1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án toán lớp 4 hk ii mới nhất phần (1)

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán lớp 4 Dấu hiệu chia hết cho 2
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Toán lớp 4
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán lớp 4 Dấu hiệu chia hết cho 2 I MỤC TIÊU Giúp học sinh Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2 Biết số chẵn, số lẻ II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV SGK + Bảng phụ HS SGK + vở ô li III C[.]

Trang 1

Giáo án Toán lớp 4 Dấu hiệu chia hết cho 2

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

- Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

- Biết số chẵn, số lẻ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: - SGK + Bảng phụ

HS: - SGK + vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5p A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng thực hiện: Đặt tính rồi tính:

a) 39870 : 123; b) 25863 : 251

- Nhận xét, đánh giá HS

- 2 HS lên bảng thực hiện chia, lớp làm ra nháp nhận xét bài bạn

1p B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Lắng nghe

12p 2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

- Yêu cầu HS đọc bảng chia 2

- Yêu cầu HS lấy một vài ví dụ khác chia hết cho 2

không thuộc bảng chia 2

- 2 HS đọc, lớp nhận xét

- 3 HS nối tiếp nhau nêu: 30 : 2 =

15

42 : 2 = 21; 50 : 2 = 25, 100 : 2 =

Trang 2

? Em đã làm thế nào để tìm ra các số chia hết cho 2?

- Yêu cầu HS đọc lại các số chia hết cho 2 vừa tìm

được

? Em có nhận xét gì về chữ số tận cùng của các số

chia hết cho 2?

- Nêu: Đó chính là dấu hiệu chia hết cho 2 Yêu cầu

HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2

- Yêu cầu HS lấy một vài ví dụ về số không chia hết

cho 2

? Em có nhận xét gì về các số không chia hết cho 2?

- Nêu: Những số có tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 thì không

chia hết cho 2 Đó chính là dấu hiệu để nhận biết số

không chia hết cho 2

? Vậy để nhận biết một số có chia hết cho 2 hay

không chúng ta dựa vào đâu?

* Số chẵn, số lẻ

- Giới thiệu: Số chia hết cho 2 gọi là số chẵn

- Yêu cầu HS lấy ví dụ về số chẵn

? Các số chẵn là các số có tận cùng là gì?

? Số chia hết cho 2 được gọi là số gì?

- Nêu: Số không chia hết cho 2 được gọi là số lẻ

Yêu cầu HS lấy ví dụ

? Các số lẻ có tận cùng là gì?

? Số không chia hết cho 2 còn được gọi là số nào?

50, 126 : 2 = 63,…

- Một số HS nêu cách làm của mình:

+ Em nghĩ ra một số bất kì rồi chia nó cho 2

+ Em dựa vào bảng chia 2

+ Em lấy một số bất kì nhân với

2, được một số chia hết cho 2

- Đọc lại các số và nêu nhận xét

+ Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các chữ số 0, 2, 4, 6, 8

- Lắng nghe nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2

- Nối tiếp nêu ví dụ: 11 : 2 = 5 dư 1; 13 : 2 = 6 dư 1; 25 : 2 = 12 dư 1…

- Các số này đều có tận cùng là 1,

3, 5, 7, 9

- Lắng nghe và nhắc lại dấu hiệu không chia hết cho 2

- Chúng ta dựa vào chữ số tận cùng của số đó

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- Nối tiếp nêu: 2, 4, 6, 8, 10, 12,

14, 16, 18, 20, 22, 128, 396, 986,

Trang 3

- Các số chẵn có tận cùng là: 0, 2,

4, 6, 8

- Được gọi là số chẵn

- Lắng nghe và lấy ví dụ về số lẻ:

11, 13, 15, 17, 19, 23, 33, 89, 899,

- Các số lẻ có tận cùng là: 1, 3, 5,

7, 9

- Số không chia hết cho 2 còn được gọi là số lẻ

18p 3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Trong các số: 35, 89, 98,

- Yêu cầu cá nhân HS làm bài, 1 HS làm bài vào

bảng phụ

- Gọi HS đọc bài

- Nhận xét, chữa bài bảng phụ, yêu cầu HS giải thích

cách làm bài

- Nhận xét, chốt lại dấu hiệu chia hết cho 2

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cá nhân HS làm bài, 1 HS làm bài vào bảng phụ

- 2 HS đọc bài

a Số chia hết cho 2 là: 98; 1000; 744; 7536; 5782

b Số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867; 84 683; 8401

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài, sau đó đổi vở kiểm tra cho

nhau

- Gọi HS đọc bài bạn và nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 em ngồi cùng bàn đổi vở kiểm tra kết quả cho nhau

a 42; 78; 56; 34

Trang 4

- Nhận xét, chốt dấu hiệu chia cho 2 b 721; 453

Bài 3: Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi hoàn thành bài

tập

- Gọi cặp báo cáo

- Nhận xét, chốt cách viết số từ các chữ số đã cho

- 2 HS cùng bàn thảo luận làm bài

346; 364; 436; 634

365; 356; 653; 635

Bài 4: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập.

- Gọi HS đọc bài làm

- Nhận xét, củng cố về số chẵn, số lẻ

- Hoàn thành bài tập

340; 342; 344; 346; 348; 350

8355; 8357

4p C Củng cố, dặn dò:

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho

2?

- Nhận xét tiết học.Dặn HS về học bài, chuẩn

bị: Dấu hiệu chia hết cho 5

IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

V Bài tập Dấu hiệu chia hết cho 2:

Bài 1

Số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2 Đúng hay sai?

Trang 5

A Đúng

B Sai

Bài 2

Số không chia hết cho 2 là số chẵn Đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Bài 3

Trong các số sau số nào chia hết cho 2?

A 1235

B 1331

C 2469

D 1998

Bài 4

Dãy gồm các số chia hết cho 2 là:

A 98; 246; 1247; 5672; 9090

B 36; 148; 8750; 17952; 3344

C 67; 189; 987; 3553; 123321

D 46; 128; 690; 4234; 6035

Bài 5

Cho các số sau: 24; 35; 99; 158; 237; 1350; 2461; 12352; 87316 Có bao nhiêu số không chia hết cho 2?

A 6 số

Trang 6

B 5 số

C 4 số

D 3 số

Bài 6

Thay a bằng chữ số thích hợp để số chia hết cho 2

A a = 1

B a = 3

C a = 7

D a = 8

Bài 7

Thay b bằng chữ số thích hợp để không chia hết cho 2

A b = 0; 5

B b = 0; 2; 4; 6; 8

C b = 1; 3; 5; 7; 9

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Bài 8

Từ ba chữ số 1; 6; 9 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 2

A 16; 96

B 16; 69; 61; 91

C 19; 91; 169

D 16; 96; 169; 196

Trang 7

Bài 9

hơn 27

A y = 4

B y = 6

C y = 8

D y = 9

Bài 10

Giá trị của biểu thức nào sau đây là số chia hết cho 2?

A (145+79)×12-346

B 4820-1986+231×5

C 4215∶3×8-2389

D (5622-127×15) ∶9

Xem thêm các bài Giáo án Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Ngày đăng: 16/02/2023, 10:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm