Thầy đang dạy luyện đề + tổng ôn cấp tốc cho 2k3 rồi Đăng kí em inbox Thầy nhá Thầy phạmMinh Thuận Sống là để dạy hết mình 1 CHƯƠNG 2 CACBOHIDRAT PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacboh đrat Monosaccarit Đisa[.]
Trang 1CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT PHẦN 1 TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Cacboh
Công
thức
phân tử
C6H12O6 C6H12O6 C12H22O11 C12H22O11 (C6H10O5)n (C6H10O5)n
CTCT
thu gọn CH4CHO2OH[CHOH] CHH]32COCHOH[CHO2OH CC66HH1111OO55– O
C6H11O5– O
C6H11O5
[C6H7O2(O H)3]
Đặc
điểm
cấu tạo
- có nhiều nhóm
–OH kề nhau - có nhiềunhóm –OH kề
nhau
- có nhiều nhóm –OH
kề nhau
- có nhiều nhóm –OH
kề nhau
- có 3 nhóm –OH
kề nhau
có nhóm
-CHO - Không cónhóm -CHO -Từ hai gốcα-glucozo
và β-frutozo
-Từ hai gốc α-glucozo
- Từ nhiều mắt xích α-glucozo
- Từ nhiều gốc
β-glucozo Trong dd
mở xòng tạo nhóm CHO
-Mạch xoắn - Mạchthẳng
Tính
chất
HH
1 Tính
chất
anđehit
Ag(NO)3/NH3 Ag(NO)3/NH3 Ag(NO)3/
NH3
2 Tính
chất
ancol đa
chức
- Cu(OH)2 - Cu(OH)2 - Cu(OH)2
3 Phản
ứng
thủy
phân
- chuyển hóa
thành fructozo - chuyển hóathành glucozơ Cho α-glucozo và
β- fructozo
Cho α-glucozo Cho gốcα-glucozo Cho gốcβ-glucozo
4 Tính
chất
khác
- Có phản ứng
với I2
- HNO3/
H2SO4
Trang 2PHẦN 2 CÁC DẠNG BÀI TẬP TRONG ĐỀ THPTQG
DẠNG 1: LÝ THUYẾT
Câu 1.Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 2. Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là
A.phản ứng với nước brom B.có vị ngọt, dễ tan trong nước
C.tham gia phản ứng thủy phân D.hòa tan Cu(OH)2điều kiện thường
Câu 3.Chấtkhông thủy phân trong môi trường axit là
A.Xenlulozơ B.Glucozơ C.Saccarozơ D.Tinh bột
Câu 4.Phát biểu nào sau đây làsai?
A.Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nhành thì có kết tủa xuất hiện
B.Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
C.Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D.Tinh bột là lương thực của con người
Câu 5.Trong các chất sau: benzen, axetilen, glucozơ, axit fomic, andehit axetic, etilen, saccarozơ, fructozơ, metyl fomat Số chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 6.Cho một số tính chất sau:
(3) Tan trong nước Svayde (4) Tác dụng với axit nitric (xt H2SO4đặc) (5) Có phản ứng tráng bạc (6) Bị thủy phân trong axit khi đun nóng Các tính chất của xelulozơ là
A.(1), (2), (4), (5) B.(2), (3), (5), (6) C.(1), (3), (4), (6) D.(1), (3), (5), (6)
Câu 7:Điều nào sau đây làsai khi nói về glucozơ và fructozơ?
A.Đều làm mất màu nước Br2
B.Đều có công thức phân tử C6H12O6
C.Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
D.Đều tác dụng với H2xúc tác Ni, t0
Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Saccarozơ làm mất màu nước brom
B.Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ
C.Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D.Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 9. Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không làm
mất màu dung dịch brom Vậy X là
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Tinh bột
Câu 10:Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A.glucozơ và etanal B.glucozơ và etanol
C.fructozơ và etanol D.saccarozơ và etanol
Câu 11:Thành phần chính của thuốc nổ không khói là xenlulozơ trinitrat Công thức của
Xenlulozơ trinitrat là
A.[C6H7O2(NO2)3]n B.[C6H7O3(ONO2)2]n
Trang 3C.[C6H7O3(ONO2)3]n D.[C6H7O2(ONO2)3]n.
Câu 12:Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2ở điều kiện thường là
Câu 13.Trong dung dịch, chất nào sau đâykhông có khả năng phản ứng với Cu OH 2 ở nhiệt độ thường là
A.Glucozơ B.Axit axetic C.Ancol etylic D.Saccarozơ
Câu 14.Saccarozơ và axit fomic đều có phản ứng:
A.Thủy phân trong môi trường axit B.Với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường
C.Với AgNO3trong dung dịch NH3 D.Với dung dịch NaCl
Câu 15Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Hướng dẫn:
Câu 1. Chọn C
Chất tham gia phản ứng thủy phân là saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
Câu 2.Chọn D
Câu 3.Chọn B
Câu 4.Chọn C
Câu 5.Chọn D
Chất tham gia phản ứng tráng gương là glucozơ, axit fomic, andehit axetic, fructozơ, metyl fomat
Câu 6.Chọn C
Câu 7:Chọn A
Câu 8:Chọn C
Câu 9.Chọn đáp án B
Câu 10:Chọn B
Câu 11:Chọn D
Câu 12:Chọn C
Câu 13.Chọn đáp án C
A Glucozơ: tạo phức với Cu OH 2 do có nhiều nhóm OH gắn với C liền kề
B Axit axetic: Cu OH 2 2CH COOH 3 CH COO Cu 2H O 3 2 2
C Ancol etylic: Không phản ứng với Cu OH 2
D Saccarozơ: tạo phức với Cu OH 2 do có nhiều nhóm OH gắn với C liền kề
Câu 14.Chọn đáp án A
A sai Axit fomic không bị thủy phân trong môi trường acid
B đúng Saccarozơ có nhiều nhóm –OH gắn với C liền kề nên tạo phức được với Cu(OH)2ở nhiệt
độ thường
2HCOOH + Cu(OH)2→ (HCOO)2Cu + 2H2O
Trang 4C đúng Saccarozơ là đường không khử, không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D đúng Cả 2 chất đều không phản ứng với NaCl
Câu 15.Chọn đáp án C
Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong các loại thực vật Nó là loại đường chính trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt Hỉện nay, đường Saccarozơ được dùng phổ biến dưới dạng đường mía, đường phèn
DẠNG 2 PHẢN ỨNG THỦY PHÂN, TRÁNG BẠC
Câu 1.Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3thu được 3,24 gam
Ag Giá trị của m là
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 3.Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ, thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho vào dung dịch AgNO3/NH3dư, đun nóng, phản ứng xong thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 4.Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic (hiệu suất phản ứng lên men là 80%) thu được ancol etylic và V lít khí CO2(đktc) Giá trị của V là
Câu 5. Thủy phân 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được hỗn hợp cacbohiđrat X.
Cho toàn bộX tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 6.Thủy phân 27,36 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 75% Axit hóa dung dịch sau phản ứng, sau đó cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3đun nóng (dư) thu được lượng kết tủa là
A.25,92 gam B.17,28 gam C.12,96 gam D.30,24 gam
Câu 7.Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng kiềm Đun nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
Câu 8. Cho m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch
AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
X trên cần 53,76 lít O2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 9:Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 81% tinh bột, rồi lấy toàn bộ lượng glucozo thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4 gam bạc kim loại Biết hiệu suất toàn bộ quá trình là 50% Vậy giá trị của m là:
Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn A
Trang 5Câu 2:Chọn đáp án D
Câu 3.Chọn A
Câu 4.Chọn D
Câu 5.Chọn D
Câu 6.Chọn đáp án A
Có nAg= 4nsaccarozơ phản ứng 4.75%.27,36 0,24 mol
342
Ag
m 108.0,24 25,92g
Câu 7.Chọn đáp án D
C H O nC H O 2nAg
m mol
108
m .2n.H% m H% 75%
162n 108
Câu 8.Chọn C
Theo đề ta có:
2
Glu Ag
O Glu Sac Sac
n n : 2 0,2mol
m 70,2(g)
n 6n 12n 2,4 n 0,1mol
Câu 9:Chọn D
Ta có: nAg 0,05 nglucozo 0,025 m 0,025.162 10
0,81.0,5
DẠNG 3 PHẢN ỨNG LÊN MEN TINH BỘT
Câu 1.Lên men 60 gam glucozơ, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên 10 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Hiệu suất phản ứng lên men là
Câu 2.Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50% thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của m là
Câu 3.Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X
Để trung hoà hỗn hợp X cần 700 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là
Câu 4:Lên men hoàn toàn a gam glucozơ thu được C2H5OH và CO2 Hấp thụ hết CO2sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của a là?
Câu 5:Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A.45,0 gam B.22,5 gam C.11.25 gam D.14,4 gam
Câu 6.Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
Trang 6A.40% B.80% C.60% D.54%
Câu 7:Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60% Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml Thể tích rượu 400 thu được là
A.640,25 lit B. 851,85 lit C.912,32 lit D.732,34 lit
Câu 8: Lên men 90 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 70%, thu được V lít khí CO2
(đktc) Giá trị của V là
Câu 9.Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột 2 /
S 80%
H O H H
glucozơ S 90%men
H ancol etylic Lên men m gam tinh bột theo sơ đồ chuyển hóa trên, thu được 92 gam ancol etylic Giá trị của m là:
Câu 10.Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng
CO2sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Giá trị của
m là:
A.108,0 gam B.86,4 gam C.75,6 gam D.97,2 gam
Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn A
Câu 2.Chọn D
Câu 3.Chọn A
0,144.10
H : 0,8 0,9 90%
2
Câu 4:Chọn C
15
a : 2.180 13,5 gam
100
Câu 5:Chọn B
m 0,2 : 0,8: 2.180 22,5 gam
Câu 6.Chọn C
92 : 46 : 2
300 :180
Câu 7:Chọn B
Ta có: nXLL nGlu 1000 nancol 1000.2
162
V 0,8.0,6 851,85 0,8.0,4
Câu 8.Chọn A
Câu 9.Chọn đáp án B
n
46
C H OH
2
n
C H O lt C H OH
Trang 7HCO
n
0,8.0,9
n
Câu 10.Chọn đáp án B
Dung dịch X tác dụng với NaOH → X chứa Ca(HCO3)2
n = n = 0,1 mol, n = = 0,6 mol
n = 2n n = 0,8 mol
n = n = mol m = 162 = 86,4 gam
n
DẠNG 4 PHẢN ỨNG ĐIỀU CHẾ XENLULOZO TRINITRAT
Câu 1. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Câu 2.Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axít nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 3.Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là
A.3,67 tấn B.1,10 tấn C.2,20 tấn D.2,97 tấn
Hướng dẫn:
Câu 1.Chọn B
Câu 2.Chọn đáp án A
C H O OH 3nHNO C H O ONO 3nH O
xenlulozo trinitrat 26,73 0,09
297n n
3
HNO th鲲c te
0,09
n 3n : 60% 0,45kmol
n
3
94,5%.1,5
Câu 3.Chọn C
2
m 0,6.297 2,2
162