Phần I Ma trận đề thi giữa học kì 1 hóa 11 Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng bậc thấp Vận dụng mức cao hơn TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Sự điện li Phân biệt được chất[.]
Trang 1Phần I Ma trận đề thi giữa học kì 1 hóa 11
Nội dung kiến
- Phân loại chất điện li mạnh yếu, viết phương trình điện li
- Vận dụng bảo toàn điện tích trong dd các chất điện li
2 Axit - bazơ -
muối
Định nghĩa : axit, bazơ và muối theo thuyết A-rê-ni-ut
Nhận biết hiđroxitlưỡng tính
- Phân biệt cácloại muối
- Tính nồng độcủa dung dịch dung dịch muối khi biết khối lượng
- Xác định được môi trường của dung dịch bằng cách sử dụng giấy quỳ tím hoặc pH hoặc [H+]
- Tính nồng độ
H+ dựa vàonồng độ OH- vàtích số ion củanước
- Tính pH của dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
- Tính pH của dung dịch khi trộn axit mạnh, bazơmạnh
- Điều kiện xảy ra
- Viết được phương trình phân tử và ion
- Bài tập tổng hợp
về phương
Trang 2các chất điện li
phản ứng trao đổi ion rút gọn.- Xác định các
cặp chất xảy raphản ứng hoặc không xảy ra phản ứng
trình ion rút gọn
- Các bài tập hiddroxit lưỡng tính, oxit axit pứvới dd kiềm, dd
H+ pứ muốicacbonat
5 Nito-
photpho - Nêu được cấutạo nguyên tử,
phân tử, tính chấtvật lí, hóa học,trạng thái tựnhiên, điều chế,ứng dụng của nitơ
và hợp chất củanito
- Viết đượcptpư thể hiệntchh của nitơ
và các hợp chấtcủa nitơ
- Nêu hiệntượng và giảithích
- Xác địnhđược vai tròcủa các chấttrong một phảnứng (oxi hóakhử) cụ thể
- Xác định các
cặp chất cóphản ứng vớinhau được haykhông
- Giải bài toánliên quan đếnamoniac, muốiamoni, muốinitrat
- Giải bài toánphản ứng củakim loại, oxitkim loại vớidung dịchHNO3
- Tổng hợp lýthuyết về nitơ
và các hợp chấtcủa nitơ
- Giảiquyết vấn
đề thựctiễn, thựcnghiệm cóliên quanđến nitơ vàhợp chấtcủa nó
- Giải đượcbài toánliên quanđến phảnứng điềuchếamoniac,bài toán
KL vớiHNO3
PHẦN II ĐỀ THI
Trang 3Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 1) Câu 1 Dung dịch nào sau đây có môi trường kiềm?
Trang 4Câu 4 Cặp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với
Câu 5: Khi thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch CH3COOH thì nồng độ ion
CH3COO- trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch banđầu?
A Tăng
B Giảm
C Không đổi
D Tăng sau đó giảm
Câu 6: Cho từ từ dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ca(HCO3)2 thì
A có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có K2CO3
B có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch cóKHCO3
C có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4, trong dung dịch có KHCO3
D có sủi bọt khí CO2, có kết tủa trắng CaSO4 và CaCO3, trong dung dịch cóKHSO4
Câu 7 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?
A Dung dịch NaCl trong nước
B Dung dịch C2H5OH trong nước
C Dung dịch KCl trong nước
Trang 5D Dung dịch H2SO4 trong nước.
Câu 8 Trị số pH của dung dịch HCl 0,0005M là
Trang 7A Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
B Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng
C Nước phun vào bình và không có màu
D Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím
Câu 16 Cho 4 dung dịch loãng, có cùng nồng độ mol: C2H5COOH, HCl, NH3,Ba(OH)2 Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là
Trang 8Câu 18 Một dung dịch không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:
A Al3+, K+, H+, NO3-, SO42-
B Fe3+, Cu2+, Na+,NH4+,Cl
-C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42-
D NH4+., K+, Na+, PO43-,
CO32-Câu 19: Một dung dịch có chứa các ion: NH4+ (0,1 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1mol), và CO32- (x mol) Cho dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịchBaCl2 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 9,85
B 14,775
C 19,7
D 16,745
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được
dung dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 37,8 gam B 18,9 gam C 28,35 gam D 39,8 gam
Câu 21: Cho các phản ứng sau:
Trang 10A 7.
B 8
C 6
D 5
Câu 25: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,8M và
H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
A 0,448 B 0,792 C 0,672 D 0,746
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: phút
Trang 13A 0,15 mol B 0,20 mol C 0.35 mol D 0,10 mol
Câu 14: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2 Số chất trongdãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Câu 17: Muối nào sau đây bền với nhiệt?
A NH4Cl B NaCl C NaNO3 D NH4HCO3
Câu 18 Phương trình điện li nào dưới đây đúng?
Trang 14Câu 21: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và
H2SO4 0,2M thu được V lit (đktc) khí NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của
Câu 23: Dãy gồm các chất điện li mạnh là:
A H3PO4, HCl, Cu(OH)2, AlCl3, HClO
B HNO3, KOH, HClO4, Ca(OH)2, KNO3
C AlCl3, NaOH, Ba(HCO3)2, HClO4, H2SO3
D NaNO3, AlCl3, CH3COOH, H2SO4, Ca(HCO3)2
Câu 24: Cho phản ứng sau :
Fe(NO 3)3 + A B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KBr, FeBr3 B K2SO4, Fe2(SO4)3
Câu 25: Trộn 100ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 với 100ml dung dịch NaOHnồngđộ 0,08(mol/l) thu được dung dịch X có pH=2 Để trung hòa dung dịch X cần
Trang 15V lít dung dich Ba(OH)2 0,05M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được0,1165 gam kết tủa Nồng độ của HCl và H2SO4 lần lượt là
A 0,05; 4.10-4 B 0,06; 5.10-3 C 0,09; 5.10-3 D 009; 2.10-3
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 3)
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A HNO2 B HF C Al2(SO4)3 D CH3COOH
Câu 2: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
A Fe2(SO4)3 B NaHCO3 C KHSO4 D NaH2PO4
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi tác dụng với kim loại hoạt động, N2 thể hiện tính khử
B Sấm chớp trong các trận mưa dông có thể tạo ra khí N2O do N2 tác dụng với
O2
C Nitơ không duy trì sự hô hấp do nitơ là khí độc.
D Vì phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên ở nhiệt độ thường N2 khá trơ về mặt hóa học
Câu 4: Dẫn khí NH3 vào nước thu được dung dịch có tính:
A Bazo B Axit C Lưỡng tính D Trung tính
Câu 5: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây?
Trang 16C Nhiệt phân muối nitrat của kim loại luôn thu được kim loại và khí oxi.
D Cho dd NaOH vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 8: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi:
A Tạo thành chất điện li yếu.
B Có ít nhất một trong ba điều kiện trên
C Tạo thành chất khí.
D Tạo thành chất kết tủa.
Câu 9: Khối lượng kết tủa thu được khi trộn 10ml dung dịch Na2SO4 1M và 10 mldung dịch BaCl2 1M là:
A 1,79 gam B 2,33 gam C 3,94 gam D 4,39 gam
Câu 10: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, trong bột nở thường dùng muối nào
sau đây?
A (NH4)2SO4 B CaCO3 C NH4NO2 D NH4HCO3
Câu 11: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại,
khí nitơ đioxit và oxi?
A AgNO3 B Mg(NO3)2 C KNO3 D NH4NO3
Trang 17Câu 12: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml Ba(OH)2 0,1M pH dung dịch thuđược là:
Câu 14: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 15: Chọn câu đúng
A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
B Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh
C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Trang 18Câu 16: Cho dd NaOH dư vào 300 ml dd NH4Cl 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tíchkhí (đktc) thu được là:
A 13,44 lít B 6,72 lít C 26,88 lít D 3,36 lít Câu 17: Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là khôngđúng?
A Đốt cháy NH3 trong không khí (xúc tác Pt) tạo khí không màu hóa nâu ngoài không khí
B NH3 cháy trong oxi tỏa nhiều nhiệt nên được sử dụng là nhiên liệu tên lửa
C Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch chuyển sang màu hồng
D Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong NH3
Câu 19: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim
loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3
C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Câu 20: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịchBaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dungdịch, lượng muối clorua khan thu được là:
A 6,26 gam B 2,66 gam C 26,6 gam D 22,6 gam.
Câu 21: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 0,1Mvào 1 lít dung dịch(NH4)2CO30,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịchgiảm là
A 2,31 gam B 1,97 gam C 2,14 gam D 0,17 gam.
Trang 19Câu 22: Cho dãy các chất: (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Sốchất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được vớidung dịch NaOH là
Câu 23: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít khí NO ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch X.Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 24: Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại đểnguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phânhủy là :
Câu 25: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2phần bằng nhau:
+ Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và0,672 lit khí (đktc)
+ Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
……….
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: phút
Trang 20(Đề thi số 4)
Câu 1 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
B Những ion nào tồn tại trong dung dịch
C Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
D Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 3 Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
A Na+, NO3-, Mg2+, Cl- B Fe3+, NO3- Mg2+, Cl-
C NH4+, OH-, Fe3+, Cl- D H+, NH4+, SO42-, Cl
-Câu 4 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 5 Muối nào sau đây bền với nhiệt?
A KClO3 B NaCl C NaNO3 D NH4HCO3
Câu 6 Số oxi hóa của nito trong các chất: NO2, N2O, HNO3, NH3 lần lượt là:
A +4, +1,+5, -3 B +4, +1,+5, +3 C -4, +1,+5, -3 D +4, -1,+5, -3
Câu 7. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
B giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C giấy quỳ mất màu
D giấy quỳ không chuyển màu
Câu 8 Axit nào dưới đây là axit 1 nấc
Trang 21Câu 12 Cho dung gồm dung dịch X gồm: 0,02 Na+, 0,04 mol Mg2+; 0,02 mol
NO3-; x mol SO42- Giá trị của x là
A 0,04 mol B 0,03 mol C 0,02 mol D 0,01 mol
Câu 13 Bao nhiêu chất sau đây là muối axit: KHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2,
Na2HPO3, BaCl2, NaHS, K2HPO4
Câu 14 Dung dịch X có [H+] = 1.10-9 mol/l; môi trường của X là?
A Lưỡng tính B Trung tính C. Axit D Bazo
Câu 15 Phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S
A BaS + H2SO4 (loãng) → H2S + BaSO4
B FeS (r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
C H2 + S2 → H2S
D Na2S + 2HCl → H2S + 2NaCl
Trang 22Câu 16 Khử hoàn toàn 3,2 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fethu được sau phản ứng là bao nhiêu?
A 3,36 gam B 2,24 gam C 4,46 gam D 4,48 gam
Câu 17 Cho dãy chất sau: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3
Số chất trong dãy là chất lưỡng tính
Câu 18 Muối nào sau đây bền với nhiệt?
A KClO3 B NaCl C NaNO3 D NH4HCO3
Câu 19 Cho các tính chất sau: 1) Hòa tan tốt trong nước, 2) Nặng hơn không khí,
3) Tác dụng với axit, 4) Làm xanh quỳ tím ẩm, 5) Khử được hiđro Những tínhchất của NH3 là:
A 40,5 gam B 14,62 gam C, 24,16 gam D 14,26 gam
Câu 22 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit
kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2
D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 23 Có 4 dung dịch không màu mất nhãn được đựng trong lọ riêng biệt:
NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng mộtdung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 4 lọ trên.
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 23(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(3) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
(4) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl
(6) Sục khí H2S tới dư vào dd Pb(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 25: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Altrong dung dịch chứa 0,61 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối trung hòa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợpkhí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 16 Giá trị của m là
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 5)
Câu 1: Một dung dịch có [H+] < [OH-] thì dung dịch đó có môi trường
A axit
Trang 24Câu 3: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?
A Dung dịch HCl trong nước
B Dung dịch glucozơ trong nước
C Dung dịch NaCl trong nước
D Dung dịch NaOH trong nước
Câu 4: Theo thuyết Areniut, phát biểu nào sau đây đúng?
A Axit axetic (CH3COOH) là axit nhiều nấc
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
C Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-
D Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ
Câu 5: Các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Na+, Mg2+, NO3-, PO43-
B Ba2+, Na+, Cl-, HCO3-
C Ag+, Fe2+, HCO32-, NO3-
Trang 25D K+, Al3+, Cl-, CO32-.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện
li?
A CaO + CO2 → CaCO3
B Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
C Ba(NO3)2 + 2NaOH → Ba(OH)2 + 2NaNO3
D MgSO4 + Ca(OH)2 → Mg(OH)2 + CaSO4
Câu 7: Dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M có giá trị pH là
A 13,6
B 0,4
C 0,5
D 13,5
Câu 8: Chất X là muối khi tan trong nước tạo ra dung dịch có môi trường axit.
Khi cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư hay dung dịch KOH dư đều thu đượckết tủa (sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn) X là
Trang 26Câu 12: Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, C6H6, HCOOH, C6H12O6,
C2H5OH, NaClO, CH4, NaOH, NH4NO3 , H2S Số chất thuộc loại chất điện li yếulà
Trang 27Câu 15: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→
(3) Na2SO4 + BaCl2→ (4) H2SO4 + BaSO3→
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6).
C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6).
Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(3) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4
(4) Sục khí CO2 tới dư vào dd Ca(OH)2
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl
(6) Sục khí H2S tới dư vào dd Pb(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Trang 28Câu 17: Hòa tan các chất sau: KOH, C2H5OH, C12H22O11, NaCl vào nước để thuđược các dung dịch riêng rẽ Trong các dung dịch thu được, có bao nhiêu dungdịch có khả năng dẫn điện?
Câu 18: Phương trình phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là:
H+ + OH- → H2O :
A NH4Cl + NaOH→ NH3 + H2O + NaCl
B Mg(OH)2 + 2HNO3→ Mg(NO3)2+ 2H2O
C NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O
D Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
Câu 19: Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư,thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượngmuối nitrat tạo ra trong dung dịch là
Câu 20: Có 4 dung dịch không màu: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3 đựngtrong 4 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phânbiệt 4 lọ trên
Câu 21: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 là:
A NaHCO3, Na2CO3, CO2, MgSO4 , HCl
B Mg(NO3)2, HCl, BaCl2, NaHCO3, Na2CO3
C NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
D Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3
Câu 22: Cho V lít (đktc) hỗn hợp N2 và H2 có tỷ lệ mol 1:4 vào bình kín và đunnóng Sau phản ứng được 1,5 mol NH3 Biết hiệu suất phản ứng là H = 25% Giátrị của V là
Trang 29A 42 lít B 268,8 lít C 336 lít D 448 lít
Câu 23: Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M và
HNO3 0,5M vào 100 ml dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M vàKHCO3 1M, thu được V lít khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12
B 2,24
C 3,36
D 4,48
Câu 24: Dung dịch X gồm 0,15 mol K+; 0,3 mol Mg2+; 0,25 mol Na+; a mol Cl- và
b mol SO42- Cô cạn dung dịch X thu được 61,8 gam muối khan Giá trị của b là
A 0,4
B 0,3
C 0,2
D 0,5
Câu 25: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi,
sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dungdịch HNO3(dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Sốmol HNO3 đã phản ứng
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Môn: Hóa Học lớp 11
Trang 30Thời gian làm bài: phút
(Đề thi số 6)
Câu 1 Ở 25°C, tích số K = [H+].[OH-] = 1,0.10-14 được gọi là
A tích số tan của nước
B tích số phân li của nước
C độ điện li của nước
D tích số ion của nước
Câu 2 Một dung dịch có pH = 3 Nống độ ion H+ là
A 0,003
B 0,01
C 0,1
D 0,001
Câu 3 Chất nào sau đây không dẫn được điện?
A NaCl nóng chảy
Trang 31-Câu 5: Thể tích dung dịch HNO3 0,3M vừa đủ để trung hòa 100 ml dung dịch chứa
D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
Câu 7 Thí nghiệm nào sau đây có sinh ra chất khí nhưng không sinh ra chất kết
tủa?
A Cho dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
B Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NH3
C Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch HCl vào dung dịch NH4HCO3
Câu 8 Trong các dung dịch, chất nào sau đây có phản ứng với NaHCO3?
A KOH
B NaCl
C KNO3
D Na2SO4
Câu 9 Phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa cặp chất nào sau đây là phản ứng
trao đổi ion?
A BaCl2 + K2SO4
B SO2 + H2S
Trang 32Câu 11 Hòa tan một ít tinh thể CH3COOK vào dung dịch CH3COOH thì nồng độ
H+ trong dung dịch thu được sẽ thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?
Câu 13: Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3-; 0,15 mol
CO32- và 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là:
A 33,8 gam B 28,5 gam C 29,5 gam D 31,3 gam Câu 14: Cho dãy các chất sau: HCl, H2SO4, H3PO4, NaOH, C2H5OH, Ba(OH)2,Fe(NO3)3, NH4Cl, KAlO2 Số chất điện li mạnh là:
Trang 33A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 15: Cho các chất sau: KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2 và
Pb(OH)2 Số chất có tính chất lưỡng tính là:
A 2. B 3 C 4 D 5
Câu 16 Dãy các chất điện li mạnh gồm
A BaCO3, KCl, CuCl2, AgNO3
B NaOH, HCl, NH4NO3, NaNO3
C CO2, FeSO4, KHCO3, Al(OH)3
D Fe(NO3)2, Ca3(PO4)2, HCl, CH3COOH
Câu 17 Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2 Khối lượng của Cu đã phản ứng là:
Câu 19 Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây: H2SO4; Ba(OH)2;
BaCl2; HCl; NaCl; NaOH hãy chọn một thuốc thử trong các hóa chất sau đây để nhận biết:
A phenolphtalein B Quỳ tím
C AgNO3 D Al (nhôm kim loại)