Đề khảo sát chất lượng lần 1 Sở Hà Nội 2021 KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn TOÁN HỌC (Thời gian 90 phút/ 50 câu Câu 1 Cho hàm số Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình A[.]
Trang 11113Equation Chapter 13 Section 1
KÌ THI THPT QUỐC GIA 2021 Bài thi Môn: TOÁN HỌC
(Thời gian: 90 phút/ 50 câu
Câu 1. Cho hàm số
1
x y x
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
Câu 2. Cho dãy số u n
có số hạng tổng quát u n 2n với 3 n Số hạng * u bằng5
Câu 3. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng Oyz
là
Câu 4. Số điểm cực trị của hàm số y x 3 3x2 là1
Câu 5. Cho số phức z 4 6 i Phần ảo của số phức z là:
Câu 6. Nếu
3 1
5
f x dx
và
5
3
2
f x dx
thì
5 1
f x dx
bằng
Câu 7. Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z22z 2 0 Khi đó z1z2 bằng
Câu 8. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ:
y
4
3
4
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1
B. 1; C.
1
2
1
;0 2
Câu 9. Cho hàm số yf x liên tục trên a b;
Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x ,
trục Ox và các đường thẳng x a x b a b ,
có diện tích là
Đề khảo sát chất lượng lần 1 - Sở
Hà Nội 2021
Trang 2
A.
b
a
f x dx
B.
b
a
f x dx
C.
b
a
D.
b
a
f x dx
Câu 10. Với a b, là các số thực dương tuỳ ý và a1, loga3b
bằng
A.
1
log
1 log
Câu 11. Với x là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2021 20212
x x
C. 2021x2 20212x
D. 2021x 2021x
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho véc tơ u 3; 1; 2
Véc tơ nào dưới đây không cùng phương với ?u
A. a 3;1; 2
B. d 9;3; 6
C. c 6; 2; 4
D. b 3;1; 2
Câu 13. Thể tích khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h bằng
A.
1
1
Câu 14. Cho tập X có 2021 phần tử phân biệt, số các hoán vị của tập X là
Câu 15. Hình vẽ bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?
y
1
O
x
A. yx2 x 1. B. y x 3 3x 1. C. y x 4 x21. D. yx3 3x 1.
Câu 16. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 3x, y0, x và 0 x Thể tích khối tròn xoay1
tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
1 6
0
x
e dx
B.
1 6
0
x
e dx
C.
1 3
0
x
e dx
D.
1 3
0
x
e dx
Câu 17. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt cầu có tâm I1;2;3
và bán kính R 4 là
A. x12y22z32 16
B. x12y22z32 4
C. x12 y 22z 32 16
D. x12 y 22z 32 4
Câu 18. Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn 3log2a4log2b Giá trị của 3 3 4
P a b bằng
Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD O. , là tâm của đáy (tham khảo hình vẽ) Hình chiếu vuông góc
của đường thẳng SA lên mặt phẳng ABCD
là đường thẳng
Trang 3C
S
B
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A2;0; 1 , B1;3;4
và D 5;1;0
Toạ độ
trung điểm của đoạn thẳng AC là:
A. 2;2;2
B. 6;4;5
C. 1;1;1
D. 3; 1; 2
Câu 21. Cho số phức z 1 3 i Khi đó z bằng
Câu 22. Cho hình bát diện đều cạnh bằng 1 Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Khi
đó S bằng
Câu 23. Cho tam giác đều SAB có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AB Chiều cao h của khối nón.
tạo thành khi tam giác SAB quay quanh cạnh SM bằng
A. 3.
a
B.
3 3
a
C. 2.
a
D.
3 2
a
Câu 24. Biết
1
0
Khi đó
1
0
f x dx
bằng
Câu 25. Cho hàm số yf x liên tục trên 3; 2 và có bảng biến thiên như sau:
x 3
y
2
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x trên đoạn 3; 2 Giá
trị M m bằng
Câu 26. Cho hàm số F x
F x
x
với mọi
1 2
x
và F 1 thì giá trị của 3 F 5 bằng
Trang 4
Câu 27. Đạo hàm của hàm số y56x7 là
Câu 28. Cho số phức z thoả mãn 1 i z 2 3 i Điểm biểu diễn số phức w 1 2z có toạ độ là
A. 6; 1
B. 6; 1
C. 6;1
D. 6;1
Câu 29. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 5 0 và điểm M1;1; 2 Phương trình của
đường thẳng d đi qua M và vuông góc với P là
A.
B.
C.
D.
Câu 30. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
y
5
1
Tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt.0
Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 2x 2y 7 0 và điểm M2;0;1 Mặt
phẳng P
thay đổi đi qua M cắt mặt cầu S
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
r Khi r đạt giá trị nhỏ nhất, khoảng cách từ O đến mặt phẳng P
bằng
3
Câu 32. Biết nghiệm lớn nhất của phương trình 2 1
2
log xlog 2x1 2
có dạng là x a b 3 (a b, là hai
số nguyên) Giá trị của a b bằng
Câu 33. Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z là số thuần ảo và 2 z 2 2?
Câu 34. Từ một tấm tôn có hình dạng là một elip với độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục bé bằng 4, ta cắt lấy
tấm tôn có dạng hình chữ nhật nội tiếp Elip (tham khảo hình vẽ sau) Gò tấm tôn hình chữ nhật thu
được thành một hình trụ không có đáy
Trang 5Thể tích lớn nhất của khối trụ giới hạn bởi hình trụ trên bằng
A.
128
128 3
64
64 3 9
Câu 35. Cho khối lăng trụ ABC A B C. có thể tích bằng 3 Gọi M là trung điểm cạnh AA N, là điểm thuộc
BB sao cho
2 3
Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P và đường thẳng CN cắt đường thẳng C B tại Q. Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng
A.
7
7
7
7
3
Câu 36. Cho đồ thị biểu diễn vận tốc của một chất điểm theo thời gian (tính bằng giây) Biết đồ thị biểu diễn
vận tốc theo hướng từ O đến A là một đường thẳng, từ A đến D là một phần của parabol có đỉnh là
B (tham khảo hình vẽ).
2
1
2 3 4
A
B C D
/
v t m s
Quãng đường (tính bằng mét) chất điểm đi được trong 3 giây đầu tiên gần nhất với kết quả nào sau đây?
Câu 37. Cho
log log log x log log log y log log log z 0
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. z x y B. zy x . C. y z x D. xy z
Câu 38. Cho tập A 0;1;2;3;4;5 ,
gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và các
chữ số đó thuộc A Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số được chọn có dạng abc với
a b c bằng
A.
3
2
1
1
5
Câu 39. Tập hợp các giá trị của tham số thực m để phương trình 6x3 m2x m có nghiệm thuộc0
khoảng 0;1
là
Trang 6
A. 2;4
B. 2; 4
C. 3;4
D. 3; 4
Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2 ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
5
SA a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA và CD (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SC bằng
N M
C
S
B
A.
3
a
B.
5 3
a
C.
5 6
a
D. 3.
a
Câu 41. Cho hàm số yf x là một hàm đa thức có bảng xét dấu của f x
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ;0 B.
1
;1 2
1
2
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x: 2y 2z Gọi d là đường thẳng đi qua điểm3 0
1;1; 2 ,
M cắt trục Ox và song song với P
Phương trình của đường thẳng d là:
A.
1 2
2 2
1
1 2
2 2
1 2
2
y
1
2 2
Câu 43. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số
1
1 3
có hai điểm cực trị A và B sao cho A B, nằm khác phía và cách đều đường thẳng d y: 5x 9. Tổng tất cả các phần tử của S bằng
Câu 44. Cho hai số phức z z thoả mãn 1, 2 z1 z1z2 và 3 z1 z2 3 3
Giá trị của biểu thức
z z1 2 3 z z1 23
bằng
Câu 45. Cho hàm số g x x3 6x211x 6 và f x
là hàm đa thức bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên
Trang 7
y f x
O
y
x
1
1 1
3
Phương trình g f x 0
có số nghiệm thực là
Câu 46. Cho tứ diện ABCD có AB BD AD 2 ,a AC a 7, BC a 3. Biết khoảng cách giữa hai
đường thẳng AB CD, bằng 2.
a
Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
A.
3 11 6
a
B.
3
3
a
C.
3
3
a
D.
3 11 12
a
Câu 47. Cho hàm số f x
có đạo hàm liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn 1;4 , f 1 1, f 4 và8
2 x f x f x x 2 f x , x 1; 4
Tích phân
4
1
x dx
f x
Câu 48. Cho hàm số yf x liên tục trên Đồ thị hàm số yf x như hình vẽ bên
3
2
4
2
2
1 2
x
trên đoạn 3;3 không vượt quá 2021 thì tập giá trị của m là
A. 0; f 3 2021 B. ; f 3 2029
C. ; f 1 2023 D. ; f 32023
Câu 49. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 3;1;0 , B0;2;0 ; M
là điểm di động trên tia Oz Gọi.
,
H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A lên MB và OB Đường thẳng HK cắt trục Oz
tại .N Khi thể tích của tứ diện MNAB nhỏ nhất thì phương trình mặt phẳng AHN có dạng
ax by z c Giá trị biểu thức a b c bằng
Trang 8
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 5;15
để phương trình
x21 ln x2mx m 21 x2mx m 2ln 2x2 3 0
có nghiệm?