MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Môn Vật lý lớp 6 (Thời gian kiểm tra 45 phút ) 1 Phạm vi kiến thức Từ tiết 01 đến tiết 17 theo PPCT 2 Phương án kiểm tra Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL[.]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Vật lý lớp 6
(Thời gian kiểm tra: 45 phút )
1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 01 đến tiết 17 theo PPCT
2 Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30% TNKQ; 70% TL)
3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
Đo độ dài
Đo thể tích
Đo khối lượng
Nhận biết được dụng
cụ đo thể tích chất lỏng
thể tích nước trong bình
Lực – Hai lực cân
bằng
Nêu được đơn vị đo lực Xác định được có một lực tác dụng lên vật
làm vật bị biến đổi chuyển động hoặc biến dạng
Lực kế - Phép đo
lực
Trọng lượng và
khối lượng
Nêu được phương và chiều của trọng lực
Vận dụng công thức
P = 10.m tính được trọng lượng của vật
Khối lượng riêng
Trọng lượng riêng
Nhận biết được công thức tính trọng lượng riêng của vật
Nêu được khái niệm
và viết được công thức tính khối lượng riêng, nêu được tên và đơn vị của các đại lượng có trong công thức
Vận dụng công thức
m D V
khối lượng của vật
Máy cơ đơn giản
Kể tên được các loại máy cơ đơn giản thường dùng
Phân biệt được các loại máy cơ đơn giản thường dùng trong đời sống
100%
Trang 2T KHO H C T NHI N KIỂM TR H C KÌ I NĂM H C 2020 - 2021
MÔN VẬT LÝ 6
Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Dụng cụ nào dùng để đo thể tích chất lỏng?
A Cân Rô-béc-van B Bình chia độ C Lực kế D Thước kẻ
Câu 2: Gió thổi làm căng một cánh buồm Gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực nào?
A Lực căng B Lực hút C Lực kéo D Lực đẩy
Câu 3: Trọng lực có
A Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên
B Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải
C Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới
D Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
Câu 4: Một vật có khối lượng 5kg thì có trọng lượng là:
A 5N B 50N C 500N D 0,5N
Câu 5: Công thức tính trọng lượng riêng của vật là:
A d P
V
V
C D V
m
D D10.d
Câu 6: Đơn vị của lực là:
A N/m3 B N.m3 C N D kg/m3
II Tự luận (7 điểm)
Câu 7 (1,5 điểm) Đổi các đơn vị sau:
a) 3,2 m3 = dm3 =
b) 45620 g = kg = tạ
b, 400 mm = cm = dm
Câu 8 (3 điểm)
a) Thế nào là khối lượng riêng? Viết công thức tính khối lượng riêng Nêu tên và đơn vị đo của các đại lượng có trong công thức
b) Một vật có thể tích 0,1 m3 Tính khối lượng của vật đó Biết khối lượng riêng của vật đó là
2700 kg/m3
C©u 9 (1,5 điểm)
a) Kể tên các loại máy cơ đơn giản thường dùng
b) Các dụng cụ sau đây khi sử dụng là ứng dụng của máy cơ đơn giản nào?
Tấm ván kê để dắt xe lên thềm nhà
Dụng cụ khui nắp chai bia
Búa nhổ đinh
Câu 10 (1 điểm): Bạn Lan muốn mua 1 lít nước mắm nhưng cô bán hàng không có ca đong
loại 1 lít mà chỉ có ca đong loại 2 lít và 5 lít Hỏi cô bán hàng có thể làm cách nào để bán được 1 lít nước mắm cho bạn Lan?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ TH NG ĐIỂM VẬT LÝ 6
I Trắc nghiệm (3 điểm)
II Tự luận (7 điểm)
Câu 7
(1,5điểm)
400 mm = 40 cm = 4 dm 0,5
Câu 8
(3 điểm)
Khối lượng của một mét khối một chất gọi là khối lượng riêng của chất đó
Công thức tính khối lượng riêng:
V
m
D Trong đó:
D là khối lượng riêng của chất cấu tạo nên vật, đơn vị đo là kg/m3
m là khối lượng của vật, đơn vị đo là kg
V là thể tích của vật, đơn vị đo là m3
Tóm tắt:
V = 0,1 m3
D = 2700 kg/m3
m = ? kg
Giải:
Khối lượng của vật là: m = D.V = 2700.0,1 = 270 (kg)
0,75
0,5
0,25 0,25 0,25
0,25
0,75
Câu 9
(1,5điểm)
a) Các loại máy cơ đơn giản thường dùng là:
Mặt phẳng nghiêng Đòn bẩy
Ròng rọc
0,25 0,25 0,25 b) Tấm ván kê để dắt xe lên thềm nhà: Mặt phẳng nghiêng
Dụng cụ khui nắp chai bia: Đòn bẩy Búa nhổ đinh: Đòn bẩy
0,25 0,25 0,25
Câu 10
(1 điểm)
Đổ nước mắm từ ca đong 5 lít sang cho đầy ca đong 2 lít 0,25
Đổ nước mắm từ ca đong 5 lít sang cho đầy ca đong 2 lít Như vậy trong ca đong 5 lít chỉ còn lại 1 lít nước mắm đem bán cho bạn Lan
0,25