1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi vat li lop 10 hoc ki 1 nam hoc 2021 2022 co dap an 12 de mgmcf

127 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lí lớp 10 học kì 1 năm học 2021 2022 có đáp án 12 đề MGMCF
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải A.. Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực và được đo bằng t

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề kiểm tra trắc nghiệm - tự luận Học kì 1

A 300N

Trang 2

Câu 5: Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

Câu 6: Một vật được ném ngang ở độ cao h sau 2 giây với vận tốc ban đầu là 25 m/s Tầm ném xa của vật là Lấy g =10 m/s2

A 25m

B 40m

C 50m

D 30 m

Trang 3

Câu 7: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải

A Nằm ngoài mặt chân đế

B Trùng với mặt chân đế

C Không xuyên qua mặt chân đế

D Xuyên qua mặt chân đế

Câu 8: Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì…

A Xe chở quá nặng

B Giá của trọng lực tác dụng lên xe đi qua mặt chân đế

C Vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế

D Mặt chân đế của xe quá nhỏ

Câu 9: Đặc điểm của hệ ba lực cân bằng là

Trang 4

Câu 11: Một vật đang chuyển động với vận tốc 5m/s Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

A vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

B vật đổi hướng chuyển động

C vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5m/s

a, Tính thời gian chuyển động của vật đến khi chạm đất

b, Xác định tầm bay xa của vật

c, Vẽ quĩ đạo đường đi của vật

Bài 2: Một hộp chứa cát ban đầu đứng yên, được kéo trên sàn nhà bằng một sợi dây với lực kéo F = 1200N Hệ số ma sát giữa hộp với sàn là µ = 0,38 Lấy g = 9,8 m/s2

Trang 5

Biểu diễn các lực tác dụng lên hộp cát trên hình vẽ Từ đó, viết phương trình định luật II Niu-tơn đối với hộp cát Góc giữa dây kéo và phương ngang là bao nhiêu để kéo được lượng cát lớn nhất? Tính khối lượng cát

Coi tàu A là (1), tàu B là (2), đường ray (trái đất) là (3)

chọn Ox gắn với 3, chiều dương hướng từ A sang B

vAB > 0 đã cho thấy cùng chiều với chiều + đã chọn, hướng từ A sang

B

Trang 6

Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

làm quay của lực và được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó:

M = F.d

Câu 6 : Đáp án C

Tầm ném xa của vật là

Câu 7 : Đáp án D

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế:

Giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế (hay trọng tâm "rơi" trên mặt chân đế)

Câu 8 : Đáp án C

Trang 7

Ôtô chở hàng nhiều, chất đầy hàng nặng trên nóc xe dễ bị lật vì vị trí của trọng tâm của xe cao so với mặt chân đế

Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với

độ biến dạng của lò xo:

Câu 12 : Đáp án D

Định luật III Niu-tơn:

Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực Hai lực này cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều

Trang 8

Lực và phản lực

Một trong hai lực tương tác gọi là lực tác dụng, lực kia gọi là phản lực

- Lực và phản lực luôn xuất hiện (hoặc mất đi) đồng thời

- Lực và phản lực cùng giá, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều Hai lực có đặc điểm như vậy gọi là hai lực trực đối

- Lực và phản lực không cân bằng nhau vì chúng đặt vào hai vật khác nhau

Phần II: Tự luận

Bài 1:

a) Thời gian chuyển động của vật:

b) Tầm bay xa: s = v0.t = 30.4 = 120 m

Trang 9

Bài 2:

a) Vẽ hình , biểu diễn đúng các lực tác dụng lên vật

Phương trình định luật II Niu-tơn đối với vật là:

b) Chiếu (1) lên Oxy ta được:

Ox: F cos a - F ms = m.a

Oy: F sina + N - P = 0

Từ đó rút ra

Trang 10

Từ (2) : Đk để mMax

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki:

Dấu = xảy ra khi

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề kiểm tra trắc nghiệm - tự luận Học kì 1

Môn: Vật lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 2)

Phần trắc nghiệm

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động

được

B Lực là nguyên nhân là biến đổi chuyển động của một vật

C Không cần có lực tác dụng vào vật thì vật vẫn chuyển động tròn đều

được

D Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật

Câu 2: Hệ thức nào sau đây xác định độ lớn của lực hấp dẫn (định luật vạn vật hấp dẫn là)?

