Phòng Giáo dục và Đào tạo Đề thi Giữa kì 1 Môn Hóa Học lớp 11 Thời gian làm bài 45 phút (Đề 1) Câu 1 Để nhận biết ion photphat ( PO4 3 ), người ta sử dụng thuốc thử A Dung dịch AgNO3 B Quỳ tím C Dung[.]
Trang 1Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa kì 1 Môn: Hóa Học lớp 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 1) Câu 1: Để nhận biết ion photphat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử
A Dung dịch AgNO3
B Quỳ tím
C Dung dịch NaOH
D Dung dịch BaCl2
Câu 2: Chỉ ra nội dung sai:
A Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho
B Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5
C Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất
là +5
D Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử
Câu 3: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là
Trang 2Câu 6: Cho các kim loại sau : Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Zn, Ca Số kim loại tác
dụng được với dung dịch axit HNO3 đặc, nguội là
Câu 8: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit ba nấc
B Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình
C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh
Trang 3D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Câu 9: Chỉ ra nội dung đúng?
A Thành phần chính của supephotphat đơn và supephotphat kép là muối canxi hiđrophotphat
B Supephotphat đơn chứa Ca(H2PO4)2 và CaSO4; supephotphat kép chứa Ca(H2PO4)2
C Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua hai giai đoạn
D Supephotphat đơn sản xuất qua hai giai đoạn
Câu 10: Nhiệt phân hoàn toàn 17,0 gam AgNO3 thu được a gam kim loại Giá trị của a là
A 2,7 gam
B 10,8 gam
C 5,4 gam
D 13,5 gam
Câu 11: Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
B Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ
C Photpho đỏ có cấu trúc polime
D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete
Câu 12: Hai khoáng vật chính của photpho là
A Photphorit và đolomit
B Apatit và đolomit
C Photphorit và cacnalit
D Apatit và photphorit
Trang 4Câu 13: Cho 33,6 gam hỗn hợp Mg, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch
HNO3 loãng thu được 13,44 lit NO ( duy nhất ở đktc) Khối lượng Mg, Cu trong hỗn hợp lần lượt là
A 12,4 và 21,2
B 19,2 và 14,4
C 21,2 và 12,4
D 14,4 và 19,2
Câu 14: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M tác dụng với 100 ml dung dịch
H3PO4 0,1 M Sau phản ứng thu được muối là
A NaH2PO4
B Na3PO4
C Na2HPO4
D NaH2PO4 và Na2HPO4
Câu 15: Chỉ ra nội dung sai:
A Muối amoni không tác dụng được với dung dịch kiềm
B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước
C Ion amoni có công thức là NH4+
D Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn
Câu 16: Khối lượng N có trong 100 kg phân đạm NH4NO3 là
Trang 5C sản xuất axit nitric
D làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử
Câu 19: Cho 31,2 gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 17,92 lit khí màu nâu đỏ Khối lượng Fe trong hỗn hợp
Câu 21 Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X có hóa trị cao nhất là III
bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X
là
A Zn
Trang 6Câu 25 Cho phản ứng hóa học sau:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trang 7Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên và tối giản) của phản ứng hóa học
A là khí không màu hóa nâu ngoài không khí → A là NO
2NO (không màu) + O2 → 2NO2 (nâu đỏ)
Trang 8Các kim loại tác dụng được với HNO3 đặc, nguội là: Mg, Cu, Ag, Zn, Ca
A sai vì thành phần chính của supephotphat đơn là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
C, D sai vì supephotphat đơn được sản xuất qua 1 giai đoạn
Câu 10 B
Bảo toàn Ag có: nAg = nMuối = mol
→ a = 0,1.108 = 10,8 gam
