1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo 40 de thi giua hoc ki 1 vat li lop 11 nam 2022 co ma tran

87 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ 40 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 vật lý lớp 11 năm 2022 có ma trận
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra giữa học kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, I là cường độ dòng điện qua nguồn, U là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện, t là thời gian dòng điện chạy qua.. Câu 6: Dòng điện có cường

Trang 1

Xây dựng đề kiềm tra giữa học kì I lớp 11 – năm học 2021 -2022

+ Trắc nghiệm khách quan: 20 câu (5 điểm)

+ Tự luận: 2-3 bài (5 điểm)

II Khung ma trận đề kiểm tra.

Số câu/số điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1 Lực culông - Nhận biết được nội

dung định luật Cu-lông , công thức định luật Cu- lông và đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm

- Vận dụng được các công thức và đặc điểm của vectơ cường độ điện trường

- Giải được bài toán cơ bản liên quan đến nguyên

lý chồng chất điện trường

Trang 2

kì.và hiểu được công thức tính công của lực điện trong điện trường đều.

5 Điện thế

Hiệu điện thế

Nhận biết được định nghĩa, công thức của điện thế, hiệu điện thế, mối liên hệ giữa hiệu điện thế

và cường độ điện trường

6 Tụ điện Nhận biết và hiểu được

được định nghĩa, cấu tạo của tụ điện, các loại tụ điện, đơn vị và công thức tính điện dung

8 Công suất

điện Điện năng

Nhận biết được định nghĩa, đơn vị và công thức tính điện năng, nhiệt lượng và công suất.Vận dụng được công thức để tính công suất, điện năng

Trang 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Vật lý lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 1) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1 Một bóng đèn trên vỏ có ghi 220V – 50W Điện trở định mức của đèn là

Câu 3 Người ta làm nhiễm điện do hưởng ứng cho một thanh kim loại Sau khi đã

nhiễm điện thì số electron trong thanh kim loại

A Tăng lên

B Lúc đầu tăng sau đó giảm

C Không đổi

D Giảm đi

Câu 4 Gọi E là suất điện động của nguồn điện, I là cường độ dòng điện qua

nguồn, U là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện, t là thời gian dòng điện chạy qua Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A P = EIt B P = UI

C P = EI D P = UIt

Câu 5 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

B Khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

C Khả năng tích điện cho hai cực của nó

D Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Trang 4

Câu 6 Đặt đầu M của thanh kim loại MN lại gần quả cầu mang điện tích âm, thì

trong thanh kim loại

A Các điện tích dương bị hút về phía đầu M

B Các điện tích dương bị đẩy về phía đầu M

C elêctron bị đẩy về phía đầu M

D elêctron bị đẩy về phía đầu N

Câu 7 Dòng điện không đổi là:

A Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời

gian

D .Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

Câu 8 Vật M không mang điện được đặt tiếp xúc với vật N nhiễm điện dương, khi

đó

A prôton di chuyển từ vật N sang vật M

B prôton di chuyển từ vật M sang vật N

C elêctron di chuyển từ vật N sang vật M

D elêctron di chuyển từ vật M sang vật N

Câu 9 Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là

2,5.1019 Cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng

A 0,5 A B 1 A

C 2 A D 4 A

Câu 10 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω)

thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động E của nguồn điện là:

A E = 14,50 (V) B E = 12,00 (V)

C E = 12,25 (V) D E = 11,75 (V)

Câu 11: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện

thế 220V Điện tích của tụ điện bằng

Câu 12: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2 kg, được treo tại

cùng một điểm bằng hai sợi tơ mảnh dài 0,5 m Khi mỗi quả cầu tích điện q như nhau, chúng tách nhau ra một khoảng r = 5 cm Lấy g = 10 m/s2 Xác định độ lớn của q

A 1,7.10−7 C B 5,3.10−7 C

Trang 5

C 8,2.10−7 C D 8,2.10−9 C

Câu 13: Cho ba điểm A, M, N theo thứ tự trên một đường thẳng với AM = MN Đặt điện tích q

tại điểm A thì cường độ điện trường tại M có độ lớn là E Cường độ điện trường tại N có độ lớn là

Câu 14: Một electron được tăng tốc từ trạng thái đứng yên nhờ hiệu điện thế U =

200V Vận tốc cuối mà nó đạt được là

A 2000m/s B 2.105m/s

C 8,4.106m/s D 2,1.106m/s

Câu 15: Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 =

8.10−6 C và q2 = −2.10−6 C Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chúng trong

không khí cách nhau 10 cm thì lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

C 0.0045 N D 81.10−5N

Câu 16: Hai điện tích điểm q1 = 2 µC và q2 = −8µC đặt tự do tại hai điểm tương ứng A, B cách nhau 60 cm, trong chân không Phải đặt điện tích q3 ở đâu, có dấu

và độ lớn như thế nào để cả hệ nằm cân bằng?

A Đặt q3 = −8µC trên đường thẳng AB, trong đoạn AB và cách A là 5 cm

B Đặt q3 = −  4 C trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB và cách A là 5 cm

C Đặt q3 = −8 µC trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB và cách A là 60 cm

D Đặt q3 = −4 µC trên đường thẳng AB, trong đoạn AB và cách A là 15 cm

Câu 17: Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác

giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

Câu 18: Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt trong không khí cách

nhau 12 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F Tính hằng số điện môi của dầu:

Câu 19: Hai điện tích q1 và q2 đặt cách nhau 15 cm trong không khí, chúng hút

nhau với một lực F = 4 N Biết q1 + q2 = 3 10−6 C; |q1| < |q2| Tính q1 và q2

Trang 6

A q1 = 5.10−6 C; q2 = −2 10−6 C

B q1 = 2 10−6 C; q2 = −6 10−6 C

C q1 = −2.10−6 C; q2 = 5 10−6 C

D q1 = 2 10−6 C; q2 = 5.10−6 C

Câu 20: Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến

một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J, thì thế

năng của nó tại B là bao nhiêu ?

Phần 2: Tự luận (5 điểm)

Câu 1 Cho mạch đện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động 24V, điện trở

trong r = 4 Ω, R= 3Ω, Rx là biến trở có giá trị từ 0 đến 100Ω

a) Tính Rx để công suất mạch ngoài là PN = 20W

b) Tính Rx để công suất mạch ngoài cực đại, Tính công suất cực đại đó

Câu 2 Một tụ điện phẳng có điện dung C = 200pF được tích điện đến hiệu điện

thế U = 4 V Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d = 0,2 mm

a) Tính điện tích của tụ điện

b) Tính cường độ điện trường trong tụ điện

………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Vật lý lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 2) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Trang 7

Câu 1: Cho hai điện tích điểm q1 = 6 µC; q2 = – 8 µC đặt cố định lần lượt tại hai điểm A, B trong chân không, với AB = 4 cm Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ (a) R1=R2 = 40 ,  R3 = 20  Đặt vào hai điểm

AB hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3 là U3 = 60 V Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R1 là

A 32,4 W B 60,0 W

C 360,0 W D 90,0 W

Câu 4: Xét một tam giác ABC đặt trong điện trường đều E cùng hướng với BC

E = 2500V/m Biết chiều dài các cạnh AB = 4 cm, AC = 5 cm, BC = 3cm Hiệu điện thế giữa C và A bằng

Trang 8

A – 75 V B 75 V

C 7,5.104 V D – 7,5.10 – 4 V

Câu 5: Khi nối hai bản tụ điện đã tích điện bằng một dây dẫn Chọn phát biểu sai

A Bản tụ ban đầu tích điện dương sẽ nhận thêm electron

B Bản tụ ban đầu tích điện âm sẽ mất bớt electron

C Có dòng điện qua dây dẫn

D Năng lượng của tụ điện đã chuyển từ bản âm sang bản dương

Câu 6: Dòng điện có cường độ I lần lượt đi qua nguồn có suất điện động E, đoạn mạch có hiệu điện thế U, điện trở R trong thời gian t Chọn biểu thức sai

A Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R: Pnh = RI2

B Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạch: A = UIt

C Công của nguồn điện: Ang = EIt

D Công suất của nguồn điện: Png = EIt

Câu 7: Một hạt proton chuyển động ngược chiều đường sức điện trường đều với tốc

độ ban đầu 4.105 m/s Cho cường độ điện trường đều có độ lớn E = 3000 V/m, e = 1,6.10 – 19 C, mp = 1,67.10 – 27 kg Bỏ qua tác dụng của trọng lực lên proton Sau khi

đi được đoạn đường 3 cm, tốc độ của proton là

Trang 9

Câu 9: Cho hai điện tích điểm q1 = – q2 = 4 μC đặt tại hai điểm A, B trong không khí với

AB = 5 cm Cường độ điện trường tại M với MA = 3 cm, MB = 8 cm là

A 40,000.106 V/m, không cùng phương với AB

B 45,625.106 V/m, hướng ra xa A

C 45,625.106 V/m hướng về A

D 34,375.106 V/m, hướng ra xa B

Câu 10: Chọn phát biểu đúng

A Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tỉ lệ nghịch với điện tích Q

B Điện trường xung quanh điện tích điểm là điện trường đều

C Cường độ điện trường là đại lượng vô hướng

D Cường độ điện trường đặc trưng cho điện trường về khả năng tác dụng lực điện Câu 11: Chọn phát biểu sai

A Điện tích của tụ điện được qui ước là điện tích trên bản dương của tụ

B Tụ chưa tích điện được nối vào hai cực của nguồn điện thì bản nối với cực dương

sẽ nhận proton

C Điện dung của tụ điện có giá trị phụ thuộc cấu tạo của tụ điện

D Tụ điện là hệ thống gồm hai bản kim loại đặt song song và cách điện với nhau Câu 12: Cho hai điện tích q1 = 16 nC và q2 = – 36 nC đặt tại hai điểm A, B trong không khí với AB = 10 cm Vị trí của điểm M mà tại đó cường độ điện trường bằng

0

A nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB, MA = 20 cm

B nằm trên đường thẳng AB, ngoài đoạn AB, MB = 20 cm

C nằm trên đoạn thẳng AB, MA = 4 cm

D nằm trên đoạn thẳng AB, MB = 4 cm

Câu 13: Treo hai quả cầu kim loại, nhỏ, cùng khối lượng và chưa nhiễm điện bằng

hai sợi chỉ tơ có cùng chiều dài l = 1 m vào cùng một điểm cố định trong không khí

Trang 10

Cho một vật nhiễm điện tiếp xúc với một trong hai quả cầu để truyền điện tích 21

nC cho hai quả cầu rồi lấy vật đó ra thì khi hệ cân bằng, hai quả cầu cách nhau một đoạn r = 8 cm Lấy g = 10 m/s2 Khối lượng m của mỗi quả cầu là

A 1,55 g B 0,62 g

C 0,39 g D 0,20 g

Câu 14: Một điện tích q = 2 µC dịch chuyển giữa hai điểm M, N trong điện trường

đều giữa hai bản tụ điện Thế năng của q tại M và N lần lượt là WM = 0,03 J; WN =

0,05 J Chọn phát biểu đúng

A M nằm gần bản dương của tụ điện hơn N

B Điện thế tại M là 1,5.10 4 V

C Công lực điện thực hiện khi q dịch chuyển từ M đến N là 0,02 J

D Hiệu điện thế giữa hai điểm N và M là 2.104 V

Câu 15: Chọn phát biểu đúng Theo thuyết electron cổ điển,

A một vật mang điện âm, nếu nhận thêm proton sẽ trung hòa về điện

B ion dương là nguyên tử trung hòa mất bớt proton

C ion âm là nguyên tử trung hòa mất bớt electron

D một vật trung hòa điện khi nhận thêm electron sẽ mang điện âm

Câu 16: Thả không vận tốc đầu một điện tích q = – 2 µC trong điện trường đều có

độ lớn cường độ điện trường E = 4.105 V/m thì nó di chuyển từ M đến N (với MN =

3 cm), khi đó lực điện trường thực hiện công là

A 0,024 J

B – 0,024 J

C 2,4 J

D Chưa đủ dữ kiện để tính

Câu 17: Chọn phát biểu sai

A Khi cọ sát thanh thủy tinh với lụa, thủy tinh mất bớt electron nên nhiễm điện

dương

Trang 11

B Khi vật dẫn A tích điện dương tiếp xúc với vật dẫn B trung hòa về điện thì có

proton di chuyển từ A sang B

C Khi hòa muối ăn vào nước tinh khiết sẽ tạo được dung dịch dẫn điện vì dung dịch

có thêm điện tích tự do

D Kim loại có khả năng dẫn điện tốt vì có nhiều electron tự do

Câu 18: Điện tích điểm q = 80 nC đặt cố định tại O trong dầu Hằng số điện môi của

dầu là ε = 4 Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30

cm là

A 0,6.103 V/m B 0,6.104 V/m

C 2.103 V/m D 2.105 V/m

Câu 19: Các kí hiệu theo sách giáo khoa Vật lí 11, ban cơ bản Chọn phát biểu đúng

Xét hai điểm M, N bên trong điện trường đều giữa hai bản tụ điện,

A UMN tỉ lệ với MN

B VM > VN thì M nằm gần bản âm hơn N

C thả nhẹ điện tích điểm dương q tại M, nếu q đến N thì UMN > 0

D thả nhẹ điện tích điểm âm q tại M, nếu q đến N thì lực điện đã thực hiện công

cản

Câu 20: Chọn phát biểu sai Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đứng

yên trong chân không

A tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích

B là lực hút nếu hai điện tích trái dấu

C tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

D là lực đẩy nếu hai điện tích cùng dấu

Phần II: Tự luận

Bài 1: Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm trong không khí đặt q1 = -12.10-6 C, q2 = 2,5.10-6 C

Trang 12

a) Tính độ lớn điện trường tổng hợp E tại C Biết AC = 20 cm, BC = 5 cm

b) Tìm điểm M mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0

Bài 2: Có ba bản kim loại phẳng A, B, C đặt song song như hình vẽ Cho d1 = 5cm,

d2 = 4cm bản C nối đất, bản A, B được tích điện có điện thế -100V, +50V Điện trường giữa các bản là điện trường đều Xác định các vectơ cường độ điện trường E E1, 2

Bài 3: Hai điện trở R1 = 2Ω, R2 = 6Ω mắc vào nguồn (E, r) Khi R1, R2 nối tiếp, cường độ trong mạch IN = 0,5A Khi R1, R2 song song, cường độ mạch chính IS = 1,8A Tìm E, r

………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Vật lý lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 3) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

A

B

C

D

Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng:

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

A Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Trang 13

B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích

C Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 3: Đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

A Âm

B Dương

Trang 14

C Trái dấu với điện tích quả cầu

D Cùng dấu với điện tích quả cầu

Câu 5: Tìm phát biểu sai

A Cả EF đều tăng gấp đôi

B Cả EF đều không đổi

C E tăng gấp đôi , F không đổi

D E không đổi , F tăng gấp đôi

Câu 7: Điện tích thử 6

3.10 C

1, 2.10 /

A F = − 0, 036N phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên

B F = − 0, 036N phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống

C F = 0, 036N phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên

D F = 0, 036N phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống

Câu 8: Thả một electron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì Electron đó sẽ:

A Chuyển động dọc theo một đường sức điện

B Chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp

Trang 15

C Chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao

D Đứng yên

Câu 9: Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C, có AC = 4cm BC, = 3cm và nằm trong một điện trường đều Véctơ cường độ điện trường hướng từ A đến C và có độ lớn E= 5000 /V m Hiệu điện thế U AB?

chân không Thế năng tĩnh điện của hai điện tích này là?

Trang 16

A Cường độ dòng điện đo bằng ampe kế

B Để đo cường độ dòng điện phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch

C Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế

D Dòng điện qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

Câu 15: Một đèn ống loại 40W được chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc

sẽ giảm được bao nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên Biết giá tiền điện là

Trang 17

Câu 17: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

B Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F )

D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

B Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

C Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

D Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

Câu 19: Lần lượt đặt hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) vào hai điểm A và B trong điện trường Độ lớn lực điện tác dụng lên q1, q2 lần lượt là F1 và F2, với F1 = 5F2 Độ lớn cường

độ điện trường tại A và B là E1 và E2 thỏa mãn:

Trang 18

Câu 1: Hai điện tích 10

1 2 6, 4.10

Câu 2: Một con lắc đơn gồm một quả cầu tích điện dương khối lượng 3g buộc vào sợi

dây mảnh cách điện Con lắc treo trong điện trường đều có phương nằm ngang với cường

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 4) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Một điện tích điểm q đặt tại điểm O Hai điểm M,N nằm cùng một đường

sức điện (theo thứ tự O,M,N) có ON = 3MN Vecto cường độ điện trường tại M và

N có:

Trang 19

A Hút nhau với lực có độ lớn F < F0

B Đẩy nhau với lực có độ lớn F < F0

C Đẩy nhau với lực có độ lớn F > F0

Trang 20

Câu 4: Một hạt mang điện tích dương từ điểm A đến điểm B trên một đường sức

của một điện trường đều chỉ do tác dụng của lực điện trường thì động năng của hạt tăng Chọn nhận xét đúng:

A Điện thế tại điểm A nhỏ hơn điện thế tại điểm B

B Đường sức điện có chiều từ B đến A

C Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị dương

D Lực điện trường sinh công âm

Câu 5: Dưới tác dụng của lực điện trường, điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn

đường thẳng s trong điện trường đều, theo phương hợp với véctơ cường độ điện

trường E→một góc α Trường hợp nào sau đây, công của lực điện trường là lớn nhất?