Trang 11

Câu 3: Một lò xo khi treo vật m = 200g sẽ dãn ra một đoạn Δl = 4cm Độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2

A 0,5N/m B 0,05N/m

C 500N/m D 50N/m

Câu 4: Kết luận nào sau đây là SAI khi nói về chuyển động thẳng nhanh

dần đều?

A Có vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian

B Có vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

C Có quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi

D Có quỹ đạo là đường thẳng

Câu 5: Chất điểm chuyển động tròn đều trên đừơng tròn bán kính r = 0,1m với tốc độ dài v = 0,5m/s.Chu kỳ và tốc độ góc của chất điểm là:

Trang 12

Câu 8: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc vật khi chạm đất

là v Thời gian rơi của vật xác định từ công thức nào sau đây?

Câu 9: Công thức tính độ lớn lực đàn hồi theo định luật Húc là:

Câu 10: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều:

Trang 13

Câu 11: Một thanh nhẹ nằm ngang, dài 7,0m có trục quay tại điểm cách đầu bên trái 2,0m Một lực 50N hướng xuống tác dụng vào đầu bên trái

và một lực 150N hướng xuống tác dụng vào đầu bên phải của thanh Cần đặt lực 250N hướng lên tại điểm cách trục quay bao nhiêu để thanh cân bằng?

A 5,0m B 3,4m C 4,5m D 2,5m

Câu 12: Trong chuyển động thẳng đều:

A Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

B Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v

C Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với vận tốc v

D Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

Câu 13: Muốn tăng mức vững vàng của vật có mặt chân đế thì cần:

A nâng cao trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế

B hạ thấp trọng tâm và giảm diện tích mặt chân đế

C hạ thấp trọng tâm và tăng diện tích mặt chân đế

D nâng cao trọng tâm và tăng diện tích mặt chân đế

Câu 14: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 =

20 m/s Lấy g = 10 m/s2 Thời gian và tầm bay xa của vật là:

A 3s và 60m B 2s và 40m

C 1s và 20m D 4s và 80m

Trang 14

Câu 15: Một ô tô đang chuyển động thì đột ngột hãm phanh, hành khách ngồi trên xe sẽ

A Dừng lại ngay

B Ngã người về phía sau

C Dồn người về phía trước

D Ngã người sang bên cạnh

Câu 16: Hai ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc lần lượt là 60km/h và 30 km/h Độ lớn vận tốc tương đối của ôtô A so với

1 Tính thời gian kể từ vật bắt đầu rơi đến khi chạm đất

2 Tính quãng đường vật rơi trong 2 giây cuối cùng trước khi chạm đất

Câu 2: (2 điểm) Một hộp gỗ có m = 1,5kg trượt trên mặt sàn nằm ngang

có hệ số ma sát trượt là 0,2 với một lực đẩy theo phương nằm ngang Lấy g = 10m/s2 Tính lực đẩy trong các trường hợp sau:

1 Vật chuyển động thẳng đều

2 Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 1s vận tốc tăng từ 1,8 km/h đến 3,6 km/h

3 So sánh lực đẩy của vật ở câu a với trọng lượng của vật

Câu 3: (2 điểm) Thanh AB khối lượng m1 = 10kg, chiều dài l = 3m gắn vào tường bởi bản lề A Đầu B của thanh treo vật nặng m2 = 5kg Thanh được giữ cân bằng nằm ngang nhờ dây treo CD; góc α = 45º Tìm lực căng và phản lực tác dụng lên thanh AB biết AC = 2m

Trang 15

(0,5 điểm) (0,25 điểm)

Trang 17

Theo điều kiện cân bằng lực của vật rắn:

Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ

Trang 18

Chiếu theo Ox ta có:

(0,5 điểm)

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề kiểm tra trắc nghiệm Học kì 1

Môn: Vật lí 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề 3) Câu 1: Hệ quy chiếu bao gồm:

A vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian

B hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

C vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

D vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ

Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều với đồ thị chuyển động như hình vẽ Phương trình chuyển động của vật là:

Trang 19

Câu 5: Hãy tìm phát biểu sai

A Quỹ đạo của một vật là tương đối đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ

đạo của vật là khác nhau

B Vận tốc của vật là tương đối Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc

của cùng một vật là khác nhau

C Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối

Trang 20

D Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

Câu 6: Một vật A được thả rơi từ độ cao 45 m xuống mặt đất Lấy g = 10 m/s2 Quãng đường vật rơi được trong 2 giây cuối cùng là:

A 40 m B 35 m C 30 m D 25 m

Câu 7: Định luật I Niutơn cho biết:

A dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào

B mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

C nguyên nhân của chuyển động

D nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật

Câu 8: Câu nào đúng?

A Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo

B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

C Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Câu 9: Một thanh AB có trọng lượng 150N có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ

BG = 2 AG Thanh AB được treo lên trần bằng dây nhẹ, không giãn (Hình vẽ bên) Cho góc α = 30º Tính lực căng dây T?

A 75N B 100N C 150N D 50N

Câu 10: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 54km/h thì hãm phanh Sau đó chạy thêm được 25m thì dừng hẳn Độ lớn gia tốc của đoàn tàu là:

Trang 21

Câu 12: Hai vật ở cùng độ cao, vật I được ném ngang với vận tốc đầu v0, cùng lúc

đó vật II được thả rơi tự do không vận tốc đầu Bỏ qua sức cản của không khí Kết luận nào sau đây đúng ?

A Vật I chạm đất trước vật II

B Vật I chạm đất sau vật II

C Vật I chạm đất cùng vật II

D Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của một vật

Câu 13: Ở trường hợp nào sau dây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

A Lực có giá cắt trục quay

B Lực có giá song song với trục quay

C Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục

quay

D Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay Câu 14: Trái đất quay quanh trục Bắc – Nam với chuyển động đều mỗi vòng 24 giờ Bán kính Trái đất là 6400 km Tại một điểm trên mặt đất có vĩ độ β = 30º có tốc độ dài bằng?

Trang 22

A 604 m/s

B 370 m/s

C 580 m/s

D 403 m/s

Câu 15: Đặt một cốc đầy nước lên trên tờ giấy học trò Tác dụng rất nhanh một lực

F theo phương nằm ngang của tờ giấy thì hiện tượng gì sẽ xảy ra với tờ giấy và cốc nước?

A Tờ giấy rời khỏi cốc nước mà nước vẫn không đổ

B Tờ giấy chuyển động về một hướng, cốc nước chuyển động theo hướng

ngược lại

C Tờ giấy chuyển động và cốc nước chuyển động theo

D Tờ giấy bị đứt ở chỗ đặt cốc nước

Trang 23

Câu 16: Một ô tô chạy với vận tốc 50 km/h trong trời mưa Mưa rơi theo phương thẳng đứng Trên cửa kính của xe, các vệt mưa rơi làm với phương thẳng đứng một góc 60º Xác định vận tốc của giọt mưa đối với xe ô tô

A 57,73 km/h B 50 km/h

C 45,45 km/h D 60 km/h

Câu 17: Một vệ tinh có khối lượng m = 60 kg đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất Biết Trái Đất có bán kính R = 6400 km Lấy g = 9,8 m/s2 Tính tốc độ dài của vệ tinh

A 6,4 km/s B 11,2 km/s

C 4,9 km/s D 5,6 km/s

Câu 18: Một ôtô khối lượng 2,5 tấn chuyển động qua một cầu vượt với tốc độ không đổi 54 km/h Cầu vượt có dạng một cung tròn, bán kính 100 m Tính áp lực của ôtô của ô tô lên cầu tại điểm cao nhất của quả cầu Lấy g = 9,8 m/s2

A 15050 N B 18875 N

C 22020 N D 17590 N

Câu 19: Vật khối lượng m đặt trên một mặt phẳng nghiêng một góc α so với phương nằm ngang (hình vẽ) Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là μn Khi được thả ra nhẹ nhàng, vật có thể trượt xuống hay không là do những yếu tố nào sau đây quyết định

A m và μn B α và μn

Trang 24

A Không đẩy gì cả B Đẩy lên

C Đẩy xuống D Đẩy sang bên

Câu 23: Chọn câu trả lời sai ? Lực ma sát nghỉ:

A Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của vật để giữ cho vật đứng yên khi nó bị một lực

tác dụng song song với mặt tiếp xúc

Trang 25

B Có hướng ngược lại với hướng của lực tác dụng, có độ lớn bằng với độ lớn

của lực tác dụng

C Có độ lớn cực đại, nhỏ hơn độ lớn của lực ma sát trượt

D Đóng vai trò là lực phát động giúp các vật chuyển động

Câu 24: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

Chuyển động cơ là:

A Sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

B Sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

C Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D Sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

Câu 25: Một xe taxi chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 45 km/h Bến xe nằm ở đầu đường thẳng và taxi xuất phát từ một điểm cách bến xe 5 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm taxi xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của taxi làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe trên đoạn đường thẳng này là?

