOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 11.Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm tripeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) cần dùng
360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 38,0 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Số nguyên tử hiđro trong một phân tử pentapeptit Y là:
Câu 12.Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit
có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch KOH dư, thu được 7,34 gam muối Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của
m là:
Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn D
Câu 2.Chọn B
Câu 3.Chọn D
Câu 4:Chọn đáp án D
Câu 5:Chọn B
Ta dồn peptit về m 2m 1 6
6m 12m 4 6 7 n 2n 4 6 7 2
H O
Câu 6.Chọn A
Câu 7.Chọn C
Câu 8.Chọn đáp án A
Thủy phân a mol X 2a mol Glu + 3a mol Gly
X là pentapeptit (Glu)2(Gly)3
X có số nguyên tử O là :4.2+2.3-4=10
Câu 9:Chọn D
Câu 10:Chọn A
Nhận thấy các peptit đều có 2 mắt xích Gly.
Ta dồn hỗn hợp về: 22 3
3 5
H O : a 31,96 C H NO : 2a
C H NO : b
NAP.332
132a 71b 31,96
3(4a 3b) 3(a 0,5b) 2.1,515
a 0,07
b 0,32
m 0,14.57 0,32.71 0, 46.56 56, 46
Câu 11.Chọn đáp án B
Đặt số mol X, Y lần lượt là x, y
NaOH
n 3x 5y 0,36 mol y 0,03
Trang 9peptit
m 38 18.0,1 40.0,36 25,4g
0,07M 0,03M 25,4
Do Mpeptit 254 nên MXlấy các giá trị 189, 203,217, 231
M 203, M 373
là nghiệm phù hợp
X là (Gly)2Ala, Y là (Gly)2(Ala)2Val
Y có 27 nguyên từ H trong phân tử
Câu 12.Chọn đáp án B
Áp dung bảo toàn khối lượng có :
mX+ mKOH= mmuối+ m H O2 4,34 + 56.3nX= 7,34 + 18nX
nX= 0,02 mol
6,51 gam X tương ứng với 6,51
4,34.0,02 = 0,03 mol
Áp dụng định luât bảo toàn khối lượng có: mmuối= mX+ mHCl+ m H O2
mmuối= 6,51 + 36,5.3.0,03 + 18.2.0,03 = 10,875 gam
DẠNG 4 CÁC DẠNG HỢP CHẤT KHÁC CHỨA NITƠ
Câu 1 Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo củaX là
Câu 2.Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và dung dịch T gồm hai chất tan.
Nhân định nào sau đây là đúng?
A.ChấtY không tác dụng được với dung dịch axit HCl.
B.ChấtX tác dụng với dung dịch Ba(OH)2cho kết tủa màu nâu đỏ
C.Hai chất tan trong dung dịchT là Na2CO3và NaOH dư
D.Hai khí trongZ là amoniac và metylamin có số mol bằng nhau.
Câu 3:Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3 Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH
đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit
vô cơ Số công thức cấu tạo củaX thỏa mãn điều kiện trên?
Câu 4.Hỗn hợpE gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với
dung dịch NaOH đun nóng, thu được khíZ Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí
T và chất hữu cơ Q Nhân định nào sau đây sai?
A.ChấtY là H2NCH2CONHCH2COOH B.ChấtQ là H2NCH2COOH
C.ChấtZ là NH3và chất T là CO2 D.ChấtX là (NH4)2CO3
Câu 5.Cho hỗn hợpX gồm muối A (C5H16O3N2) vàB (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợpY gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng
đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2là 18,3 Khối lượng của muốiE trong hỗn hợp Y là
Trang 10Câu 6.Cho 0,1 mol chấtX (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịchY Cô cạn dung dịch Y được m gam
chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 7.Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD< ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ số khối so với H2bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:
Câu 8.Đun nóng 24,88 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và đipeptit Y (C5H10N2O3) cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 1 khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp T gồm hai muối Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung dịch HCl lõang dư, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là
A.41,64 gam B.37,36 gam C.36,56 gam D.42,76 gam
Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn B
Các công thức củaX thoả mãn là
CH3OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC2H5hoặc C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOCH3
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC3H7(2) hoặc C3H7OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH (2)
Câu 2.Chọn C
Y : NH CO NH CH CH NH Na CO
A Sai, Chất Y tác dụng được với HCl.
B Sai, X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2tạo kết tủa màu trắng
D Sai, số mol của NH3 lớn hơn số mol của CH3NH2
Câu 3.Chọn B
Có 2 công thức thỏa mãnX là: C2H5NH3CO3NH4; (CH3)2NH2CO3NH4
Câu 4.Chọn B
X là (NH4)2CO3vàY là (Gly)2
ChoE tác dụng với NaOH thì khí Z là NH3
ChoE tác dụng với HCl thì khí Z là CO2và chất hữu cơ Q là ClH3NCH2COOH
Câu 5.Chọn D
- Khi cho hỗn hợpX tác dụng với NaOH vừa đủ thì:
0
t
(C H NH ) CO (A) 2NaOH Na CO (D) 2C H NH 2H O
0
t
(COONH CH ) (B) 2NaOH (COONa) (E) CH NH 2H O
- Xét hỗn hợp khíZ ta có :
45n 31n 0,2.18,3.2 n 0,12mol m 0,06.134 8,04(g)
Câu 6.Chọn B
X là C2H5NH3NO3Y gồm NaNO3(0,1 mol) và NaOH dư (0,1 mol) m = 12,5 (g)
Câu 7.Chọn đáp án D