MA TRẬN THAM KHẢO THI GIỮA KÌ I – HÓA HỌC 10 – NĂM 2021 2022 CHƯƠNG CHUYÊN ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Toàn bộ NGUYÊN TỬ 1 Thành phần nguyên tử 2 1[.]
Trang 1MA TRẬN THAM KHẢO THI GIỮA KÌ I – HÓA HỌC 10 – NĂM 2021 -2022
CHƯƠNG CHUYÊN ĐỀ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
2
Hạt nhân nguyên tử - Đồng vị
3 Vỏ nguyên tử - cấu hình e
6 Ý nghĩa bảng tuần hoàn
Trang 2MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 1)
(Cho C=12, O=16, H=1, Na=23,K=39,Mg =24, Ca=40, P=31, Cl =35,5, F=9, Si =27, N=14, S=32)
I- TRẮC NGHIỆM (7 Điểm)
Câu 1: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl chiếm 75,77%; 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên
tử clo trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của clo là
Câu 2: Các kim loại thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là
C nhóm kim loại kiềm thổ D nhóm kim loại kiềm
Câu 3: Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về canxi là sai?
A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20
B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 electron
C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton
D Nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 ?
A Na (Z = 11) B Ca (Z = 20) C Mg (Z = 12) D K (Z = 19)
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong
nguyên tử
Trang 3C Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm
D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B
Câu 6: Ý nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Số lớp electron B Tính kim loại, tính phi kim
C Số electron lớp ngoài cùng D Hóa trị cao nhất với oxi
Câu 7: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết
A số electron hoá trị và số nơtron B số electron và số proton trong nguyên tử
C số electron trong nguyên tử và số khối D số proton trong hạt nhân và số nơtron Câu 8: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s3 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
Câu 9: Một nguyên tố R có Z =14 Hợp chất của nó với oxi có dạng
Câu 10: Một nguyên tử X có tổng số electron là 8, nguyên tố X thuộc loại:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 12: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng số hạt nơtron khác nhau
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron
nên số khối khác nhau
Câu 14: Hạt mang điện tích dương là
A proton và electron B nơtron C electron D proton
Câu 15: Các phân lớp có trong lớp L là
Trang 4A chu kì 3, phân nhóm VIIIB B chu kì 3, phân nhóm VIA
C chu kì 3, phân nhóm VIIIA D chu kì 3, phân nhóm VIB
Câu 18: Phân lớp d có chứa số electron tối đa là
Câu 20: Cho các phát biểu sau
(a) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì bán kính nguyên tử giảm dần (b) Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện tăng dần (c) Các nguyên tố nhóm VIIA đều có tính phi kim mạnh
(d) Xesi là kim loại mạnh nhất
(e) Chỉ có nguyên tử K mới chứa phân lớp electron 4s1
Số phát biểu sai là:
Câu 21: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?
A Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định
B Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục
C Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình cong
D Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
Câu 24: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p3 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH2, RO3 B RH3, R2O5 C RH3, R2O3 D RH4, R2O5
Trang 5Câu 25: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3 Vậy công thức hợp chất khí với hiđro là
Câu 26: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có
cùng
C số electron hóa trị D số electron lớp ngoài cùng
Câu 27: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của
cacbon là :
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s22p2
Câu 28: Nguyên tử 27
13 Alcó
A 13p, 14e, 13n B 13p, 14e, 14n C 13p, 13e, 14n D 14p, 14e, 13n
II- Tự luận (3 Điểm)
Câu 1: (2 điểm) Xác định vị trí (STT, Chu kì, Nhóm); Tính chất hóa học (Kim loại, Phi kim,
Khí hiếm) của các nguyên tố sau (có giải thích ngắn gọn cách xác định)?
