Bài 163 Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) Bài 1 (trang 98 vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2) Viết phân số thích hợp vào ô trống a) Số bị trừ 4 5 12 13 Số trừ 1 15 2 5 Hiệu 1 6 4 13 b) Thừa số[.]
Trang 1Bài 163 Ôn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) Bài 1 (trang 98 vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2): Viết phân số thích hợp vào ô trống: a)
Số bị trừ 4
5
12 13
15
2 5
6
4 13
b)
Thừa số 2
5
4 11 Thừa số 4
7
1 2
6
7 9
Lời giải
a)
Số bị trừ 4
5
17
30
12 13
15
2 5
8
13
15
1 6
4 13
b)
Thừa số 2
5
1 3
4 11 Thừa số 4
7
1 2
77 36
35
1 6
7 9
Trang 2Bài 2 (trang 98 vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2): Tính:
a) 2 5 3
3+ − =9 4 b) 2 2: 1
2 1 3
:
Lời giải
3+ − = + − =9 4 9 9 4 9 − =4 36 −36 =36
b) 2 2: 1 2 3 1 3 1 2
7 3− = − = − =7 7 2 7 7 7 7
c) 2 1 3: 2 1 8 4
54 8 = =5 4 3 15
Bài 3 (trang 98 vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2): Người ta cho vòi nước vào bể chưa
có nước, giờ thứ nhất chảy được 2
7 bể, giờ thứ hai chảy tiếp được
2
7 bể
a) Hỏi sau hai giờ vòi nước chảy vào được mấy phần bể?
b) Nếu đã dùng hết một lượng nước bằng 1
3 bể thì số nước còn lại là mấy phần bể ?
Lời giải
a) Sau hai giờ vòi nước chảy được là:
7+ =7 7 (bể)
b) Số nước còn lại trong bể là:
7− =3 21 (bể)
Đáp số:
a) 4
7 bể
Trang 3b) 5
21 bể
Bài 4 (trang 99 vở bài tập Toán lớp 4 Tập 2): Điền dấu " >; < ; =" vào chỗ chấm:
5
5+ + + 5 5 5 5
Lời giải:
Ta có:
5+ + + =5 5 5 5
5
5 = 5
Mà: 16 20
5 5
Vậy 4 4 4 4 4 5
5+ + + 5 5 5 5