1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De on thi cuoi ki 1 so 3 mon hoa hoc lop 12 o6pob

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn thi cuối kỳ 1 số 3 môn Hóa Học lớp 12 O6pob
Người hướng dẫn Thầy Phạm Văn Thuận
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 566,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

À‘‘à PAGE Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 1 2K3 THAM GIA HỌC SỚM VỚI THẦY ĐỂ 8+ HÓA ĐĂNG KÍ HỌC EM INBOX PAGE THẦY ĐỀ SỐ 3 (Đề có đáp án) ĐỀ ÔN LUYỆN THI CUỐI HỌC KÌ Môn Hóa học Thời gian[.]

Trang 1

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 1

ĐỀ SỐ 3

(Đề có đáp án)

ĐỀ ÔN LUYỆN THI CUỐI HỌC KÌ

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

Câu 2: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là

Câu 3: So sánh tính bazơ nào sau đây là đúng?

Câu 4: Để chứng minh glucozơ có nhóm chứa anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A Khử glucozơ bằng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D Oxi hóa glucozơ bằng

Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: Tên gọi của X là

A Etyl axetat B Metyl axetat C Propyl axetat D.Metyl propinat

Câu 6: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khi sinh ra được dẫn vào dung dịch dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là

Câu 7: Để trung hòa 3,1 gam một amin đơn chất cần 100 ml dung dịch HCL 1M Amin đó là

Câu 8: Kim loại Zn có thể khử ion nào sau đây?

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1 este X thu được Este đó là

Câu 10: Fe bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

4

2SO H

2 5

C CH3NH2 C6H5NH2 C6H5NH2 C2H5NH2

2

3NH

CH NH3 C2H5NH2 C6H5NH2 CH3NH2 NH3

t /Ni,

H2

2

Cu(OH)

3

3/NH AgNO

3 2

3CHCOOCH CH

2

Ca(OH)

N

H

O H

CO n

 2 

Pb

Fe

Ag

Fe Fe

Trang 2

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 2

Câu 12: Hợp chất nào sau đây là đipeptit?

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Chọn câu đúng: “Glucozơ và fructozơ…

A Đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở”

B Đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với

C Đều có nhóm chức -CHO trong phân tử”

D Là hia dạng thù hình của cùng một chất”

dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

Câu 15: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A Propyl fomat B Metyl axetat C Metyl fomat D Etyl axetat

Câu 16: Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do, để trung hòa 2,8 gam chất béo cần 3,0 ml dung

dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

Số polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là

Câu 17: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là:

Câu 18: Cho các chất: etylic axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenulamoni clorua Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 19: Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là

A Thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp

B Trong phân tử phải có liên kết hoặc vòng không bền

C Các nhóm chức trong phân tử đều chứa liên kết đôi

D Có ít nhất hia nhó chức có khả năng tham gia phản ứng

Câu 20: Ngâm 1 lá Zn trong 50 ml dung dịch 0,2M Gỉa sử kim loại tạo ra bám hết vào lá Zn Sau khi phản ứng xảy ra lấy lá Zn ra sất khô, đem cân thấy:

A Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam B Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam

C Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam D Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam

COOH CH

CONH CH

CH

N

COOH )

CH(CH CONH

CH

N

COOH CH

CH CONH CH

CH

N

COOH CH

CONH CH

CONH CH

N

2

Cu(OH)

5

2H HCOOC CH3COOCH3

N H

Cn 2n3 CnH2n1N CxHyN CnH2n1NH2

3

AgNO

Trang 3

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 3

Câu 21: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng / dung dịch , thu được 6,48

gam bạc Nồng độ hần trăm của dụng dịch glucozơ là

Câu 22: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử là

Câu 23: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A Este đơn chức B Phenol C Ancol đơn chức D Glixerol

Câu 24: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este

của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác

dụng được với dung dịch HCL là

Câu 25: Thủy phân este E có công thức phân tử (có mặt loãng xúc tác) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X cs thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E

A Etyl axetat B Metyl propionat C Ancol etylic D Propyl fomat

Câu 26: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí và hơi có tỉ lệ mol 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là

Câu 27: Kim loại có tính chất vật lý chung là

A Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

B Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

D Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

Câu 28: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X ngoài các α-aminoaxit còn thu được các đipeptit:

Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là

Câu 29: Khi nào etylamin vào dung dịch , hiện tượng nào xảy ra?

Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol

NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

3

2 8

4H O C

2 8

4HO

2

3

FeCl

Trang 4

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 4

Câu 31: Nhận định sai là

A Phân biệt matozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng

D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng

Câu 32: Khi trùng ngưng 13,1 gam axit Ɛ-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư

ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước, m có giá trị là

Câu 33: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

Câu 34: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là

Câu 35: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

Câu 36: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng biệt ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để

phân biệt ba dung dịch, người ta dùng thuốc thử

B Dung dịch axit

C Dung dịch iot

D Phản ứng với Na

Câu 37: Nhiệt độ sôi của:

Câu 38: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm cắt mạch polime

2

I

2

Cu(OH)

3

3/NH AgNO

3 3

2 C(CH )COOCH

2

3COOCH CH

2

CH    C6H5CHCH2

2

2

CH    CH3CHCH2

2 3

CH    C6H5CHCH2

3

3/NH

OH

H

C2 5 CH3CHO CH3COOH CH3COOCH3

COOH

CH3 C2H5OH CH3COOCH3 CH3CHO

OH

H

C2 5 CH3CHO CH3COOCH3 CH3COOH

COOH

CH3 CH3COOCH3 C2H5OH CH3CHO

OH

H

C2 5 CH3COOH CH3CHO CH3COOCH3

 

Ht

2O

2O H

2

Trang 5

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 5

trieste tối đa được tạo ra là

Câu 40: Đun nóng este với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

COOH H

C17 35 C15H31COOH

5 2

CH COONa

H

OH H

Trang 6

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 6

ĐỀ SỐ 4

(Đề có đáp án)

ĐỀ ÔN LUYỆN THI CUỐI HỌC KÌ

Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

Câu 2: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

Câu 3: Công thức của este (no, đơn chức, mạch hở) tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol

etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetit là:

Câu 4: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ ) được gọi là phản ứng

Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 775ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 6: Cho 0,1 mol H NC H COOH2 3 5 2(axit glutamic) và 150ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 7: poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

Câu 8: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

Câu 9: Alanin có công thức là

2

n 2n 1 2

C H O (n 3) C Hn 2n 1O (n 2)2 

n 2n 2

C H O (n 2) C Hn 2n 2 O (n 3)2 

2

H O

H N CH  COOH

6

H N CH  COOH

 

5

H N CH  COOH

5

H N CH  COOH

Trang 7

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 7

Câu 10: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Ala với Gly-Ala là

Câu 12: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C polietilen D poli (vinyl clorua)

Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 13,02 gam tripeptit Aly-Gly-Ala cần dùng hết V ml dung dịch NaOH

2M Giá trị của V là

Câu 14: Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng , thu được , và 0,336 lít khí (đktc) Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 15: Tinh bột thuộc loại

Câu 16: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 17: Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozo đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 18: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetit, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất

trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 20: Cho dãy các dung dịch: glucozo, saccarozo, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản

ứng được với ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 21: Chất nào sau đây là este?

Câu 22: có số đồng phân este là

 2

Cu OH / OH

2

O

2

3

 2

Cu OH

3

 2

Cu OH

C H O

Trang 8

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 8

Câu 23: Đồng phân glucozo là

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH (đun nóng) thu được sản phẩm là

Câu 25: Cho 0,05 mol tristerain tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Câu 26: Cho m gam glucozo phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch trong (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag Giá trị của m là

Câu 27: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu

Câu 28: Số đồng phân amin bậc một có cùng công thức phân tử

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,16 gam este X (no, đơn chức, mạch hở) thu được 7,2 gam nước Cũng

8,16 gam X nói trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH được 3,68 gam ancol Y và m gam muối Z Giá trị m là

Câu 30: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X (mạch hở) thì chỉ thu được 2 mol Ala, 1 mol Val Số

đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 32: Poli(vinyl clorua)(PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm

vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa Phần trăm khối lượng của clo trong PVC gần bằng

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amin không độc

B Các protein đều tan trong nước

C Các amin ở điều kiện thường ở thể khí hoặc lỏng

D Các aminoaxit là chất rắn ở điều kiện thường

CH COOCH

3

3

C H COO C H17 35 3 3 5

3

3 9

C H N

H NCH COOH

Trang 9

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 9

Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amino axit là những hợp chất có tính chất lưỡng tính

B Tất cả các peptit đều tham gia phản ứng màu biure

C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là -aminoaxit

D Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa hồng

Câu 35: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân metyl fomat bằng NaOH đun nóng, thu được axit fomic và ancol metylic

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Xenlulozo thuộc loại polisaccarit

(e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu hỗn hợp -aminoaxit

(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng

Số phát biểu đúng là

Câu 36: đun m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm trong phân

tử Giá trị của m là

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

(b) Muối phenylamoni clorua không tan tron nước

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí

(d) trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

Số phát biểu Sai là?

Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbonhidrat:

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan tạo ra dung dịch màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarit trong môi trường axit chi thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch trong thu được Ag

(g) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với (xúc tác Ni, đun nóng) tạo thành sobitol

Số phát biểu đúng là

2

H

2

NH

 2

Cu OH

3

2

H

Trang 10

PAGE: Thầy Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 10

Câu 39: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có

cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của X lớn hơn số mol của Y) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí (đktc) và 25,2 gam Mặt khác, nếu đun nóng

M với đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

Câu 40: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri stearat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A 1 mol X làm mất màu tối đa 1 mol trong dung dịch

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C Công thức phân tử chất X là

D Phân tử X có 4 liên kết

2

H SO

2

Br

57 110 6

C H O

Ngày đăng: 16/02/2023, 15:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w