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 2) Cho: Na = 23, O = 16, C = 12, H = 1, Cu = 64, Fe = 56, S = 32, Br = 80
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (0,4 điểm)
Câu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử trung hòa về điện
Trang 6B Hạt nhân mang điện tích dương
C Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân
A X, Y đều là kim loại
B X là kim loại, Y là phi kim
C X là phi kim, Y là kim loại
D X, Y đều là phi kim
Câu 4 Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
Câu 10 Phân tử X2Y có tổng số hạt mang điện là 44 Số hạt mang điện của X bằng 4/3 lần số
hạt mang điện của Y Cấu hình electron của Y là
Trang 7A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5
Câu 11 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34 Biết số nơtron nhiều hơn
số proton là 1 Số khối của X là:
Câu 13 Cấu hình e của : 1s22s22p63s23p64s1 Vậy kết luận nào sau đây sai?
A Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4
B Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA
C Có 20 notron trong hạt nhân
D Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng
Câu 14 X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một nhóm A và có tổng số hiệu nguyên tử là
27 (Zx < Zy ) Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là:
Câu 15 Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na- K- Rb- Cs Từ Li đến Cs, theo chiều tăng
điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều nào?
A Giảm dần
B Giảm rồi tăng
C Tăng dần
D Tăng rồi giảm
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 0,3 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y ở hai chu kì liên tiếp của
nhóm IA vào nước thì thu được 0,224 lít khí hiđro (đktc), X và Y là những nguyên t ố hóa học nào sau đây?
A Li và Na B Rb và Cs C Na và K D K và Rb
Câu 17 Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt proton, nơtron, electron
trong 3 đồng vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị
Z có proton bằng số nơtron Số khối của đồng vị X là
Câu 18 Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 3d54s2 ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn?
Trang 8Câu 20 Trong một phân nhóm chính, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 21 Ion R3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 2s22p6 Nguyên tố M là :
Câu 22 Hợp chất khí với H của nguyên tố Y là YH4 Oxit cao nhất của nó chứa 46,67%Y về
khối lượng Nguyên tố Y là
A Lưu huỳnh
B Silic
C Cacbon
D Natri
Câu 23 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:
A Trong nguyên tử: số proton = số nơtron= số đơn vị điện tích hạt nhân
B Tổng số proton và số electron được gọi là số khối
C Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
D Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron nên số khối khác nhau
Câu 24 Cho 3,9g một kim loại kiềm, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí
hiđro ( ở đktc ) Kim loại đó là :
Câu 25 Anion X2− có cấu hình electron là 1s22s22p6 Số electron lớp ngoài cùng của X là
Trang 9Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 3 Các hạt electron, proton và nơtron cấu tạo nên
Câu 7 Số khối là tổng số các loại hạt nào sau đây trong nguyên tử?
A nơtron và proton B proton và electron
C nơtron và electron D nơtron, proton và electron
Câu 8 Nguyên tử A và B là hai đồng vị của nhau Biết trong A có 11 proton và 12 nơton Số
Trang 10Câu 9 Kí hiệu Z và A là các đại lượng nào sau đây?
A Số đơn vị điện tích hạt nhân và số nơtron
B Số hạt nơtron và số khối
C Số đơn vị điện tích hạt nhân và số khối
D Số đơn vị điện tích hạt nhân và số electron
Câu 10 Số electron tối đa trên lớp N là
Câu 11 Nguyên tố R thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn Oxit ứng với hóa trị cao nhất của R
có công thức hóa học R2O5 Công thức hợp chất khí của R với H là
A RH2 B RH3 C RH D RH4
Câu 12 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là
A 3 và 3 B 4 và 3 C 4 và 4 D 3 và 4
Câu 13 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
3s23p1 Vị trí (chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A Chu kì 3, nhóm IIIB B Chu kì 3, nhóm IA
C Chu kì 4, nhóm IB D Chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 14 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là 1s22s22p63s1;
1s22s22p63s2 và 1s22s22p63s23p1 Thứ tự tăng dần tính kim loại là
A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, X,Y
Phần tự luận (6,5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) : Cho các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: X (z = 1); Y (z =10); A (z =17); B
(z =29) Viết cấu hình electron các nguyên tử trên và cho biết tính chất hoá học đặc trưng?