A α=0

B α=45o

C α=60o

D α=90o

Câu 6: Hai bản của một tụ điện phẳng được nối với hai cực của một acquy Nếu

dịch chuyển để các bản lại gần nhau thì trong khi dịch chuyển có dòng điện đi qua acquy không ? Nếu có hãy chỉ rõ chiều dòng điện

A Không có

B Lúc đầu dòng điện đi từ cực âm sang cực dương, sau đó dòng điện có chiều ngược lại

Trang 21

C Dòng điện đi từ cực âm sang cực dương

D Dòng điện đi từ cực dương sang cực âm

Câu 7: Tại đỉnh đối diện A và C của một hình vuông ABCD cạnh a, đặt hai điện

tích q1 = q2 = -4.10-6C Đặt tại B điện tích qo Để điện trường tổng hợp gây bởi hệ 3 điện tích trên tại điểm D bằng 0 thì điện tích qo bằng:

A 8.10-6C

B -8.10-6C

C 4.√2.10-6 C

D.- 4.√2.10-6 C

Câu 8: Một tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10 cm, khoảng cách và hiệu

điện thế hai bản tụ là 1 cm; 108 V Giữa hai bản là không khí Điện tích của tụ điện là:

A 3.10-7C

B 3.10-10C

C 3.10-8C

D 3.10-9C

Câu 9: Sau khi ngắt tụ điện phẳng khỏi nguồn điện, ta tịnh tiến hai bản để khoảng

cách giữa chúng giảm đi hai lần, khi đó năng lượng điện trường trong tụ sẽ là

A Tăng lên bốn lần

B Không đổi

Trang 22

C Giảm đi hai lần

D Tăng lên hai lần

Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ Bốn pin giống nhau, mỗi pin có E = 1,5V và

r = 0,5Ω Các điện trở ngoài R1 = 2Ω; R2 = 8Ω Hiệu điện thế UMN bằng

Câu 12: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

B Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

C Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

D Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

Câu 13: Công thức nào sau đây không dùng để tính công của điện trường?

A A = q(V1 - V2) B A = qF C A = qU D A = qEd

Trang 23

Câu 14: Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện (I), điện lượng (q) qua tiết diện thẳng của một dây dẫn được biểu diễn bằng đồ thị ở hình vẽ nào sau đây?

A Hình III B Hình I C Hình II D Hình IV Câu 15: Cường độ dòng điện được đo bằng

A Nhiệt kế B Lực kế C ampe kế D Vôn kế Câu 16: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40 V Chọn đáp án chính xác nhất?

A Điện thế ở M là 40 V

B Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 40 V

C Điện thế ở N bằng 0

D Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

Câu 17: Công của lực điện không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

B cường độ điện trường

C hình dạng của đường đi

D độ lớn điện tích di chuyển

Câu 18: Chọn phát biểu sai Đường sức điện trường tĩnh

A xuất phát từ điện tích dương hoặc rất xa, kết thúc ở điện tích âm hoặc rất xa

B có tiếp tuyến tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường tại

điểm đó

C có thể cắt nhau nếu vùng không gian có nhiều điện tích

D là đường không khép kín

Trang 24

Câu 19: Một bộ nguồn không đổi có suất điện động là 6 V và sinh ra một công là

1080 J trong thời gian 5 phút Cường độ dòng điện không đổi qua bộ nguồn này là

A 0,6 A B 36,0 A

C 180,0A D 3,6A

Câu 20: Đặt hai điện tích điểm dương giống nhau cố định tại hai điểm A, B trong

chân không, gọi I là trung điểm AB, d là đường thẳng qua I và vuông góc AB Chọn

phát biểu sai

A 2 cm B 3 cm

C 4 cm D 1 cm

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Cho ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như hình vẽ Cho C1 = 3μF,

C2 = C3 = 4μF Nối hai điểm M, N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10V Hiệu điện thế và điện tích trên tụ C1 và C2 là bao nhiêu

Câu 2: Tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm trong không khí có đặt hai điện tích

q1 = q2 = 16.10-8C Xác định cường độ điện trường do hai điện tích điểm này gây ra tại

a M với MA = MB = 5 cm

b N với NA = 5 cm, NB = 15 cm

c C biết AC = BC = 8 cm

Trang 25

d Xác định lực điện trường tác dụng lên q3 = 2.10-6 C đặt tại C

………

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Vật lý lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

B Các mẩu giấy vụn nằm yên

C Không có hiện tượng gì xảy ra

D Các mẩu giấy vụn bị thước nhựa hút lên

Câu 3: Biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt hai điện tích trong không khí là?

Trang 26

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

Câu 5: Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự nhiễm điện?

A Thanh nam châm hút một vật bằng sắt

B Quả táo khi rụng thì rơi xuống đất

C Rễ cây hút nước

D Bút hút các mẩu giấy sau khi được cọ trên tóc

Câu 6: Véctơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường luôn:

A Cùng hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B Ngược hướng với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C Cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D Vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

Câu 7: Các hình vẽ biểu diễn véc tơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Chỉ ra các hình vẽ sai:

Trang 27

D Phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V m/

Câu 9: Chọn phát biểu sai trong các phương án sau:

A Công của lực điện tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

B Công của lực điện không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động mà chỉ phụ thuộc vào

vị trí điểm điểm đầu điểm cuối của quỹ đạo

d

D Lực điện trường là lực thế

Câu 10: Cho điện tích dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều với

4000 /V m thì công của lực điện trường dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

Trang 28

Câu 12: Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4V thì tụ tích được điện lượng là 2 C

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng là:

Câu 14: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A Thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

B Sinh công trong mạch điện

Trang 29

C Tạo ra điện tích dương trong mỗi giây

D Dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 15: Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ dòng điện là 5A Biết giá tiền điện là 700 /đ kWh Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 20 phút

Câu 17: Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ

E Cả EF đều tăng gấp đôi

F Cả EF đều không đổi

G E tăng gấp đôi , F không đổi

Trang 30

H E không đổi , F tăng gấp đôi

Câu 19: Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện trường có cường

D Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 2: Cho bộ tụ điện mắc như hình vẽ

1 4

C = F; C2 = 6,5 F; C3 = 3, 6 F ; C4 = 6 F Mắc 2 cực AB vào hiệu điện thế U= 100V

Điện dung của bộ tụ bằng bao nhiêu:

Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:

Trang 31

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 6) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 =-4.10-5C và q1 =5.10-5C đặt cách nhau 5cm trong

chân không Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng

A 3,6 N B 72.102 N

C 0,72N D 7,2 N

Câu 2: Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện

thì

A vật B nhiễm điện hưởng ứng

B vật B nhiễm điện dương

C vật B không nhiễm điện

D vật B nhiễm điện âm

Câu 3: Chọn câu sai:

Trang 32

A Đường sức của điện trường tại mỗi điểm trùng với véctơ cường độ điện trường

B Qua bất kỳ một điểm nào trong điện trường cũng có thể vẽ được một đường sức

C Các đường sức không cắt nhau và chiều của đường sức là chiều của cường độ

A càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài

B phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

C phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

D C không phụ thuộc vào Q và U

Câu 7: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của nguồn điện

D khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Trang 33

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng

điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích

Câu 10: Chọn câu đúng: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B công tơ điện

C ampe kế D tĩnh điện kế

Câu 11: Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

A ED B qE

C qED D qV

Câu 12: Chọn câu đúng: Ghép song song n nguồn điện giống nhau để tạo thành

một bộ nguồn Gọi E và r là suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn điện,

thì bộ nguồn có: r

A suất điện động E và điện trở trong rnrn

B suất điện động E và điện trở trong nr

C suất điện động nE và điện trở trong r

D Tất cả A, B, C là đúng

Trang 34

Câu 13: Bốn tụ điện như nhau, mỗi tụ có điện dung được ghép song song với nhau Điện dung của bộ tụ điện đó bằng:

A

B

C

D

Câu 14: Tụ điện phẳng, không khí có điện dung Cường độ điện trường lớn nhất mà

Câu 15: Một tụ điện phẳng có điện dung được tích điện dưới hiệu điện thế

Câu 16: Một tụ điện có điện dung , được nạp điện đến hiệu điện thế , điện tích của tụ