A x = 5 + 45t B x = 45 – 5t

C x = 5 – 45t D x = 45t

Câu 26: Biểu thức hợp lực của hai lực song song cùng chiều là:

Trang 26

Câu 27: Xét một vật rắn đang ở trạng thái cân bằng Đưa vật dời khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi buông ra, nếu

A Vật cân bằng ở bất kì vị trí nào mà ta di chuyển vật đến, vị trí cân bằng đó

gọi là cân bằng không bền

B Vật lập tức trở về vị trí cân bằng cũ thì vị trí cân bằng đó gọi là cân bằng

Trang 27

D Hình b

Câu 29: Có 3 viên gạch giống nhau, mỗi viên có chiều dài L Ba viên gạch này được xếp chồng lên nhau sao cho viên gạch trên đua ra một phần so với viên gạch dưới Chiều dài lớn nhất của chồng gạch mà không bị đổ là:

A 5L/4 B 7L/4 C 2L D 1,5L

Câu 30: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm và có độ cứng 75 N/m Lò xo vượt quá giới hạn đàn hồi của nó khi bị kéo dãn vượt quá chiều dài 30 cm Tính lực đàn hồi cực đại của lò xo

A 10 N B 12,5 N C 15 N D 7,5 N

Câu 31: Định luật II Niutơn cho biết

A lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật

B mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật

C mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối lượng riêng và gia tốc của vật

D lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

Câu 32: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến tính quán tính của vật ?

A khi áo có bụi ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi

B bút máy tắc mực, ta vẩy cho mực ra

C khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc

D khi đang chạy nếu bị vấp, người sẽ ngã về phía trước

Câu 33: Chia một vật khối lượng M thành 2 phần m1 và m2 rồi đặt chúng ở một khoảng cách xác định thì lực hấp dẫn giữa m1 và m2 lớn nhất khi

A m1 = 0,9M; m2 = 0,1M

B m1 = 0,8M; m2 = 0,2M

C m1 = 0,6M; m2 = 0,4M

D m1 = m2 = 0,5M

Trang 28

Câu 34: Cho vật được đỡ bởi hai thanh như hình vẽ Biết gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Lực do thanh (1) tác dụng lên vật là 50 N Khối lượng vật là

A 2,5 kg

B 5 kg

C 7,5 kg

D 10 kg

Câu 35: Một viên đạn pháo nổ ở độ cao 100m thành 2 mảnh : mảnh A có vận tốc

v1 = 60 m/s hướng thẳng đứng lên trên và mảnh B có vận tốc v2 = 40m/s hướng thẳng đứng xuống dưới Khoảng cách giữa 2 mảnh đó sau 0,5 s kể từ lúc đạn nổ là:

A 65 m B 50 m C 21 m D 18 m

Câu 36: Tính momen của lực F→ đối với trục quay O, cho biết F = 100 N, OA =

100 cm Bỏ qua trọng lượng của thanh

Trang 29

B Cùng chiều với hai lực thành phần

C Phương song song với hai lực thành phần

D Cả ba đặc điểm trên

Câu 38: Một bàn nằm ngang quay tròn đều với chu kì T = 2 s Trên bàn đặt một vật cách trục quay R = 25 cm Hệ số ma sát giữa vật và bàn tối thiểu bằng bao nhiêu để vật không trượt trên mặt bàn Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10

A 0,35 B 0,05 C 0,12 D 0,25

Câu 39: Chuyển động của một vật có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình vẽ Tổng quãng đường vật đã đi bằng?

Trang 30

A 240 m

B 140 m

C 120 m

D 320 m

Câu 40: Gia tốc rơi tự do ở bề Mặt Trăng là g0 và bán kính Mặt Trăng là 1740 km

Ở độ cao h = 3480 km so với bề mặt Mặt Trăng thì gia tốc tự do tại đó bằng

Trang 32

Thời gian vật rơi là nghiệm phương trình 5t2 = 45 → t = 3s

Quãng đường vật rơi trong 2 s cuối cùng là s = x3 – x1 = 45 – 5.12 = 40 m

Câu 7: Chọn D

Nội dung của định luật I Niu-tơn: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực cân bằng thì nó sẽ giữ yên trạng thái đứng yên nếu đang đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

→Định luật I Niutơn cho biết nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật

Câu 8: Chọn C

Độ lớn (tốc độ dài):

Tốc độ góc: ; Δα là góc mà bán kính nối từ tâm đến vật quét được trong thời gian Δt Đơn vị tốc độ góc là rad/s

Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm quỹ đạo nên gọi là gia tốc

hướng tâm; có độ lớn là: → Với v và ω cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

Câu 9: Chọn D

Thanh có thể quay quanh A: P AG cosα = T AB cosα

⇔ T = P AG/AB = P/3 – 150/3 = 50 N

Câu 10: Chọn B

Trang 34

Thời gian vật chạm đất là

Suy ra, hai bi chạm đất cùng lúc

Câu 13: Chọn C

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

→ cánh tay đòn khác không → momen của lực F đối với trục quay khác không sẽ làm cho vật quay quanh trục quay

Câu 14: Chọn D

Câu 15: Chọn A

Hiện tượng xảy ra là tờ giấy rời khỏi cốc nước mà nước vẫn không đổ Do khi tác dụng lực trong thời gian ngắn do quán tính chiếc cốc không kịp thay đổi vận tốc tức là vận tốc vẫn giữ nguyên (bằng 0)

Trang 36

Đặc điểm của lực ma sát nghỉ:

+ Gốc: trên vật có xu hướng trượt (chỗ tiếp xúc)

+ Phương: song song (tiếp tuyến) với mặt tiếp xúc

+ Chiều: ngược chiều với ngoại lực tác dụng

+ Độ lớn: luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến của ngoại lực, có giá trị cực đại

tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc: Fmsn(max) = μn.N với μn là hệ số ma sát nghỉ, không có đơn vị

Chiều dương là chiều chuyển động của xe ⇒ v = 45 km/h

Phương trình chuyển động của xe là x = 5 + 45t

Trang 37

Câu 26: Chọn B

Hợp lực là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của 2 lực: F = F1 + F2

- Giá của hợp lực chia trong khoảng cách giữa 2 điểm thành những đoạn tỉ lệ nghịch

với độ lớn 2 lực (chia trong)

Câu 27: Chọn C

Khi vật rắn cân bằng, nó có thể ở một trong ba trạng thái cân bằng sau:

- Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng mà vật không thể tự trở về vị trí cân bằng ban đầu được thì cân bằng như vậy gọi là cân bằng không bền

- Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng mà vật có thể tự trở về vị trí cân bằng ban đầu được thì cân bằng như vậy gọi là cân bằng bền

- Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng, sau đó nó thiết lập ngay một vị trí cân bằng mới thì cân bằng như vậy gọi là cân bằng phiếm định

Câu 28: Chọn A

Trong hình C, vật cân bằng phiếm định do có trục quay đi qua trọng tâm của vật

Câu 29: Chọn B

Trang 38

Viên gạch thứ 3 có thể nhô ra L/2 là khoảng cách lớn nhất Hệ 2 viên gạch (2) và (3) nằm cân bằng thì hợp lực như hình vẽ

⇒ y = L/4

→ Chiều dài lớn nhất của chồng gạch là: L = L/4 + L/2 = 7L/4

Câu 30: Chọn D

Độ dãn cực đại của lò xo là Δlmax = lmax – l0 = 30 – 20 = 10 cm

Lực đàn hồi cực đại của lò xo Fmax = k.Δlmax = 75.0,1 = 7,5 N

Câu 31: Chọn D

Nội dung định luật II Niu-tơn: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

Trang 39

Điều kiện cân bằng của vật là

Trang 40

- Hợp lực của hai lực song song là một lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng tổng các độ lớn của 2 lực F = F1 + F2

Câu 38: Chọn D

Khi vật không trượt chịu tác dụng của 3 lực

Trong đó

Lúc đó vật chuyển động tròn đều nên đóng vai trò là lực hướng tâm

Để vật không trượt trên bàn thì Fht ≤ Fmsn → mω2R ≤ μmg

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w