Câu 2 (2 điểm): Nguyên tử X có tổng số các hạt cơ bản là 25 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện 7 hạt
a Tìm số lượng mỗi loại hạt có trong X?
b Trong phân tử XY2 có tổng số hạt cơ bản là 93 trong đó X chiếm 26,98% về khối lượng tìm
kí hiệu nguyên tử Y?
Câu 3 (2,5 điểm): Clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl, nguyên tử khối trung bình của bằng 35,5
a, Tìm phần trăm số lượng mỗi loại đồng vị?
b, Tính thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị 37Cl trong phân tử AlCl3 (biết MAl=27)?
Trang 11Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 4)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1: Các hạt cấu tạo hầu hết các nguyên tử là
A Electron và nơtron B Proton và nơtron
C Proton và electron D Electron, proton và nơtron
Câu 2: Trong nguyên tử hạt mang điện âm
A Chỉ có hạt proton B chỉ có hạt electron
C gồm nơtron và electron D gồm electron và proton
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố R có 56 proton và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây
D nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron
Câu 5: Kí hiệu nguyên tử 𝑋𝑍𝐴 cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Chỉ biết số hiệu nguyên tử
B Chỉ biết số khối của nguyên tử
C Chỉ biết khối lượng nguyên tử trung bình
D Biết số proton, số nơtron, số electron, số khối
Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 22 Số khối của X là:
A 56 B 40 C 64 D 39
Trang 12Câu 7: Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị 79
35Br và 81
35Br Nguyên tử khối trung bình của brom
là 79,91 Thành phần phần trăm về số nguyên tử của đồng vị 79
35Br và 81
35Br lần lượt là
A 54,5% và 45,5% B 27,3% và 72,7%
C 30,7% và 70,3% D 49,3% và 50,7%
Câu 8: Phân lớp 2s chứa tối đa
A 6 electron B 2 electron C 10 electron D 8 electron Câu 9: Lớp L có số phân lớp electron là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ hai 6 có
electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 13: Nguyên tố Na (Z = 11) thuộc nhóm
Câu 14: Nguyên tố Cu có Z = 29 Vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 4, nhóm VIIIB
C chu kì 4, nhóm IB D chu kì 4, nhóm VIIIA
Câu 15: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì (ZX < ZY) Biết tổng số proton
của X và Y là 31 Tên của Y là
A Flo (Z=9) B Oxi (Z=8) C Photpho (Z=15) D Lưu huỳnh (Z=16) Câu 16: Hạt nhân nguyên tử R có điện tích +32.10-19 (C) Nguyên tố R là
A Na (Z = 11) B Ca (Z = 20) C K (Z = 19) D Al (Z = 13)
Câu 17: Một nguyên tố R có 3 đồng vị X, Y, Z biết tổng số các hạt proton, nơtron, electron
trong 3 đồng vị bằng 129, số nơtron trong đồng vị X hơn đồng vị Y một hạt, còn trong đồng vị
Z có proton bằng số nơtron Số khối của đồng vị X là
Câu 18: Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5 Trong đó, oxi chiếm 74,07% về
khối lượng Nguyên tố R là
Trang 13A S B As C N D P
Câu 19: Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị: 35Cl chiếm 75% về số nguyên tử còn lại là 37Cl Biết nguyên tử khối trung bình của Fe là 56 Phần trăm khối lượng của 37Cl trong FeCl3 là
Câu 20: Trong phân tử MX2, tổng số hạt cơ bản là 140 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 44 Số khối của X lớn hơn số khối của M là 11 Tổng số hạt cơ bản trong
X nhiều hơn trong M là 16 hạt Công thức phân tử MX2 là
I PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm) Nguyên tử Mg có 12 electron và hạt nhân có 12 nơtron, hãy trả lời các câu
hỏi sau (không cần giải thích)
a Cấu hình electron của Mg là: ……… (0,5 điểm)
b Kí hiệu của nguyên tử Mg trên là: ……… (0,5 điểm)
c Mg nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm? ……… (0,5 điểm)
Câu 2 (2 điểm) Nguyên tử lưu huỳnh (S) có cấu hình electron thu gọn là [Ne]3s23p4 Hãy trả lời các câu hỏi sau (không cần giải thích)
a S nằm ở Chu kỳ……… , Nhóm ……… (0,5 điểm)
b Hóa trị cao nhất của S với oxi là:……… (0,25 điểm)
c Hóa trị trong hợp chất khí với hidro của S là: ……… (0,25 điểm)
d Công thức oxit cao nhất của S là: ……… (0,25 điểm)
e Công thức hợp chất khí với Hidro của S là: ……… (0,25 điểm)
g So sánh tính phi kim của S với O trong cùng nhóm? ………(0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam Natri trong bình đựng khí Clo Viết phương trình
phản ứng và tính khối lượng muối NaCl thu được?
Câu 4 (0,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 0,837 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y ở 2 chu kì liên tiếp
và thuộc nhóm IA trong nước (dư), thấy thoát ra 0,3024 lít khí H2 (đktc) Xác hai định kim loại kiềm ?
Trang 14
………
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 5)
(Cho C=12, O=16, H=1, Na=23,K=39,Mg =24, Ca=40, P=31, Cl =35,5, F=9, Si =27, N=14, S=32)
I- TRẮC NGHIỆM (5 Điểm)
Câu 1: Các phân lớp có trong lớp L là
A 3s; 3p; 3d B 3s; 3p; 3d:3f C 2s; 2p D 4s; 4p; 4d; 4f
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác số proton
B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân nhưng khác nhau về số nơtron
nên số khối khác nhau
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân nhưng số hạt nơtron khác nhau Câu 3: Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA Cấu hình electron của cacbon
là :
A 1s22s22p2 B 1s22s22p3 C 1s22s22p63s23p64s2D 1s22s22p4
Câu 4: Các kim loại thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là
C nhóm kim loại kiềm thổ D nhóm kim loại kiềm
Trang 15Câu 5: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p4 Công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là
A RH3, R2O5 B RH4, R2O5 C RH3, R2O3 D RH2, RO3
Câu 6: Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s3 D 1s22s22p63s23p6
Câu 7: Hạt mang điện tích dương là
A proton và electron B electron C proton D nơtron
Câu 8: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết
A số electron hoá trị và số nơtron B số electron và số proton trong nguyên tử
C số electron trong nguyên tử và số khối D số proton trong hạt nhân và số nơtron Câu 9: Một nguyên tử X có tổng số electron là 8, nguyên tố X thuộc loại:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố D D Nguyên tố f Câu 10: Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 11: Nguyên tử clo có 2 đồng vị: 35Cl chiếm 75,77%; 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên
tử clo trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của clo là
Câu 12: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm
B Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp
theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong
Câu 15: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
Trang 16C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần
Câu 16: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X: 1s22s22p63s23p4; Y:
1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại?
Câu 17: Nguyên tử 27
13 Alcó
A 13p, 14e, 13n B 13p, 13e, 14n C 13p, 14e, 14n D 14p, 14e, 13n
Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng?
A Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định
B Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục
C Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình cong
D Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn
Câu 20: Một nguyên tố R có Z =14 Hợp chất của nó với oxi có dạng
II- TỰ LUẬN (5 Điểm)
Câu 1 (1 điểm): Xác định số khối, điện tích hạt nhân, số nơtron, số proton của nguyên tử có kí
hiệu 27
13Al
Câu 2 ( 2,5 điểm): Cho số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là Z = 11
a) Hãy viết cấu hình electron của X
b) X thuộc loại nguyên tố nào (s,p,d,f)? Giải thích
c) X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích
Câu 3 (1,5 điểm): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 24
a Hãy viết kí hiệu nguyên tử X
b Trong tự nhiên X có 2 đồng vị Trong hạt nhân của đồng vị thứ 2 có số nơtron nhiều hơn số proton của nó là 7 hạt và chiếm 23% trong tự nhiên.Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên
tố X
Trang 17Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 6) Cho: Na = 23, O = 16, C = 12, H = 1, Cu = 64, Fe = 56, S = 32, Br = 80
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất (0,4 điểm)
Câu 1 Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản nào
A proton, nơtron và electron
Clthì có bao nhiêu nguyên tử 35
Câu 7 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 5 electron
Số điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là:
Trang 18Câu 11 Nguyên tử của một nguyên tố hóa học có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt
nhân là K, L, M, N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng trung bình cao nhất?
Câu 12 Một nguyên tử có 20 proton và 20 nơtron trong hạt nhân Điện tích của ion tạo thành
khi nguyên tử này bị mất 2 electron là
Câu 13 Lớp N có số electron tối đa là:
Câu 14 Hợp chất RXa có tổng số p là 58 Trong hạt nhân M, số n nhiều hơn số p là 4 Trong
hạt nhân X, số p bằng số n Phân tử khối của RXa là
Câu 15 Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s23p63d54s2 Phát biểu nào sau đây về nguyên tố A không đúng?
A Cấu hình electron của ion A2+ là [Ar]3d5
B Nguyên tử của A có 2 e hóa trị
C A là kim loại
D A là nguyên tố d
Câu 16 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 21 Tổng số phân
lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 19Câu 17 X và Y là hai nguyên tố thuộc hai nhóm A kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn, ở trạng
thái đơn chất X và Y phản ứng được với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X
và Y là 23 Biết rằng X đứng sau Y trong bảng tuần hoàn X là
Câu 19 X và Y là 2 nguyên tố thuộc hai chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của
bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32 Hai nguyên tố X và Y lần lượt là?
Câu 21 Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố có công thức tổng quát là MH4, oxit cao
nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là
Câu 23 Nguyên tố hoá học Nhôm (Al) có số hiệu nguyên tử là 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA Điều
khẳng định nào sau đây về Al là sai?
A Hạt nhân nguyên tử Nhôm có 13 proton
B Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 13
Trang 20C Nguyên tố hoá học này là một kim loại
D Vỏ nguyên tử có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron
Câu 24 Hòa tan hoàn toàn 11,2g một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl dư thu được 4,48
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 7)
Cho biết số hiệu và nguyên tử khối (đvC) của các nguyên tố: 1H=1; 2He=4; 3Li = 7, 4Be=9; 5B=11; 6C=12; 7N=14; 8O=16; 9F=19; 10Ne=20; 11Na=23; 12Mg=24; 13Al=27; 14Si=28; 15P=31; 16S=32; 17Cl=35,5; 18Ar=40; 19K=39; 20Ca=40;
Câu 1 Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là
Câu 4 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có
A cùng số nơtron nhưng khác số khối B cùng số hạt nơtron
C cùng số hạt proton D cùng số khối
Câu 5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, có bao nhiêu chu kì nhỏ ?
Trang 21A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 6 Một nguyên tử có eletron ở phân lớp ngoài cùng (có năng lượng cao nhất) là 4s1 Điện
tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó là
Câu 11 Nguyên tử X có cấu hình electron là:1s22s22p63s23p4 Ion mà X có thể tạo thành để
trở về cấu hình electron bền giống khí hiếm gần nó là:
Câu 12 Nguyên tố Y có Z=28 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 4, nhóm IIB B Chu kì 4, nhóm VIIA
C Chu kì 4, nhóm VIIB D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 13 Trong nguyên tử Y có tổng số proton, nơtron và electron là 24 Trong hạt nhân nguyên
tử, số hạt mang điện bằng số hạt không mang điện Hãy cho biết kí hiệu hóa học của nguyên
tử nguyên tố Y ?
A 𝟏𝟗𝟗𝐅 B 𝟏𝟔𝟖𝐎 C 𝟏𝟒𝟕𝐍 D 𝟏𝟐𝟔𝐂
Câu 14 Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị 126Cchiếm 98,8% và 136Cchiếm 1,2% Nguyên tử khối
trung bình của cacbon là
Trang 22C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 16 Cho 2 nguyên tố X (Z=11); Y (Z=12) Nhận định nào là đúng
1.Tính kim loại của X>Y(1)
2.Bán kính nguyên tử của X>Y(2)
3 Độ âm điện của X<Y(3)
Câu 18 Một nguyên tử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11 Hãy cho biết X thuộc về nguyên
tố hoá học nào sau đây?
Câu 19 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt Nguyên tử X là
Câu 20 Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân
(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton
Câu 22 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất của R có 60,0%
oxi về khối lượng Nguyên tố R là
Câu 23 Cho 2,3 gam kim loại N thuộc nhóm IA vào H2O thấy giải phóng 1,12 lít khí
H2(đktc).Kim loại N là
Trang 23Câu 24 Hai kim loại X và Y thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp nhau trong BTH có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 30 X và Y lần lượt là
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 8)
Cho biết nguyên tử khối: H (1); He (4); Li (7); C (12); N (14); O (16); Na (23); Mg (24); Ba
(137); Al (27), P (31); S (32); Cl (35,5); K (39); Ca (40); Cr (52); Fe (56); Cu (64); Zn (65); Ag(108); Br(80)
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron
C proton và nơtron D electron và proton
Câu 2: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số nơtron và proton B số nơtron
C số proton D số khối
Câu 3: Nguyên tử Na (Z = 11) có số lớp electron là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 4: Cho nguyên tử Ca (Z = 20) hãy cho biết nguyên tử đó là:
A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Lưỡng tính
Trang 24Câu 5: Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì
A Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+
B Điện tích hạt nhân là Z
C Số hạt notron là Z
D Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z
Câu 6: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp
ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 4s1 Nguyên
tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X và Y lần
lượt là
A 15 và 19 B 19 và 14 C 18 và 15 D 19 và 15
Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 10: Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu Trong nguyên tử X có
A 13 hạt proton, 14 hạt nơtron B 13 hạt nơtron, 14 hạt proton
C 13 hạt proton, 27 hạt nơtron D 13 hạt nơtron, 27 hạt proton
Câu 11: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p3 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của
X có dạng là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Câu 13: Tổng số các loại hạt cơ bản trong nguyên tử X bằng 58 hạt, trong đó số hạt mang điện
tích âm ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Tổng số hạt mang điện của X là:
A 19 B 38 C 20 D 39
27
13X
Trang 25Câu 14: Cho 2,88 gam kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với H2SO4 loãng, dư thoát ra 2,688
lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 15: Khối lượng nguyên tử trung bình của clo (Cl) là 35,5 Trong tự nhiên clo có hai đồng
vị trong đó một đồng vị là 35Cl chiếm 75% Tìm số khối của đồng vị còn lại
Câu 16: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y)
thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy
A V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25 B V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55
C V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 D V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm): Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 12Mg, 24Cr Và cho biết tính chất (kim loại, phi kim hay khí hiếm) của các nguyên tố đó
Câu 2 ( 2 điểm): So sánh tính phi kim của 8A và 16B
Câu 3 (2 điểm): R có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np3 (n là số thứ tự của chu kì) Trong hợp chất khí với hiđro của R có 17,64% hiđro về khối lượng
Xác định nguyên tố R
chú ý: Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn!
Trang 26Phòng Giáo dục và Đào tạo
Đề thi Giữa Học kì 1 Năm học 2021 - 2022 Bài thi môn: Hóa học lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi số 9) Câu 1: Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
A tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron
B tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton
C tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
D tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron
Câu 2: Số e tối đa có trong các phân lớp s, p, d lần lượt là
A 6; 2; 10 B 2; 6; 10 C 10; 6; 2 D 6; 10; 14
Câu 3: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A proton và nơtron B proton và electron
C electron và nơtron D electron, proton và nơtron
Câu 4: Cho các cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: