1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De kiem tra cuoi nam mon toan khoi 3docx czkcc

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối năm môn Toán khối 3
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 32,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2020 – 2021 ( Thời gian 50 phút ) Họ và tên Lớp SBD ĐIỂM CHỮ KÍ Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám thị Giám khảo I TRẮC NGHIỆM (3 5 điểm) Kho[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – NĂM HỌC : 2020 – 2021

( Thời gian : 50 phút )

Họ và tên : ……… Lớp : ………… SBD………

ĐIỂM CHỮ KÍ Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám thị Giám khảo I TRẮC NGHIỆM: (3.5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1: (0.5 điểm) Số lớn nhất trong các số 37 859; 37 985; 37 589; 38 759 là: M1 A 37 985 B 37 859 C 38 759 D 37 589 Bài 2: (0.5 điểm) Số liền sau của số lớn nhất có năm chữ số là: M1 A 100 000 B 99 998 C 99 999 D 99 990 Bài 3: a (0.5 điểm) Viết số thích hợp vào chố chấm: 7m 7mm = … mm: M1 A 7007 B 707 C 7007mm D 707mm b ( 0.5 điểm) Ngày 10 tháng 3 là thứ sáu, ngày 23 tháng 3 cùng năm đó là: M2 A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm Bài 4: (0.5 điểm) 8 hộp bút màu như nhau có 96 cái bút màu Hỏi 7 hộp như thế có bao nhiêu cái bút chì? M3 A 18 cái B 12 cái C 74 cái D 84 cái Bài 5: (0.5 điểm) Số 21 viết theo số La Mã là: M1 A XVIIII B XXI C XIX D IXX Bài 6: (0.5 điểm) Diện tích phần không được tô màu của hình bên là: M2 A 60 cm2 B 44 cm2 C 54 cm2 D 16 cm2 II Tự luận (6.5 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: M1 65629 + 46726

18381 – 5375

1353 x 4

14567 : 3

4cm 5cm

12cm

Trang 2

Bài 2: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức: M2

a (56529 – 48395) x 6

b 74158 : 7 – 5684

c 23485 + 10395 : 7

d 4834 x 6 – 21803

Bài 3: (1.5 điểm) Một xưởng may quần áo, cứ may 5 bộ quần áo trẻ em thì hết 15m vải Hỏi tấm vải dài 350m thì may được bao nhiêu bộ quần áo trẻ em như thế? M3 Bài giải ………

………

………

………

……….………

Bài 4: (1 điểm) Quỳnh mua hai hộp bánh, mỗi hộp bánh giá 40 000 đồng Quỳnh đã đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng Hỏi: a Cô bán hàng phải trả lại cho Quỳnh bao nhiêu tiền? b Nếu Quỳnh muốn mua thêm một hộp kẹo giá 30 000 đồng thì số tiền còn lại có đủ hay không? Vì sao? M4 Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Mạch kiến thức Số câu

và số điểm

Số và phép tính:

cộng, trừ trong

phạm vi 100000;

nhân chia số có

đến 5 chữ số với (

cho) số có một

chữ số

Số

Đại lượng và đo

đại lượng: mi – li –

mét, mét ; xem

lịch;

Số

Yếu tố hình học:

hình chữ nhật,

chu vi và diện

tích hình chữ

nhật; hình vuông,

chu vi và diện

tích hình vuông

Số

Giải bài toán

bằng hai phép

tính

Số

Ma trận đề thi học kì II môn Toán lớp 3

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA TOÁN

I Trắc nghiệm ( 3,5đ )

II.Tự luận ( 6,5đ )

Bài 1: (2đ)

- Mỗi phép tính đúng : 0.5đ

- Sai trừ 0,5 đ/ câu

Bài 2: ( 2đ)

a (56529 – 48395) x 6

(56529 – 28395) x 6= 8134 x 6 (0.25đ)

= 48804 (0.25đ)

b 74158 : 7 – 5684

74158 : 7 – 5684= 10594 – 5684 (0.25đ)

= 4910 (0.25đ)

c 23485 + 10395 : 7

23485 + 10395 : 7 = 23485 + 1485 (0.25đ)

= 24970 (0.25đ)

d 4834 x 6 – 21803

4834 x 6 – 21803 = 29004 – 21803 (0.25đ) = 7201 (0.25đ)

- Hs sai bước nào, Gv trừ điểm bước đấy

Bài 3: ( 1.5đ)

Bài giải

May 1 bộ quần áo hết số mét vải là : ( 0.3đ)

15 : 5 = 3 ( m ) ( 0.3đ) Tấm vải dài 350 mét thì may được số bộ quần áo trẻ em như thế là: ( 0.3đ)

350 : 3 = 150 (bộ ) ( 0.3đ) Đáp số : 150 bộ quần áo( 0.3đ)

Bài 4: ( 1đ)

Bài giải

Trang 5

Hoài mua 2 hộp bánh hết số tiền là: ( 0.125đ)

40 000 x 2 = 80 000 ( đồng) ( 0.125đ)

a Cô bán hàng phải trả lại Quỳnh số tiền là: ( 0.125đ)

100 000 – 60 000 = 20 000 ( đồng) ( 0.125đ)

b Nếu Quỳnh muốn mua thêm một hộp kẹo giá 20 000 đồng thì số tiền còn lại không đủ

để mua vì Quỳnh còn lại 20 000 Mà 20 000 đồng > 30 000 đồng ( 0.5đ)

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w