1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập toán lớp 4 bài (3)

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập toán lớp 4 bài (3)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 222,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ I TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1 Đọc số 770 777 A Bảy trăm bảy mươi bảy nghìn bảy trăm bảy mươi bảy B Bảy trăm bảy mươi nghìn bảy trăm bả[.]

Trang 1

BÀI TẬP CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Đọc số: 770 777

A Bảy trăm bảy mươi bảy nghìn bảy trăm bảy mươi bảy

B Bảy trăm bảy mươi nghìn bảy trăm bảy mươi bảy

C Bảy bảy nghìn bảy trăm bảy mươi bảy

D Bảy trăm bảy mươi bảy nghìn bảy trăm linh bảy

Câu 2: Viết số: Hai trăm linh ba nghìn bốn trăm

A.230400 B 203040 C 203400 D 203004

Câu 3: Chữ số hàng nghìn trong số 982340 là

Câu 4: Trong số: 425 671 chữ số hàng trăm nghìn là

A chữ số 6 B chữ số 4 C chữ số 5 D chữ số 7 Câu 5: Số có sáu chữ số, hàng cao nhất là hàng

Câu 6: Trong số có sáu chữ số hàng thấp nhất là hàng

Câu 7: Kết quả của phép tính 26729200000 đọc là

A Hai trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi

B Hai trăm hai mươi sáu nghìn bảy trăm hai mươi chín

C Bốn trăm sáu mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi

D Hai mươi sáu nghìn bảy trăm hai mươi chín và hai trăm nghìn

Câu 8: Tính 234 762 238 234 Kết quả của phép tính là

Trang 2

A.238000 B.762000 C.234000 D 2340000

II TỰ LUẬN

Câu 1: Viết theo mẫu:

Viết số Trăm

nghìn

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục

Đơn

23740

3201

555216

Sáu trăm năm mươi ba nghìn

Câu 2: Viết bốn số có sáu chữ số, mỗi số:

a) Đều có 6 chữ số 1; 4; 3; 5; 7; 9

b) Đều có 6 chữ số 0; 1; 2; 5; 8; 9

Câu 3: Đọc các số sau: 2345; 900009; 745 320; 67 213

Câu 4: Viết các số sau:

a) Tám mươi hai nghìn ba trăm năm mươi mốt

b) Bốn trăm mười lăm nghìn năm trăm mười bảy

c) Ba trăm linh ba nghìn ba trăm ba mươi ba

d) Chín trăm tám mươi nghìn ba trăm tám mươi

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

303000; 404000; 505000; ; ;

Ngày đăng: 16/02/2023, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN