1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tong hop ly thuyet chuong 3 mon hoa hoc lop 12

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp lý thuyết chương 3 môn hóa học lớp 12
Người hướng dẫn Thầy phạm Minh Thuận
Trường học Trường Đại học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tổng luận
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 304,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy đang dạy luyện đề + tổng ôn cấp tốc cho 2k3 rồi Đăng kí em inbox Thầy nhá Thầy phạmMinh Thuận Sống là để dạy hết mình 1 CHƯƠNG 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT Amin Amino ax[.]

Trang 1

CHƯƠNG 3 : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT

Khái

niệm Amin là hợp chất hữu được tạonên khi thay thế một hay nhiều

nguyên tử H trong phân tử NH3

bằng gốc hidrocacbon

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân

tử chứa đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

- Peptit là hợp chất chứa từ 2 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit – CO – NH –

- Protein là loại polipeptit cao phân tử

có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu

CTPT CH3– NH2

CH3

CH3– N – CH3

CH3– NH – CH3

TQ: RNH2

C6H5– NH2

(anilin) H(glyxin)2N – CH2– COOH

CH3– CH – COOH

NH2

(alanin)

Tính chất

hóa học - Tính bazơ.CH3– NH2+ H2O

⇌ [CH3NH3]-+

OH

-Trong H2O Không tan, lắng xuống

- Tính chất lưỡng tính

- Phản ứng hóa este

- Phản ứng trùng ngưng

- Phản ứng thủy phân

- Phản ứng màu biure

HCl Tạo muối

R – NH2 + HCl 

R – NH3+Cl

-Tạo muối Tạo muối

H2N – R – COOH + HCl  ClH3N – R -COOH

Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng

Bazơ tan

NaOH  H2N – R – COONa + H2O

Thủy phân khi đun

nóng

Ancol

ROH/

HCl

Tạo este

trắng

tham gia p/ư trùng ngưng

Trang 2

PHẦN 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THPTQG

DẠNG 1 AMIN

Câu 1.Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A.C6H5NH2, NH3, CH3NH2 B.NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C.CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D.CH3NH2, C6H5NH2, NH3

Câu 2:Chất nào sau đây thuộc loại amin bâc một?

A. CH3NHCH3 B. CH3CH2NHCH3 C. CH3 NH2 D. CH N3 3

Câu 3.Tên gọi của C2H5NH2là

A.etylamin B.metylamin C.đimetylamin D.Propylamin

Câu 4.Số đồng phân amin bâc 1 có công thức phân tử C3H9N là

Câu 5.Chất nào sau đây là amin thơm?

A.Benzylamin B.Anilin C.Metylamin D.Đimetylamin

Câu 6. Cho 6,75 gam một amin đơn chứcX (bâc 2) tác dụng hết với dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch chứa 12,225 gam muối clorua Công thức cấu tạo củaX là

A.CH3CH2NHCH2CH3 B.CH3NHCH3

C.CH3NHC2H5 D.C2H5NH2

Câu 7.Đốt cháy hoàn toàn aminX no, đơn chức, mạch hở thu được 0,2 mol CO2và 0,05 mol N2 Công thức phân tử củaX là

A.C4H9N B.C4H11N C.C2H7N D.C2H5N

Câu 8:Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở và hai anken mạch

hở Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2 Sản phẩm cháy thu được

có chứa 0,08 mol N2 Biết trong m gam E số mol amin hai chức là 0,04 mol Giá trị của m là:

Câu 9:Để trung hòa 4,5 gam một amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A.C2H7N B.C2H5N C.CH5N D.C3H9N

Câu 10.Số đồng phân amin bâc 3 có công thức phân tử C5H13N là:

Câu 11.Đốt cháy hoàn toàn 4,56 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin và trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2 Lấy 4,56 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được lượng muối là

A.9,67 gam B.8,94 gam C.8,21 gam D.8,82 gam

Câu 12.Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bâc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối Tên gọi của X là:

A.Alanin B.Đietyl amin C.Đimetyl amin D.Etyl amin

Câu 13.X là amin no đơn chức, mạch hở và Y là amin no 2 chức, mạch hở có cùng số cacbon

 Trung hòa hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa 0,5 mol HCl và tạo ra 42,15 gam hỗn hợp muối

 Trung hòa hỗn hợp gồm b mol X và a mol Y cần dung dịch chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối p có giá trị là:

A.40,9 gam B.38 gam C.48,95 gam D.35,525 gam

Trang 3

Hướng dẫn:

Câu 1.Chọn C

Câu 2:Chọn C

Amin bâc 3: (CH3)3N

- Amin bâc 2: CH3NHCH3, CH3CH2NHCH3

- Amin bâc 1: CH3NH3

Câu 3.Chọn A

Câu 4.Chọn B

Câu 5.Chọn B

Câu 6.Chọn B

Câu 7.Chọn C

Câu 8:Chọn D

2

BTNT.O 3

2 chay

2

NH : 0,08

CO : a Anken

H O : a

Câu 9:Chọn A

2 7

4,5

M 45 C H N

0,1

Câu 10.Chọn đáp án D

Các đồng phân amin bâc 3 có công thức phân tử C5H13N là:

(CH3)2NCH2CH2CH3

(CH3CH2)2NCH3

(CH3)2NCH(CH3)2

Vây có 3 đồng phân thỏa mãn

Câu 11.Chọn đáp án B

Đặt công thức chung cho X là CnH2n+3N

2

o

t

O

2n 3 1

6n 3 4,56

4 14n 1

6n 3

C H N

7

O

 nHCl phản ứng 4,56 0,12 mol

38

   mmuối  4,56 36,5.0,12 8,94 g  

Câu 12.Chọn đáp án D

Áp dụng tăng giảm khối lượng có: nX 8,14 4,5 0,1

36,5

  mol MX  45  X: CH3CH2NH2

Câu 13.Chọn đáp án B

Đặt CTTQ của X là CnH2n+3N, của Y là CnH2n+4N2

Thí nghiệm 1: a mol X, b mol Y + vừa đủ 0,5 mol HCl

Trang 4

a min

n = a + 2b = 0,5 mol

m = (14n + 17)a + (14n+32) b = 43,15 - 3 6,5.0,5 = 24,9 gam

Thí nghiệm 2: b mol X, a mol Y + vừa đủ 0,4 mol HCl

HCl

a = 0,1

n = 2a + b = 0,4 mol

b = 0,2 (14n + 17).0,1 + (14n + 32).0,2 = 24,9 n = 4

p = (14n + 17)b + (14n + 32)a + 36,5.0,4 = 38 gam

DẠNG 2 AMINOAXIT

Câu 1:Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?

Câu 2:Để chứng minh tính chất lưỡng tính của Glyxin, ta cho Glyxin tác dụng với

A.HCl, NaOH B.HCl, CH3OH C.HCl, NaCl D.NaOH, NaCl

Câu 3.Axit 2–aminopropanoic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A.HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH

B.HCl, NaOH, CH3OH, có mặt HCl, H2N-CH2-COOH

C.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu

D.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2N-CH2-COOH, NaCl

Câu 4:Alanin có công thức là

A.NH2C3H5(COOH)2 B.(CH3)2-CH(NH2)-COOH

C.NH2CH2COOH D.CH3-CH(NH2)-COOH

Câu 5.Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịchX Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung

dịchY thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Muối khan trong Y gồm H2NC3H5(COONa)2(0,15 mol) và NaCl (0,35 mol)  m = 49,125 gam

Câu 6.Aminoaxit X phân tử có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl chứa 15,73%N về khối

lượng.X tạo octapeptit Y Y có phân tử khối là bao nhiêu?

Câu 7.Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về

khối lượng) Cho m gamX tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị

của m là

Câu 8. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu

được dung dịch X Biết Y phản ứng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong

hỗn hợpX là

Câu 9:Cho m gam hỗn hợp X chứa Gly, Ala, Val tỷ lệ mol 1:1:1 tan hết trong 100 ml dung dịch chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M thu được dung dịch Y Cho NaOH vừa đủ vào Y thu được 9,53 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là?

Trang 5

Câu 10:Hỗn hợp G gồm glyxin và axit glutamic Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào 100 ml dung dịch HCl 0,5M được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M Thành phần phần trăm theo khối lượng của glyxin và axit glutamic trong hỗn hợp G lần lượt là:

A.40,65% và 59,35% B.30,49% và 69,51%

C.60,17% và 39,83% D.20,33% và 79,67%

Câu 11.Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,04M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A.(H2N)2C4H7-COOH B.H2N-C3H6COOH

C.H2N-C3H5(COOH)2 D.H2N-C2H4COOH

Câu 12.Để phản ứng hết 0,2 mol hỗn hợp gồm glyxin và axit glutamic cần dung 320 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được lượng muối khan là

A.36,32 gam B.30,68 gam C.35,68 gam D.41,44 gam

Câu 13.Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm 2 chất H2NR(COOH)xvà CnH2n+1COOH, thu được 52,8 gam CO2và 24,3 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Câu 14.X là  amino axit, trong phân tử chứa 1 nhóm NH2và 1 nhóm ‒COOH Lấy m gam

X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được 223 m

150 gam muối Nếu lấy 2m gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 2,72 m gam rắn Khối lượng phân tử của X là

Câu 15. Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ MO: mN = 16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là

Câu 16.Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa

đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Y Số nguyên tử hidro trong phân tử X là

Hướng dẫn:

Câu 1:Chọn D

Câu 2:Chọn A

Câu 3.Chọn B

Câu 4.Chọn D

Câu 5.Chọn D

Câu 6.Chọn B

Câu 7.Chọn C

Bản chất phản ứng: -COOH + NaOH  -COONa + H2O

x

Trang 6

Theo đề: %mO 32x.100 41,2

m

  (1) và m + 40x = 20,532 + 18x (2)

Từ (1), (2) suy ra: m = 16 gam

Câu 8.Chọn D

Lys Glu Lys

n 0,2 mol 2n n 0,8 0,4 0,4

Câu 9:Chọn B

2 4 BTDT

X : a

Cl : 0,02

SO : 0,01

K : a 0,04

Chú ý: MX= 181/3

Câu 10:Chọn D

mol

Gly mol

Glu

%m 20,33%

Gly : x 75x 147y 3,69 x 0,01

x 2y 0,1 0,05 y 0,02 %m 79,67%

Glu : y

Câu 11.Chọn B

X NaOH

n n X có 1 nhóm COOH

 Mmuoi 125NH C H COONa2 3 6

Câu 12.Chọn đáp án B

n n 0,2 mol n 0,08mol

n n 2n 0,32 mol n 0,12mol

 mmuối= 97.0,08 + 191.0,12 = 30,68g

Câu 13.Chọn đáp án B

Đốt cháy X được: nCO2 52,8 1,2 mol, nH O2 24,3 1,35 mol > nCO2

H2NR(COOH)x no, đơn chức (x = 1)

H NRCOOH H O CO

n  2 n  n  2 1,35 1,2   0,3 mol

0,1 mol X chứa 0,06 mol H2NRCOOH  a = 0,06 mol

Câu 14.Chọn đáp án D

X HCl

223m m m 150

36,5 75

X m

m m 75

75

    Công thức của X là H2NCH2COOH

Câu 15.Chọn đáp án A

NH COOH

m  7  n     

10,36 g X + 0,15 mol NaOH

Trang 7

BTKL

H O

N 0,12mol m 10,36 40.0,15 18.0,12 14,2g

Câu 16.Chọn đáp án A

0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH X là amino acid có 2 chức –COOH

nmuối= nX= 0,1 mol  17,7 177

0,1

Y

177 23.2 2 133

X

M

X là H2NC2H3(COOH)2

X có 2 nguyên tử H trong phân tử

DẠNG 3 PEPTIT, PROTEIN

Câu 1. Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1 mol valin và 1 mol

alanin Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit

Gly-Gly-Gly Cấu tạo củaY là

A.Gly-Ala-Gly-Gly-Val B.Gly-Gly-Ala-Gly-Val

C.Gly-Ala-Gly-Val-Gly D.Ala-Gly-Gly-Gly-Val

Câu 2.Thủy phân peptit Gly–Ala–Phe–Gly–Ala–Val thu được bao nhiêu đipeptit chứa Gly?

Câu 3.Protein phản ứng với Cu(OH)2tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

Câu 4:Chất nào sau đây là đipeptit ?

A.H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–COOH

B.H2N–CH2–CH2–CO–NH–CH2–CH2–COOH

C.H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH

D.H2N–CH(CH3)CO–NH–CH(CH3)–COOH

Câu 5:Công thức phân tử của peptit mạch hở có 5 liên kết peptit được tạo thành từ α – amino axit no, mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có dạng

A.CnH2n-3O6N5 B.CnH2n-4O7N6

C.CnH2n-5O7N6 D.CnH2n-6O7N6

Câu 6.Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và valin?

Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 111 gam peptit X chỉ thu được 133,5 gam alanin duy nhất Số liên

kết peptit trong phân tửX là

Câu 8.Thủy phân hoàn toàn a mol peptit X mạch hở trong môi trường axit thu được 2a mol axit glutamic và 3a mol glyxin Số nguyên tử oxi có trong peptit X là:

Câu 9:Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì thu được “hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, nhưng không có Val-Gly Amino axit ở đầu N và đầu C trong X tương ứng là

A.Ala và Gly B.Ala và Val C.Gly và Gly D.Gly và Val

Trang 8

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 31,96 gam hỗn hợp peptit gồm Gly2Ala4, Gly2Ala5 và Gly2Ala6 cần vừa đủ 1,515 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng peptit trên bằng KOH (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 11.Đun nóng 0,1 mol hỗn hợp X gồm tripeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) cần dùng

360 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 38,0 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Số nguyên tử hiđro trong một phân tử pentapeptit Y là:

Câu 12.Thuỷ phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit

có công thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch KOH dư, thu được 7,34 gam muối Mặt khác thuỷ phân hoàn toàn 6,51 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của

m là:

Hướng dẫn:

Câu 1.Chọn D

Câu 2.Chọn B

Câu 3.Chọn D

Câu 4:Chọn đáp án D

Câu 5:Chọn B

Ta dồn peptit về m 2m 1 6

6m 12m 4 6 7 n 2n 4 6 7 2

H O

Câu 6.Chọn A

Câu 7.Chọn C

Câu 8.Chọn đáp án A

Thủy phân a mol X 2a mol Glu + 3a mol Gly

 X là pentapeptit (Glu)2(Gly)3

 X có số nguyên tử O là :4.2+2.3-4=10

Câu 9:Chọn D

Câu 10:Chọn A

Nhận thấy các peptit đều có 2 mắt xích Gly.

Ta dồn hỗn hợp về: 22 3

3 5

H O : a 31,96 C H NO : 2a

C H NO : b

  

NAP.332

132a 71b 31,96

3(4a 3b) 3(a 0,5b) 2.1,515

 

  

a 0,07

b 0,32

  

 m 0,14.57 0,32.71 0, 46.56 56, 46   

Câu 11.Chọn đáp án B

Đặt số mol X, Y lần lượt là x, y

NaOH

n 3x 5y 0,36 mol y 0,03

Trang 9

peptit

m 38 18.0,1 40.0,36 25,4g

0,07M 0,03M 25,4

Do Mpeptit  254 nên MXlấy các giá trị 189, 203,217, 231

M 203, M 373

   là nghiệm phù hợp

X là (Gly)2Ala, Y là (Gly)2(Ala)2Val

Y có 27 nguyên từ H trong phân tử

Câu 12.Chọn đáp án B

Áp dung bảo toàn khối lượng có :

mX+ mKOH= mmuối+ m H O2  4,34 + 56.3nX= 7,34 + 18nX

 nX= 0,02 mol

6,51 gam X tương ứng với 6,51

4,34.0,02 = 0,03 mol

Áp dụng định luât bảo toàn khối lượng có: mmuối= mX+ mHCl+ m H O2

 mmuối= 6,51 + 36,5.3.0,03 + 18.2.0,03 = 10,875 gam

DẠNG 4 CÁC DẠNG HỢP CHẤT KHÁC CHỨA NITƠ

Câu 1 Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo củaX là

Câu 2.Đun nóng hỗn hợp gồm chất vô cơ X (CH4ON2) và chất hữu cơ Y (C2H10O3N2) với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí và dung dịch T gồm hai chất tan.

Nhân định nào sau đây là đúng?

A.ChấtY không tác dụng được với dung dịch axit HCl.

B.ChấtX tác dụng với dung dịch Ba(OH)2cho kết tủa màu nâu đỏ

C.Hai chất tan trong dung dịchT là Na2CO3và NaOH dư

D.Hai khí trongZ là amoniac và metylamin có số mol bằng nhau.

Câu 3:Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3 Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH

đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit

vô cơ Số công thức cấu tạo củaX thỏa mãn điều kiện trên?

Câu 4.Hỗn hợpE gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với

dung dịch NaOH đun nóng, thu được khíZ Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí

T và chất hữu cơ Q Nhân định nào sau đây sai?

A.ChấtY là H2NCH2CONHCH2COOH B.ChấtQ là H2NCH2COOH

C.ChấtZ là NH3và chất T là CO2 D.ChấtX là (NH4)2CO3

Câu 5.Cho hỗn hợpX gồm muối A (C5H16O3N2) vàB (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợpY gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng

đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2là 18,3 Khối lượng của muốiE trong hỗn hợp Y là

Trang 10

Câu 6.Cho 0,1 mol chấtX (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịchY Cô cạn dung dịch Y được m gam

chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 7.Hỗn hợp X chứa chất A (C5H16O3N2) và chất B (C4H12O4N2) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm 2 muối D và E (MD< ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ số khối so với H2bằng 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

Câu 8.Đun nóng 24,88 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và đipeptit Y (C5H10N2O3) cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 1 khí Z duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) và hỗn hợp T gồm hai muối Nếu lấy 24,88 gam E tác dụng với dung dịch HCl lõang dư, thu được dung dịch chứa x gam muối Giá trị của x là

A.41,64 gam B.37,36 gam C.36,56 gam D.42,76 gam

Hướng dẫn:

Câu 1.Chọn B

Các công thức củaX thoả mãn là

CH3OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC2H5hoặc C2H5OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOCH3

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOC3H7(2) hoặc C3H7OOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH (2)

Câu 2.Chọn C

Y : NH CO NH CH CH NH Na CO

A Sai, Chất Y tác dụng được với HCl.

B Sai, X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2tạo kết tủa màu trắng

D Sai, số mol của NH3 lớn hơn số mol của CH3NH2

Câu 3.Chọn B

Có 2 công thức thỏa mãnX là: C2H5NH3CO3NH4; (CH3)2NH2CO3NH4

Câu 4.Chọn B

X là (NH4)2CO3vàY là (Gly)2

ChoE tác dụng với NaOH thì khí Z là NH3

ChoE tác dụng với HCl thì khí Z là CO2và chất hữu cơ Q là ClH3NCH2COOH

Câu 5.Chọn D

- Khi cho hỗn hợpX tác dụng với NaOH vừa đủ thì:

0

t

(C H NH ) CO (A) 2NaOH   Na CO (D) 2C H NH   2H O

0

t

(COONH CH ) (B) 2NaOH (COONa) (E) CH NH 2H O

- Xét hỗn hợp khíZ ta có :

45n 31n 0,2.18,3.2 n 0,12mol m 0,06.134 8,04(g)

Câu 6.Chọn B

X là C2H5NH3NO3Y gồm NaNO3(0,1 mol) và NaOH dư (0,1 mol)  m = 12,5 (g)

Câu 7.Chọn đáp án D

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w