Tọa độ điểm M thỏa là : Câu 10: Độ cao của một ngọn núi đo được là với sai số tương đối mắc phải là.. VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack 3 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Yout
Trang 1VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
1 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Đề số 1 Thời gian: 60 phút
Câu 1 Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau:
A Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng
B Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Câu 6: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người Giả sử sai số tuyệt đối của thống
kê này không vượt quá 10000 người, hãy viết số trên dưới dạng chuẩn và ước lượng sai số tương đối của số liệu thống kê trên
4797.10 , a 0, 000012
6797.10 , a 0, 001254
Trang 2VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
2 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 7 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 1 .
1
y x
A M1 2;1 B M2 1;1 C M3 2;0 D M4 0; 1
Câu 8 Cho tam giác Gọi là điểm sao cho và là trung điểm của cạnh ,
là điểm thỏa mãn Vectơ được phân tích theo hai vectơ và Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Câu 9 Cho A(1; –2), B(0; 4), C(4; 3) Tọa độ điểm M thỏa là :
Câu 10: Độ cao của một ngọn núi đo được là với sai số tương đối mắc phải là
Hãy viết h dưới dạng chuẩn
D M là trung điểm của AB
Câu 14: Cho parabol và đường thẳng , trong đó m là tham số
Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để và có điểm chung?
A 5 B 17 C 1 D Đáp án khác
5797.10
Trang 3VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
3 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
Câu 21 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên
Câu 22: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm đối xứng của B qua G Vectơ được phân tích theo và là:
4
; 3
x x m
11.
Trang 4VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
4 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 28 Cho = 2 và = Xác định x sao cho và cùng phương
14
Trang 5VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
5 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 7 Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC Xét các mệnh đề sau:
(I) AB AIIB (II) AI ABAC (III) ACBIAI Mệnh đề đúng là:
C Chỉ (III) D (II) và (III)
Câu 8: Cho hàm số Tìm tập xác định D của hàm số?
Câu 11: Cho hàm số Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên
x y x
Trang 6VietJack.com Facebook: Học Cùng VietJack
6 Học trực tuyến: khoahoc.vietjack.com Youtube: VietJack TV Official
Câu 12 Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Trang 7Câu 15.Cho a3; 4 , b 1; 2 Tọa độ của vec tơ a b là:
Bài 1: Cho hàm số có đồ thị là parabol (P)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: với parabol (P)?
c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:
có 2 nghiệm dương phân biệt?
Bài 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
Đề số 3 Thời gian: 90 phút
Trang 8Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích của chúng bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau
C Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau
D Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng bằng nhau
Câu 4: Tính diện tích S của hình chữ nhật có các cạnh là (m) và
(m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải
2: 5 4 0
Trang 9D Không có vectơ nào mà
Câu 10: Cho hàm số y mx3 2(m2 1)x2 2m2 m Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số đã
cho luôn đi qua với mọi m
A N 1; 2 B N 2; 2 C N 1; 2 D N 3; 2
Câu 11: Cho bốn hàm số sau:
Trong các hàm số trên, hàm số nào là hàm số lẻ?
A (I) B (II) C (III) D (IV)
Câu 12 Cho tam giác ABC, gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 10Câu 16 Cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(1; 1) và trọng tâm tam giác là G(2; 3) Tọa
độ đỉnh A của tam giác là :
A (3; 5) B (4; 5) C (4; 7) D (2; 4)
Câu 17.Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc tọa độ
B Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục tung
C Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục hoành
D Đồ thị của hàm số đối xứng qua đường thẳng
Câu 18 Biết tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt là khoảng Tính
Câu 22 Xét sự biến thiên của hàm số trên khoảng Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số vừa đồng biến, vừa nghịch biến trên khoảng
D Hàm số không đồng biến, cũng không nghịch biến trên khoảng
Câu 23.Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng
A f(x) là hàm số lẻ B f(x) là hàm số chẵn
C f(x) là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D f(x) là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 24 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn để hàm số
x
02
x m x
52
92
Trang 11
Câu 25 Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
A B
Câu 26 Cho tam giác ABC có D là trung điểm của BC Xác định vị trí của điểm G biết
A G nằm trên đoạn AD và B G nằm trên đoạn AD và
C G nằm trên đoạn AD và D G nằm trên đoạn AD và
Câu 27: Trong mp Oxy, cho A(-1;3), B(7;-1) Tìm h, k sao cho với
Câu 32: Parabol Khi đó:
A Có trục đối xứng và đi qua điểm
B Có trục đối xứng và đi qua điểm
C Có trục đối xứng và đi qua điểm
D Có trục đối xứng và đi qua điểm
Câu 33: Cho Parabol biết rằng Parabol đó đi qua hai điểm và Parabol đó là:
Câu 34 Cho tứ giác ABCD có hai dường chéo cắt nhau tại O Kết quả của phép tính
AC BA
23
Trang 12Câu 40: Cho tam giác ABC Điểm M thỏa , N là trung điểm AB Khi đó
A M thuộc CN sao cho CM = 2NM B M thuộc CN sao cho CN = 3NM
C M nằm ngoài đoạn CN D M là trung điểm CN
Giữa kì 1 Khối 10
Đề số 4 Thời gian: 90 phút
Câu 1: Trong các câu sau câu nào không phải là một mệnh đề?
Câu 3: Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x3, 456 0, 01 (m) và y12, 732 0, 015 (m)
và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải
Trang 13
A L32,376 0, 025; L 0, 05 B L32,376 0, 05; L 0, 025
C L32,376 0,5; L 0,5 D L32,376 0, 05; L 0, 05
Câu 4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
B Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
C Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành
D Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu cùng độ dài
Câu 5: Cho hai tập hợp Ax \1 x 2 ; B ;m 2 m; Tìm tất cả các giá trị của m
m m m
Trang 14Trong các hàm số trên, hàm số nào là hàm số chẵn?
A (I) B (II) C (III) D (IV)
Câu 11 Tên trục O i; cho hai điểm A, B lần lượt có tọa độ 1 và 5 Khi đó tọa độ điểm M thỏa mãn
A M1 2;1 B M2 1;1 C M3 2;0 D M4 0; 1
Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 .
2 1 3
x y
x x
A D 3;
B D \ 1;3
2
Trang 15A Không có giá trị m thỏa mãn B m 2.
Câu 25 Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm E 2; 1 và song song với đường thẳng ON với
O là gốc tọa độ và N(1; 3) Tính giá trị biểu thức 2 2
Trang 16A f x tăng trên khoảng ;3 và giảm trên khoảng 3;
B f x giảm trên khoảng ;3và tăng trên khoảng 3;
x
y và đường thẳng y2x1 Khi đó:
A Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
B Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất 2; 2
C Parabol không cắt đường thẳng
D Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là 1; 4
Câu 31: Cho tam giác ABC Gọi G là trọng tâm, M là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng với
B qua G Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
Trang 18Câu 1 Cho mệnh đề chứa biến:
Trang 19Câu 9: Trên trục x Ox cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của AC, DB, AD, '
BC Mệnh đề nào sau đây là sai?
Câu 13 Cho hai vectơ không cùng phương a và b Khẳng định nào sau đây đúng :
A Không có vectơ nào cùng phướng với cả hai vectơ a vàb
B Có vô số vectơ cùng phướng với cả hai vectơ a và b
C Có một vectơ cùng phướng với cả hai vectơ a và b , đó là 0
Trang 20a Câu 26: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi I là điểm đối xứng của B qua G Vectơ AI được phân
Trang 21Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng hướng
B Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương
C Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương
D Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng
Trang 22
A f 1 5. B f 2 10. C f 2 10. D 1 1.
5
f
Câu 8 Cho tam giác Gọi là trung điểm của , là điểm thuộc sao cho
là trung điểm của Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Câu 15 Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC Xét các mệnh đề sau:
(I) AB AIIB (II) AI ABAC (III) ACBIAI Mệnh đề đúng là:
C Chỉ (III) D (II) và (III)
Câu 16: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1
2;3 –2;3 –2; –3 2; –3
Trang 23
Câu 17 Tìm tập xác định D của hàm số 2 1 .
6
x y
C Hàm số đồng biến trên . D Hàm số nghịch biến trên .
Câu 21 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2
y x m x nghịch biến trên khoảng (1; 2)
d y x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d1 và d2 trùng nhau B d1và d2 cắt nhau và không vuông góc
C d1và d2 song song với nhau D d1và d2 vuông góc
Câu 25 Trong mặt phẳng Oxy , cho A x A;y A và Bx B;y B Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng
Trang 24
Câu 29 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ u2; 1 và v 1; 2đối nhau
B Hai vectơ u2; 1 và v 2; 1đối nhau
C Hai vectơ u2; 1 và v 2;1đối nhau
D Hai vectơ u2; 1 và v 2;1 đối nhau
Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD có AB3,BC4 Độ dài của vec tơ AC là:
Đế số 7 Thời gian: 60 phút
A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0
B Nếu I là trung điểm đoạn ABthì AIIB AB
C Nếu I là trung điểm đoạn ABthì AIBI 0
D Nếu I là trung điểm đoạn ABthì IA IB 0
Câu 8 Cho tam giác ABC, gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 25A Hàm số II, III B Hàm số I, III
C Không có hàm số nào D Hàm số I, II
Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 x là:
Trang 27
II Tự luận
Bài 1: Cho hàm số y x2 4x có đồ thị là parabol (P)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: y 4x 5 với parabol (P)?
c) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị thực của tham số m để phương trình:
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1 Cho tập hợp Aa b c; ; và Ba b c d e; ; ; ; Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn
A X B?
A 5 B 6 C 4 D 8
Câu 2: Cho hai tập hợp A1; 2;3; 4;5 ; B1;3;5;7;9
Tập nào sau đây bằng tập AB?
Trang 29f x m x m đồng biến trên R
A 7. B 5. C 4. D 3.
Câu 20 Cho hàm số y = x – 1 có đồ thị là đường thẳng Đường thẳng tạo với hai trục tọa
độ một tam giác có diện tích bằng:
Trang 30b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d: y = 2x – 1
c Tìm m để phương trình 2 x2 5 x 3 m 1 0có 2 nghiệm phân biệt
Bài 2: Tìm m để hai đường thẳng sau cắt nhau tại một điểm trên trục hoành:
Đề số 9 Thời gian: 60 phút
Trang 32Giá trị f (2) là:
A 7 B 4 C 5 D 1 Câu 15: Parabol yax2bx c có đồ thị bên dưới là:
A y4x28x3 B y2x24x4
C y2x24x2 D y2x24x3
Câu 16 Tọa độ giao điểm giữa 2 đường thẳng d1:y x 3 và d2:y x 3 là:
A 3; 0 B 3;0 C 0; 3 D 0;3 Câu 17.Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp Ax 4 x 9:
A A 4;9 B A4;9 C A 4;9 D A 4;9 Câu 18 Cho A 1; 4 ;B 2;6 ;C 1; 2 Tìm A B C :
Trang 33
Bài 1 Cho hàm sốy 2x2 4x 1 có đồ thị (P)
a) Khảo sát và vẽ (P)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) với d: y =x -1
c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x25x 1 6m0 có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm không dương
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có và P thuộc trục Oy, trọng tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Tìm toạ độ của điểm P ?
1; –1 , 5; –3
Trang 34
Đề 10
Thời gian: 90 phút
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau
B Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương
C Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau
D Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng
Câu 2: Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B, C, D?
Trang 35m m
Câu 13: Cho hàm số y mx3 2(m2 1)x2 2m2 m Tìm các điểm cố định mà đồ thị hàm số
đã cho luôn đi qua với mọi m
Trang 36-2
3
Trang 37Câu 25: Cho hàm số yx22x3 Trong các mệnh để sau đây, tìm mệnh đề đúng?
A y tăng trên khoảng 0; B y giảm trên khoảng ; 2
C Đồ thị của y có đỉnh I 1; 0 D y tăng trên khoảng 1;
Câu 26 Cho ba vectơ a 2;1 , b 3;4 , c 7;2 Giá trị của k; h để c k a h b là:
C P cắt trục tung tại điểm A0; 1 D Cả A, B, C, đều đúng
Câu 28 Cho a 5;0 , b 4;x Tìm x để hai vectơ a b, cùng phương
Trang 38Phần I Trắc nghiệm
Câu 1 Chọn câu sai:
A PQ PQ
B Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó
C Độ dài của vectơ được kí hiệu là
Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1; 2 ,B 3; 2 , C 2;3 xác định tọa độ trọng
tâm G của tam giác ABC
Trang 39khi 1 1
x x
Trang 40Câu 18 Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN 3MP Điểm P được xác định đúng
trong hình vẽ nào sau đây:
A(2;3)
I(1;1)
Trang 41
2
a
Câu 20 Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm E(2; -1) và song song với đường thẳng
ON với O là gốc tọa độ và N(1; 3) Tính giá trị biểu thức 2 2
3 2 3
y m x m song song với đường thẳng y = x + 1
Trang 42
Phần II Tự luận:
Bài 1: Cho hàm sốy x2 6x 5 có đồ thị (P)
a) Khảo sát và vẽ (P)
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P)với d: y = - 2x +1
c) Dựa vào đồ thị, tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2x212x6m 5 0 có nghiệm dương
Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
3 3
xy
x x
Đề số 12 Thời gian: 90 phút
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề:
A Bạn học lớp mấy?
B Các bạn học bài đi!
C Ngày mai là thứ mấy?
D Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam
Câu 2: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Câu 4 Cho khác và điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa ?
A Vô số B 1 điểm C 2 điểm D 3 điểm
Câu 5 Cho tam giác ABC, gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 43
Câu 6 Biết số gần đúng a173, 4592 có sai số tương đối không vượt quá 1
10000, hãy ước lượng
sai số tuyệt đối của a và viết a dưới dạng chuẩn
Câu 9.Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để Glà trọng tâm của tam giác
ABC, với Mlà trung điểm của BC
x y
A.Nghịch biến trên ; 2 B Đồng biến trên ; 2
C Nghịch biến trên 2; D Nghịch biến trên 0;3