Câu 11 C
A sai vì photpho đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường
B sai vì khi làm lạnh hơi P đỏ chuyển thành P trắng
D sai vì photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường
Trang 9Vậy sau phản ứng thu được: Na2HPO4
Trang 10Câu 21 C
nhh khí = 5,04 : 22,4 = 0,225 mol
Gọi số mol N2O là a → nNO = 2a → a = 0,075 mol
Gọi số mol X là x mol Theo bài ra ta có các quá trình:
Áp dụng định luật bảo toàn số mol electron ta có: ne nhường = ne nhận
Áp dụng định luật bảo toàn electron có: nZn.2 = nN2.10 + nNH4NO 3.8
→ nNH4NO 3 = 0,0125 mol
Muối trong X gồm Zn(NO3)2 và NH 4NO3
Bảo toàn nguyên tố Zn có nZn(NO3 ) 2 = nZn = 0,1
→ mmuối = 0,1.(65 + 62.2) + 0,0125.(18 +62) = 19,9 gam
Câu 23 D
nAl = 0,1 mol; nx = 0,1 mol
Áp dụng định luật bảo toàn electron có:
Trang 11mmuối = mFe(NO3 ) 3 = 0,32 mol
Bảo toàn Fe có nFe = x = nmuối = 0,32 mol → y = 0,3 mol
Áp dụng định luật bảo toàn electron có:
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 13Câu 9 Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng với
A oxi và các chất oxi hóa khác
B hiđro và oxi
C kim loại và oxi
D kim loại và hiđro
Câu 10 Đưa hai đầu đũa thủy tinh chứa NH3 đặc và HCl đặc lại gần nhau Hiện tượng xảy ra là
A không có hiện tượng
B có khói nâu
C có khí mùi khai bay lên
Trang 14D có khói trắng
Câu 11 Cho 9,6 gam Cu tác dụng hết với dd HNO3 loãng Thể tích khí NO
là sản phẩm khử duy nhất ở đktc thu được là
A 3,36 lít
B 2,24 lít
C 4,48 lít
D 6,72 lít
Câu 12 Khi dung dịch axit HNO3 đặc tác dụng với kim loại thì thông thường
sẽ sinh khí nào sau đây?
Trang 15Câu 2: (2 điểm) Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch
mất nhãn sau: NaNO3, HNO3, HCl
Câu 3: ( 2 điểm) Cho 4,9 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Cu chiếm 60%
khối lượng) vào một lượng dung dịch HNO3 khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy còn lại 2,3 gam chất rắn không tan Xác định khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1 C
Trang 17Vd:
Câu 10 D
NH3 + HCl → NH4Cl
Câu 11 B
Bảo toàn electron:
2.nCu = 3.nNO → nNO = 0,1 mol
Trang 18Câu 2
Đánh số thứ tự từng lọ, trích mỗi lọ một ít sang ống nghiệm đánh số tương ứng
- Cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu quỳ tím
+ Quỳ tím không đổi màu → NaNO3
+ Quỳ tím chuyển sang màu đỏ → HNO3, HCl (nhóm I)
- Phân biệt nhóm I dùng AgNO3
+ Không hiện tượng → HNO3
+ Có kết tủa trắng → HCl
AgNO3 + HCl → AgCl (↓ trắng ) + HNO3
Câu 3
Theo bài ra ta có:
mCu = 2,94 gam , mFe = 1,96 gam, nFe = 0,035 mol; nCu = 0,046 mol
→ Sau phản ứng còn 2,3 gam < mCu = 2,94 gam → chất rắn không tan là
Cu, dung dịch sau phản ứng chứa Cu(NO3)2 và Fe(NO 3)2
Có nFe(NO3 ) 2 = nFe = 0,035 mol;
nCu(NO3) 2 = nCu pư = = mol
→ mmuối = mFe(NO3 ) 2 + mCu(NO3 ) 2 = 0,035.180 + 0,01 188 = 8,18 gam
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa kì 1
Trang 20Câu 7 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
A (A) là NO, (B) là N2O5
Trang 21Câu 9 Trong thí nghiệm đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc để tránh khí độc NO2 bay ra người ta thường nút ống nghiệm bằng bông có tẩm dung dịch nào sau đây?
A dd NaCl
B dd NaOH
C dd HCl
D dd NaNO3
Câu 10 Cho sơ đồ:
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C Giấy quỳ mất màu
D Giấy quỳ không chuyển màu
Câu 13 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
Trang 22Câu 14 Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng:
Trang 23A Photpho trắng tan trong nước không độc
B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước
C Photpho trắng hoạt động hoá học kém hơn photpho đỏ
D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
Câu 20 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào ?
A 16.47g
B 23g
Trang 24C 35.1g
D 12.73g
Câu 22 Hòa tan hết m(g) Al trong dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8,96 lít và có tỷ khối đối với hiđro là 16,75 Giá trị của m là
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp 3 kim loại Al, Mg, Cu bằng dd
HNO3 thu được 6,72 lit khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dd X Đem cô cạn dd X thì thu được khối lượng muối khan là
A 77,1g
B 71,7g
C 17,7g
D 53,1g
Câu 25 Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M
và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A Thể tích khí sinh ra (ở đktc) là
A 3,584 lít
B 0,3584lít
Trang 25+ Có kết tủa keo trắng, khi cho đến dư Ba(OH)2 kết tủa tan → Al(NO3)3
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ↓ keo trắng
Al(OH)3 ↓ + OH- → AlO2- + 2H2O
+ Có kết tủa nâu đỏ xuất hiện → Fe(NO3)3
Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ
+ Có kết tủa xanh → Cu(NO3)2
Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2↓ xanh + Ba(NO3)2
Câu 5 A
Trang 26(NH4)2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2NH 4Cl
NH4Cl + AgNO3 → AgCl ↓ + NH4NO3
Câu 11 A
Câu 12 D
Khí NH3 không làm đổi màu giấy quỳ khô
Câu 13 C
Trang 27Câu 14 C
Để nhận ra NO3- dùng Cu và H2SO4 Hiện tượng: Cu tan dần, dung dịch sau phản ứng có màu xanh, thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí 3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Trang 28Câu 19 B
A sai vì photpho trắng độc
C sai vì photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ
D sai vì Photpho trắng phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
nkhí = 0,5 mol → a + 2a + 2a = 0,5 mol → a = 0,1 mol
Bảo toàn electron có:
3.nAl = 3.nNO + 8.nN2 O + 10.nN2 → nAl = 1,3 (mol)
Vậy m = 1,3.27 = 35,1 gam
Câu 22 D
Gọi số mol của NO và NO2 lần lượt là x và y (mol)
Theo bài ra ta có: x + y = 0,4 (mol) (1)
mkhí = 0,4.16,75.2 = 13,4 gam → 30x + 46y = 13,4 (gam) (2)
Trang 29Bảo toàn electron có: (Với n là số electron nhường)
Vậy n = 2; M = 64 thỏa mãn Kim loại cần tìm là Cu
Câu 24 B
Ta có:
nNO3- (muối) = ne nhường = ne nhận = 3.nNO = 0,9 mol
mmuối = mKL + mNO3 = 15,9 + 0,9.62 = 71,7 gam
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề 4)
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hóa học do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B nitơ có độ âm điện lớn nhất trongnhóm
C phân tử nitơ có liên kết ba rất bền
D phân tử nitơ không phân cực
Trang 30Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A (NH4)2SO4
B NH4HCO3
C CaCO3
D NH4NO2
Câu 3: Dung dịch HNO3 đặc để lâu thường có màu vàng do
A HNO3 tan nhiều trong nước
B HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh
D dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 4: Các số oxi hoá có thể có của photpho là
Trang 31C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 9: Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 ⇌ 6HCl +N2 Kết luận nào sau đây đúng?
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm
Trang 32A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO
B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
Trang 33Câu 17 Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,15M với 100 ml dung dịch
H3PO4 0,1M thì thu được dung dịch X gồm
Câu 19 Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam kim loại R có hóa trị II trong dung dịch
HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Kim loại R là (Cho: Zn = 65, Cu = 64, Al = 27, Fe = 56)
A Zn
B Cu
Trang 34C Al
D Fe
Câu 20: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 trong bình kín có xúc tác thu được 1,7 gam NH3 với hiệu suất phản ứng là 80% Thể tích H2 (đktc) cần dùng cho phản ứng là (Cho: N = 14, H = 1)
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng lượng
dư dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Tính V (Cho: Fe =
Trang 35Số oxi hóa của N tăng từ 0 lên +2, vậy N2 thể hiện tính khử
Số oxi hóa của N giảm từ 0 xuống -3, vậy N2 thể hiện tính oxi hóa
Trang 36Phần I Cho X tác dụng với HNO3 đặc, nguội chỉ có Cu phản ứng
Phần II Cho X tác dụng với H2SO4 loãng, dư chỉ có Fe phản ứng
Trang 37Câu 19 B
Bảo toàn electron có:
Vậy kim loại R là Cu
Gọi nFe = nCu = a → 56a + 64a = 12 → a = 0,1 (mol)
Gọi số mol NO và NO2 lần lượt là x và y (mol)
Bảo toàn electron có: 3x + y = 3.nFe + 2.nCu = 0,5 (1)
Có MX = 19.2 = 38 →
Từ (1) và (2) có: x = y = 0,125 (mol)
Trang 38Vậy V = (0,125 + 0,125).22,4 = 5,6 lít
………Hết………