=

Trang 35

C

D

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện

và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn

vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

B Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

C Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật

Câu 19: Đồ thị mô tả định luật Ôm là:

Trang 36

D Đồ thị D

Câu 20: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho:

A Khả năng tích điện cho hai cực của nó

B Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C Khả năng thực hiện công của nguồn điện

D Khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Phần II: Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = -4.10-8C nằm cố định tại hai điểm A

và B cách nhau 20 cm trong không khí Xác định vec tơ cường độ điện

a) Cường độ dòng điện trong toàn mạch

b) Cường độ dòng điện qua R1 và R3

c) Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong thời gian 15 phút

Trang 37

Phòng Giáo dục và Đào tạo

Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Vật lý lớp 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề thi số 7) Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)

Câu 1: Hai quả cầu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm O bằng hai sợi dây cách điện OA và OB như hình vẽ Tích điện cho hai quả cầu Lực căng

T của sợi dây OA sẽ thay đổi như thế nào so với lúc chúng chưa tích điện?

A T tăng nếu hai quả cầu tích điện trái dấu

B T giảm nếu hai quả cầu tích điện cùng dấu

C T thay đổi

D T không đổi

Câu 2: Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng kể, nằm cân

bằng với nhau Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

A Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

B Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thẳng

C Ba điện tích không cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều

D Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

Trang 38

Câu 3: Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

A Không khí khô

B Nước tinh khiết

C Thủy tinh

D Dung dịch muối

Câu 4: Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu-lông trong chân không

Câu 5: Cọ xát thanh êbônit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm vì

A Electron chuyển động từ thanh êbônit sang dạ

B Electron chuyển động từ dạ sang thanh êbônit

C Proton chuyển động từ dạ sang thanh êbônit

D Proton chuyển từ thanh êbônit sang dạ

Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây đúng?

A Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19 C

B Độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.1019 C

C Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố

D Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích

Câu 7: Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do?

A Nước biển B Nước sông

C Nước mưa D Nước cất

Câu 8: Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi Chọn câu đúng

A Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do

B Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do

C Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do

Trang 39

D Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do

Câu 9: Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện hưởng

ứng?

Đặt một quả cầu mang điện tích ở gần đầu của một

A Thanh kim loại không mang điện tích

B Thanh kim loại mang điện tích dương

C Thanh kim loại mang điện tích âm

D Thanh nhựa mang điện tích âm

Câu 10: Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lách

tách Đó là do

A Hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

B Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

C Hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

D Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên

Câu 11: Đưa một quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần một quả cầu kim

loại B nhiễm điện dương Hiện tượng nào dưới đây sẽ xảy ra?

A Cả hai quả cầu đều nhiễm điện do hưởng ứng

B Cả hai quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng

C Chỉ có quả cầu B bị nhiễm điện do hưởng ứng

D Chỉ có quả cầu A bị nhiễm điện do hưởng ứng

Câu 12: Đưa một thanh kim loại trung hòa về điện đặt trên một giá cách điện lại gần

một quả cầu tích điện dương Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanhkim loại

A Có hai nửa điện tích trái dấu

B Tích điện dương

C Tích điện âm

D Trung hòa về điện

Trang 40

Câu 13: Hai quả cầu kim loại nhỏ A và B giống hệt nhau, được treo vào một điểm

O bằng hai sợi dây dài bằng nhau Khi cân bằng, ta thấy hai sợi dây chỉ làm với đường thẳng đứng những góc α bằng nhau (xem hình vẽ) Trạng thái nhiễm điện của hai quả cầu sẽ ở trạng thái nào đây?

A Hai quả cầu nhiễm điện cùng dấu

B Hai quả cầu nhiễm điện trái dấu

C Hai quả cầu không nhiễm điện

D Một quả cầu nhiễm điện, một quả cầu không nhiễm điện

Câu 14: Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm

phẳng kim loại, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A Lại gần nhau rồi dừng lại

B Ra xa nhau

C Lại gần nhau chạm nhau rồi đẩy nhau ra

D Ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Câu 15: Đặt hai hòn bi thép nhỏ không nhiễm điện, gần nhau, trên mặt một tấm

phẳng thủy tinh, nhẵn, nằm ngang Tích điện cho một hòn bi thì chúng chuyển động

A Lại gần nhau rồi dừng lại

B Ra xa nhau

C Lại gần nhau chạm nhau rồi đẩy nhau ra

D Ra xa nhau rồi lại hút lại gần nhau

Ngày đăng: 16/02/2023, 09:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm